Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690951-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200690703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 11:34:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,247,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 341,546 m2
2 Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 341,546 1m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,1 m2
4 Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 m2
5 Cửa sổ + vách ngăn quay lật nhôm kính mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt). Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,1 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,4 m2
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,4 1m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 382,93 1m2
9 Phá 50%lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 191,465 m2
10 Trát 50% tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 191,465 m2
11 Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 191,465 m2
12 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.224,4 1m2
13 Phá 50%lớp vữa trát tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 612,2 m2
14 Trát 50% tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 612,2 m2
15 Cạo bỏ 50% lớp vôi tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 612,2 m2
16 Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,36 1m2
17 Phá 50% lớp vữa trát cột nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,18 m2
18 Trát 50% cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,18 m2
19 Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt cột nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,18 m2
20 Sơn cầu thang nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,792 1m2
21 Phá 50% lớp vữa trát cầu thang Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,396 m2
22 Trát 50% cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,396 m2
23 Cạo 50% bỏ lớp vôi bản thang Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,396 m2
24 Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,915 1m2
25 Phá 50% lớp vữa trát dầm nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,957 m2
26 Trát 50% xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,957 m2
27 Cạo bỏ 50% lớp vôi trên dầm nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,957 m2
28 Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 665,632 1m2
29 Phá 50% lớp vữa trát trần nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 332,816 m2
30 Trát 50% lớp vữa trát trần nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 332,816 m2
31 Cạo bỏ 50% lớp vôi trên dầm nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 332,816 m2
32 Sơn lan can, chắng nắng,thành sê nô không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 332,699 1m2
33 Phá 50% lớp vữa trát thành sê nô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166,349 m2
34 Trát 50% sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166,349 1m2
35 Cạo bỏ 50% lớp vôi trên dầm nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166,349 m2
36 Tháo dỡ lan can sắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
37 Gia công lan can inox Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,301 tấn
38 Lắp dựng lan can inox Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,065 m2
39 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,249 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,249 1m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,247 1m2
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,967 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 3km Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,967 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,765 100m
45 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
46 Cút PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
47 Đai cố định Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
48 Aptomat 1 pha 60A Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Aptomat 1 pha 50A Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Aptomat 1 pha 15A Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
51 Hộp nối 100x100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
52 Tủ điện 250x400 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,046 100m2
B NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,48 m2
2 Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,04 m2
3 Cửa sổ + vách ngăn quay lật nhôm kính mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,44 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,96 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,96 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 258,311 1m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 258,311 1m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 258,311 1m2
9 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 831,124 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 810,894 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,23 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,23 m2
13 Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,28 1m2
14 Phá lớp vữa trát cột nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,28 m2
15 Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,28 m2
16 Sơn cầu thang nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,374 1m2
17 Cạo bỏ lớp vôi cầu thang Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,374 m2
18 Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,858 1m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,858 m2
20 Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 388,203 1m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 388,203 m2
22 Sơn lan can, chắng nắng,thành sê nô không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,363 1m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,363 m2
24 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,312 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,312 1m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,2241 1m2
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,876 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 3km Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,876 m3
29 Ống nhựa PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 100m
30 Lồng chắn rác D150 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
31 Cút PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
32 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
33 Đai cố định Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,116 100m2
C NHÀ 4 PHÒNG
1 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,666 100m2
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 268,725 1m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,132 tấn
4 Gia công xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,132 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,132 tấn
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144,471 1m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,952 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,273 1 m3
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,481 1m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,526 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,526 1m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,996 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,996 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,996 1m2
20 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 398,29 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 398,29 m2
22 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 398,29 1m2
23 Phá lớp vữa trát cột nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m2
24 Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m2
25 Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 1m2
26 Phá lớp vữa trát dầm nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,216 m2
27 Trát dầm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,216 m2
28 Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,216 1m2
29 Phá lớp vữa trát trần nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 237,054 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 237,054 m2
31 Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 237,054 1m2
32 Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,709 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,709 1m2
34 Sơn lan can, chắng nắng,thành sê nô không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,709 1m2
35 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,192 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,192 1m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,508 1m2
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,765 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,765 m3
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 100m2
41 Ống nhựa PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 100m
42 Lồng chắn rác D150 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
43 Cút PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Đai cố định Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
2 Đèn ốp trần Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Aptomat 1 pha 15A - 220V Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Aptomat 1 pha 10A - 220V Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Aptomat 1 pha 60A -220v Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Tủ điện chìm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Hộp nối 100x100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 215 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,926 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,664 m3
3 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày >=33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,216 m3
4 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày < 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,033 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,711 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,227 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,478 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày < = 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày < 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,863 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,777 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,263 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m2
24 Cửa đi nhôm mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
25 Hoa bê tông Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,526 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,526 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,788 m2
29 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,788 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,817 m2
31 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,817 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,117 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,374 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 m2
F BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,813 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,271 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,503 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m2
9 Xây bể phốt gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,352 m3
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,914 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
H PHẦN NƯỚC
1 Máy bơm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Rắc co PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Vòi xả PPR d 20 ( van cửa) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
5 Ống nhựa PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
6 Cút PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
7 Tê PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
8 Ống nhựa PPR d = 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
9 Cút nhựa PPR d = 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Côn thu nhựa PPR d = 20/32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Côn thu nhựa PPR d = 20/27mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Côn thu nhựa PPR d = 27/32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
14 Van xả đáy téc PVC d 27mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
16 Van phao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Ống nhựa PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
18 Cút nhựa PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
19 Tê nhựa PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
21 Ống PVC d = 42mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
22 Cút PVC d = 21mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
I Ô ĐỂ MÁY BƠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày < 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,094 m2
4 Nắp hộp bịt tôn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,508 m2
J CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,554 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,554 1m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,119 m2
4 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,119 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trần nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,365 m2
6 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,3651 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi thành sê nô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,618 m2
8 Sơn thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,618 1m2
K NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,615 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,383 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,383 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 tấn
14 Máng nước tôn dày 0,4mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
15 Thép liên kết máng tôn 12x12 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,025 kg
16 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,199 m2
L SÂN NỘI BỘ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,48 m3
2 Lát gạch tezzarro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.381 m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,144 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,311 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,311 100m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,912 m3
5 Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,254 1m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,505 m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,018 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 m3
12 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều, vữa XM mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,508 m3
13 Tháo dỡ tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 168 tấm
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,112 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,458 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,474 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 195 cái
18 Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,079 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,7 m2
N TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,297 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,297 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,297 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,523 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,816 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,775 100m2
8 Xây trụ tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,124 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,112 m3
10 Trát trụ xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232,027 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232,027 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 976,599 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 976,599 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,76 m
15 Đắp vữa đầu trụ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127 trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->