Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 15:09:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,675,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công việc xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7284 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,082 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,305 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2748 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8975 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6508 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,339 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,188 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3761 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8949 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7315 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7315 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,766 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2983 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5178 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5092 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,075 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7354 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9295 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3841 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5536 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1756 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9381 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9717 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,981 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2671 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0822 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0907 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0599 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8716 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5748 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1172 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8836 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7289 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,9089 | m3 |
| 41 | Xây tường, CT ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, Vữa XM Mác 50, tầng 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1384 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6616 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,6494 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=16m vữa XM mác 50, thu hồi tầng mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7352 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3792 | 100m2 |
| 49 | Đào móng bồn hoa, bó hè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,853 | m3 |
| 50 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,763 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp gạch thẻ XMCL 46x86x190 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2916 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,45 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,145 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,145 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358,465 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 351,6851 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,1016 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,24 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,52 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,75 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,94 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9112 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,1644 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,1644 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 710,1501 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 498,2628 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 661,1563 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 547,2566 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,315 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,225 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,19 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch cháy vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,2675 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,7 | m |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 80 | Thi công trần tôn lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,08 | m2 |
| 81 | Nẹp chỉ trần Tôn lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6 | m |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,035 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt ống D60, thanh đứng và thanh ngang thép hộp 30x30( Bao gồm gia công lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5645 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt ống D60, thanh đứng và thanh ngang thép hộp 30x30( Bao gồm gia công lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4125 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm,Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ, KT: 0,9m x 2,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,19 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay: Kính trắng cường lực 8mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng cường lực 8mm, khóa tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền, hãng GQ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt: Kính trắng cường lực 8mm, khóa bán nguyệt GQ, KT: 1,4m x 1,4m. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 89 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 90 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | lỗ |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D60 thông dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống D34 thoát tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 75A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đèn tuyp led tube 1,2m loại 1 bóng 18w x 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn tuyp led tube 1,2m loại 2 bóng 18w x 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn tuyp led tube 0,6m loại 1 bóng 12w x 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 chấu cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren khóa D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa chuyển D34-D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa chuyển D34-D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt T nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa chuyển D90-D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê thông hơi D34 bể tự hoại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8632 | m3 |
| 159 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7099 | m3 |
| 160 | Xây tường gạch thẻ 50x80x180, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,276 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,324 | m2 |
| 162 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,324 | m2 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,444 | m2 |
| 165 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 169 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 170 | Kim thu sét bằng tia tiên đạo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 172 | Kéo rải dây chống sét trên mái- Loại dây đồng D50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 173 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 174 | Chân trụ đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 175 | Phụ kiện kẹp thoát sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 176 | Phụ kiện lắp vào đầu kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 177 | Sơn thái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 178 | Lắp đặt hộp tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 179 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cọc |
| 180 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Con |
| 181 | Bu lông nở bằng đồng D14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 182 | Bu lông nở bằng đồng D8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Cái |
| 183 | Cáp neo trụ trụ đỡ thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi