Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 971/Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2020 (ngân sách bảo đảm tự chi tại đơn vị - Vận tải) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 15:33:00 đến ngày 2020-07-13 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,681,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,5808 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,5557 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật - chương V | 260,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 132,1998 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,014 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,64 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cột chống sét | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,5557 | tấn |
| 9 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,5808 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật - chương V | 143,8538 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,4385 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,4385 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI | |||
| C | Móng | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật - chương V | 170,3 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6898 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật - chương V | 68,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6898 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6898 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2299 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,7198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,464 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0908 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9327 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,7875 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,4766 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,845 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2238 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,4064 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,295 | m3 |
| 17 | Bu lông chờ đầu cột M20, L=30cm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 92 | bộ |
| D | Phần tường | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,69 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,5507 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,59 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 147,0293 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 581,432 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 927,032 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.508,464 | m2 |
| E | Phần cột | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,1148 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,2936 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1599 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,1746 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,148 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,148 | tấn |
| 7 | Đổ sikagrout tự chảy hoặc tương đương vào chân cột | Mô tả kỹ thuật - chương V | 23 | cái |
| F | Mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,5001 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,5001 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12,7273 | tấn |
| 4 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,994 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12,7273 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,994 | tấn |
| 7 | Bu lông liên kết M12 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.192 | bộ |
| 8 | Bu lông neo BL1: D20; L=300 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 48 | bộ |
| 9 | Bu lông BL3, D20; L=80 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 46 | bộ |
| 10 | Bu lông M16; L=20cm (liên kết cột BT - Bán kèo) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 24 | bộ |
| 11 | Bu lông chân cột C1: D20, L=300 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 92 | bộ |
| 12 | Tăng đơ D12 liên kết GCT | Mô tả kỹ thuật - chương V | 48 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2.061,8544 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14,4615 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật - chương V | 101,2 | m |
| 16 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5.784,6 | cái |
| 17 | Trần tôn lạnh kho VTKTXM và kho nạp điện | Mô tả kỹ thuật - chương V | 116,8608 | m2 |
| G | Nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,0517 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong chống mất nước cho Bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4.108 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4125 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 581,4426 | m3 |
| 5 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 721,41 | m |
| 6 | Lát nền bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 116,8608 | m2 |
| H | Hố ga (6 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6742 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,3637 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0333 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,2118 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, tường thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 28,6872 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1998 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,486 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| I | Rãnh thoát nước (L = 194,5 m) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật - chương V | 389 | m |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,1119 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3706 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,7413 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,7413 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14,281 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 18,4745 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,571 | 100m2 |
| 9 | Gia công giằng thép gia cố mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,8253 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép gia cố mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,8253 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,6844 | m3 |
| 12 | Trát trong rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 199,925 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9622 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,3713 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 11,805 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật - chương V | 389 | cái |
| J | Ụ chặn xe ( 50 cái) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ụ chặn xe | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chặn xe, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,6875 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật - chương V | 50 | cái |
| K | Cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt | Mô tả kỹ thuật - chương V | 286,84 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 573,684 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 286,84 | m2 |
| L | Bể nước cứu hỏa (SL 2 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể nước cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,032 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể nước cứu hỏa, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0986 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể nước cứu hỏa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,36 | m3 |
| 5 | Trát tường bể nước cứu hỏa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 32,8 | m2 |
| M | Bể cát cứu hỏa (SL 2) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể cát cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cát cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể cát cứu hỏa, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Trát tường bể cát cứu hỏa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 20,8 | m2 |
| N | Bồn cây (10 bồn) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 30 | m2 |
| 3 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | hố |
| O | Tường rào (L=93,5m) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3742 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1595 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,9932 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 86,0568 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật - chương V | 347,9688 | m2 |
| P | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,2508 | 100m2 |
| Q | Điện | |||
| 1 | MCB - 2P - 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 3 | Tủ điện đế sắt mặt nhựa 5modul | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | bộ |
| 4 | Gia công kim thu sét d16 chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 11 | cái |
| 6 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 15 | cái |
| 7 | Dây tiếp địa d10 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 400 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 9 | ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm, mặt che | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 10 | công tắc đôi 1 chiều loại 10A; 250V. Bao gồm đế âm, 2 hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 11 | Đèn gắn trần, bóng compact 1x20W & đui đèn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 23 | bộ |
| 12 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x1,5mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 300 | m |
| 13 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x2,5mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 200 | m |
| 14 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x4mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 100 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC D20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật - chương V | 300 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi