Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa cầu tràn Pắc Hoóc, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708923-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa cầu tràn Pắc Hoóc, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200687074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 15:22:00 đến ngày 2020-07-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,580,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,700,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ SỬA CHỮA TRÀN
1 Đào khuôn đất cấp 4 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m³
2 Đào chân khay đất cấp 4 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 100m³
3 Đào mái taluy đất cấp 4 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,798 100m³
4 Xúc đất sạt cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,639 100m³
5 Xúc đất sạt cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m³
6 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,295
8 Phá dỡ kết cấu đá xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,44
9 Vận chuyển đất cấp 3 thải 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m³
10 Vận chuyển 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m³
11 Vận chuyển đất cấp 4 thải 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,416 100m³
12 Vận chuyển 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,416 100m³
13 Vận chuyển phế thải công trình cũ 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 100m³
14 Vận chuyển 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 100m³
15 Lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m³
16 Đắp cấp phối suối sân tràn (tận dụng từ cấp phối nạo vét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 100m³
17 Đắp cấp phối suối mặt tràn (tận dụng từ cấp phối nạo vét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m³
18 Bê tông mặt tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,068
19 Bê tông vuốt nối đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,941
20 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,63 m
21 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
22 Bê tông mái tràn + sân tràn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,939
23 Bê tông móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,433
24 Xây mặt tràn đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,96
25 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,373
26 Xây lấp cửa cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4
27 Xây đá hộc sân tiêu năng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,27
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,053 100m²
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván mặt tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m²
30 Đắp đá chống xói bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 100m³
31 Đắp đá chống xói Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12
32 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 rọ
33 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,524 100m³
34 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,524 100m³
35 Đào dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 100m³
36 Đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m³
37 Rải vải bạt dứa ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,535 100m²
38 Đóng đất vào bao 80x50x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,8 tấn
39 Xếp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,8 tấn
40 Đào phá bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m³
41 Đào lấp rãnh đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 100m³
42 Vận chuyển đất + phế thải 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,734 100m³
43 Vận chuyển 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,734 100m³
B CHI PHÍ XÂY DỰNG SÂN BỜ SÔNG
1 Đào nền đường đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m³
2 Đào khuôn đất cấp 4 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m³
3 Vận chuyển đất thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m³
5 Lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m³
6 Làm móng cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m³
7 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 100m²
8 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,91
9 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Ván khuôn đổ BT mặt mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m²
C CHI PHÍ XÂY DỰNG KÈ BTXM
1 Đào móng kè đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m³
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 100m³
3 Đào xúc cấp phối đắp sau kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 100m³
4 Đắp cấp phối sau kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 100m³
5 Bê tông thân kè, chiều cao ≤4m đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,95
6 Bê tông móng kè đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,672
7 Bê tông đỉnh kè M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,275
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đỉnh kè <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân kè + gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,678 100m²
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m²
12 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m²
13 Làm tầng lọc bằng đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,064
14 Làm tầng lọc bằng đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,275
15 Làm tầng lọc bằng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,972
16 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
17 Bao đay tẩm nhựa đường 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8
18 Xây đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,97
20 Đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m³
21 Rải vải bạt dứa ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,789 100m²
22 Đóng đất vào bao 80x50x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,104 tấn
23 Xếp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,104 tấn
24 V/C đất thải đổ đi cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m³
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m³
26 Đào xúc bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m³
27 V/C đất bao tải đổ đi cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m³
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m³
D CHI PHÍ XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m³
2 Phá dỡ kết cấu đá xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02
3 Cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62
4 Xây móng cống bằng đá hộc mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9
5 Xây tường cống mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21
7 Bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75
8 Bê tông bản đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82
9 Bê tông phủ bản, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 cấu kiện
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 10 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,09
14 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
15 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
16 Cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
17 Cốt thép thanh vuông 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,968 kg
18 Thép chữ V70x70x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,468 kg
19 Ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m²
20 Ván khuôn thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m²
21 Lắp đặt bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m³
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m³
24 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m³/km
E CHI PHÍ NẠO VÉT LÒNG SUỐI
1 Đào nạo vét lòng suối gom thành bãi tập trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,255 100m³
2 Hệ nổi phục vụ nạo vét lòng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xúc hỗn hợp đất, đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,962 100m³
4 V/C đất thải đổ đi cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,962 100m³
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,962 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->