Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706884-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 971/Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200700915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2020 (ngân sách bảo đảm tự chi tại đơn vị - Vận tải)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 15:33:00 đến ngày 2020-07-13 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,681,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật - chương V 9,5808 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật - chương V 8,5557 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật - chương V 260,4 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật - chương V 132,1998 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật - chương V 3,014 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật - chương V 8,64 m3
7 Tháo dỡ cột chống sét Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
8 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật - chương V 8,5557 tấn
9 Bốc xếp tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật - chương V 9,5808 100m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật - chương V 143,8538 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 1,4385 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 1,4385 100m3
B PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI
C Móng
1 Cắt nền bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật - chương V 170,3 m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6898 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật - chương V 68,98 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6898 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6898 100m3
6 Đắp cát móng, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2299 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 5,7198 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,464 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0908 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9327 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 9,7875 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 6,4766 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,845 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2238 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật - chương V 1,4064 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 9,295 m3
17 Bu lông chờ đầu cột M20, L=30cm Mô tả kỹ thuật - chương V 92 bộ
D Phần tường
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật - chương V 0,69 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,5507 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 7,59 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 147,0293 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 581,432 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 927,032 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật - chương V 1.508,464 m2
E Phần cột
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 7,1148 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 1,2936 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1599 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật - chương V 1,1746 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật - chương V 2,148 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật - chương V 2,148 tấn
7 Đổ sikagrout tự chảy hoặc tương đương vào chân cột Mô tả kỹ thuật - chương V 23 cái
F Mái
1 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật - chương V 8,5001 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật - chương V 8,5001 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật - chương V 12,7273 tấn
4 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,994 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật - chương V 12,7273 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật - chương V 0,994 tấn
7 Bu lông liên kết M12 Mô tả kỹ thuật - chương V 1.192 bộ
8 Bu lông neo BL1: D20; L=300 Mô tả kỹ thuật - chương V 48 bộ
9 Bu lông BL3, D20; L=80 Mô tả kỹ thuật - chương V 46 bộ
10 Bu lông M16; L=20cm (liên kết cột BT - Bán kèo) Mô tả kỹ thuật - chương V 24 bộ
11 Bu lông chân cột C1: D20, L=300 Mô tả kỹ thuật - chương V 92 bộ
12 Tăng đơ D12 liên kết GCT Mô tả kỹ thuật - chương V 48 bộ
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 2.061,8544 m2
14 Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật - chương V 14,4615 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật - chương V 101,2 m
16 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật - chương V 5.784,6 cái
17 Trần tôn lạnh kho VTKTXM và kho nạp điện Mô tả kỹ thuật - chương V 116,8608 m2
G Nền
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật - chương V 8,0517 100m3
2 Trải nilong chống mất nước cho Bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 4.108 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4125 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 581,4426 m3
5 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật - chương V 721,41 m
6 Lát nền bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 116,8608 m2
H Hố ga (6 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0809 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,027 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0809 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0809 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6742 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 6,3637 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0333 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1106 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 2,2118 m3
10 Trát tường trong, tường thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 28,6872 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0216 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1998 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,486 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật - chương V 6 cái
I Rãnh thoát nước (L = 194,5 m)
1 Cắt sàn bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật - chương V 389 m
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 1,1119 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3706 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,7413 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,7413 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 14,281 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật - chương V 18,4745 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật - chương V 1,571 100m2
9 Gia công giằng thép gia cố mặt rãnh Mô tả kỹ thuật - chương V 1,8253 tấn
10 Lắp dựng giằng thép gia cố mặt rãnh Mô tả kỹ thuật - chương V 1,8253 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 9,6844 m3
12 Trát trong rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 199,925 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9622 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 1,3713 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật - chương V 11,805 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật - chương V 389 cái
J Ụ chặn xe ( 50 cái)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ụ chặn xe Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4675 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chặn xe, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 7,6875 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật - chương V 50 cái
K Cửa
1 Sản xuất cửa sắt Mô tả kỹ thuật - chương V 286,84 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 573,684 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật - chương V 286,84 m2
L Bể nước cứu hỏa (SL 2 cái)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể nước cứu hỏa Mô tả kỹ thuật - chương V 0,032 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể nước cứu hỏa, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0986 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 1,6 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể nước cứu hỏa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 1,36 m3
5 Trát tường bể nước cứu hỏa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 32,8 m2
M Bể cát cứu hỏa (SL 2)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể cát cứu hỏa Mô tả kỹ thuật - chương V 0,016 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cát cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,75 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể cát cứu hỏa, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,96 m3
4 Trát tường bể cát cứu hỏa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 20,8 m2
N Bồn cây (10 bồn)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 1,32 m3
2 Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 30 m2
3 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật - chương V 10 hố
O Tường rào (L=93,5m)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3742 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1595 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 2,9932 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 86,0568 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật - chương V 347,9688 m2
P Giàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 5,2508 100m2
Q Điện
1 MCB - 2P - 40A- 10KA Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
2 MCB - 1P - 16A- 4,5KA Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
3 Tủ điện đế sắt mặt nhựa 5modul Mô tả kỹ thuật - chương V 4 bộ
4 Gia công kim thu sét d16 chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật - chương V 11 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật - chương V 11 cái
6 Gia công, đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật - chương V 15 cái
7 Dây tiếp địa d10 Mô tả kỹ thuật - chương V 400 m
8 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
9 ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm, mặt che Mô tả kỹ thuật - chương V 8 cái
10 công tắc đôi 1 chiều loại 10A; 250V. Bao gồm đế âm, 2 hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
11 Đèn gắn trần, bóng compact 1x20W & đui đèn Mô tả kỹ thuật - chương V 23 bộ
12 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x1,5mm2 - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật - chương V 300 m
13 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x2,5mm2 - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật - chương V 200 m
14 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x4mm2 - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật - chương V 100 m
15 Ống luồn dây PVC D20, phụ kiện Mô tả kỹ thuật - chương V 300 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->