Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690951-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 11:34:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,247,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341,546 | m2 |
| 2 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341,546 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,1 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 5 | Cửa sổ + vách ngăn quay lật nhôm kính mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt). | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,1 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 382,93 | 1m2 |
| 9 | Phá 50%lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,465 | m2 |
| 10 | Trát 50% tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,465 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,465 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.224,4 | 1m2 |
| 13 | Phá 50%lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 612,2 | m2 |
| 14 | Trát 50% tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 612,2 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ 50% lớp vôi tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 612,2 | m2 |
| 16 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,36 | 1m2 |
| 17 | Phá 50% lớp vữa trát cột nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m2 |
| 18 | Trát 50% cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt cột nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m2 |
| 20 | Sơn cầu thang nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,792 | 1m2 |
| 21 | Phá 50% lớp vữa trát cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,396 | m2 |
| 22 | Trát 50% cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,396 | m2 |
| 23 | Cạo 50% bỏ lớp vôi bản thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,396 | m2 |
| 24 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,915 | 1m2 |
| 25 | Phá 50% lớp vữa trát dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,957 | m2 |
| 26 | Trát 50% xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,957 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ 50% lớp vôi trên dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,957 | m2 |
| 28 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 665,632 | 1m2 |
| 29 | Phá 50% lớp vữa trát trần nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332,816 | m2 |
| 30 | Trát 50% lớp vữa trát trần nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332,816 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ 50% lớp vôi trên dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332,816 | m2 |
| 32 | Sơn lan can, chắng nắng,thành sê nô không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332,699 | 1m2 |
| 33 | Phá 50% lớp vữa trát thành sê nô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,349 | m2 |
| 34 | Trát 50% sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,349 | 1m2 |
| 35 | Cạo bỏ 50% lớp vôi trên dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,349 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 37 | Gia công lan can inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,065 | m2 |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,249 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,249 | 1m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,247 | 1m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,967 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,967 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Cút PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Đai cố định | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 60A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Aptomat 1 pha 50A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 15A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Hộp nối 100x100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 52 | Tủ điện 250x400 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,046 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,48 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 3 | Cửa sổ + vách ngăn quay lật nhôm kính mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,311 | 1m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,311 | 1m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,311 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 831,124 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 810,894 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,23 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,23 | m2 |
| 13 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,28 | 1m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,28 | m2 |
| 15 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,28 | m2 |
| 16 | Sơn cầu thang nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,374 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,374 | m2 |
| 18 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,858 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,858 | m2 |
| 20 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 388,203 | 1m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 388,203 | m2 |
| 22 | Sơn lan can, chắng nắng,thành sê nô không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,363 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,363 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,312 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,312 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2241 | 1m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,876 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,876 | m3 |
| 29 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m |
| 30 | Lồng chắn rác D150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Cút PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Đai cố định | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,116 | 100m2 |
| C | NHÀ 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,666 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,725 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,471 | 1m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,952 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,481 | 1m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,526 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,526 | 1m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,996 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,996 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,996 | 1m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,29 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,29 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,29 | 1m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 24 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 25 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | 1m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,216 | m2 |
| 27 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,216 | m2 |
| 28 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,216 | 1m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,054 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,054 | m2 |
| 31 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,054 | 1m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,709 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,709 | 1m2 |
| 34 | Sơn lan can, chắng nắng,thành sê nô không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,709 | 1m2 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,192 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,192 | 1m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,508 | 1m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,765 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,765 | m3 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 41 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m |
| 42 | Lồng chắn rác D150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Cút PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Đai cố định | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 15A - 220V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 10A - 220V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 60A -220v | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện chìm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Hộp nối 100x100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,926 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày >=33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,216 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày < 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,033 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,711 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày < = 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày < 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,863 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,777 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 25 | Hoa bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,526 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,526 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,788 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,788 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,817 | m2 |
| 31 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,817 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,117 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,374 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,813 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,271 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Xây bể phốt gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,914 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Rắc co PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Vòi xả PPR d 20 ( van cửa) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 6 | Cút PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Tê PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Côn thu nhựa PPR d = 20/32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Côn thu nhựa PPR d = 20/27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Côn thu nhựa PPR d = 27/32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Van xả đáy téc PVC d 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Van phao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Ống PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 22 | Cút PVC d = 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| I | Ô ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày < 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,094 | m2 |
| 4 | Nắp hộp bịt tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | m2 |
| J | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,554 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,554 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,119 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,119 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trần nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,365 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3651 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi thành sê nô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,618 | m2 |
| 8 | Sơn thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,618 | 1m2 |
| K | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 14 | Máng nước tôn dày 0,4mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Thép liên kết máng tôn 12x12 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,025 | kg |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,199 | m2 |
| L | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,48 | m3 |
| 2 | Lát gạch tezzarro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.381 | m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,144 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,912 | m3 |
| 5 | Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,254 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,505 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,018 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | tấm |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,112 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | cái |
| 18 | Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,079 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7 | m2 |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,297 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,297 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,297 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,523 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | 100m2 |
| 8 | Xây trụ tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,124 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,112 | m3 |
| 10 | Trát trụ xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,027 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,027 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 976,599 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 976,599 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,76 | m |
| 15 | Đắp vữa đầu trụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi