Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 17:54:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,397,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU VU - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,8808 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,7071 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9313 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,0968 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.819,0489 | kg |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Thép bản mã đầu cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7324 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Thép bản mã đầu cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0912 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,4595 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0945 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 88 | 1 mối nối |
| 13 | Cọc dẫn ép âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4406 | m3 |
| 15 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1915 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,4192 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3676 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14, 16, 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2302 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,4337 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3011 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,5366 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dùng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát tân nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tính tân nền từ cốt hiện trạng -0.7 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1968 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,8587 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, bê tông M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0647 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch thất KT 200x300x70 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,7432 | m3 |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phần II Chương V của E-HSMT | 88,712 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,7525 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,0502 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,753 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,05 | m2 |
| 39 | Lát gạch Bát KT gạch 300x300x50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 74,4316 | m2 |
| 40 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8539 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9439 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 45 | Mua đá xanh màu xanh đen làm bậc cấp, cốn bậc, ngưỡng cửa, chân tảng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,3259 | m3 |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan cửa chữ Thọ, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2184 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan cửa chữ Thọ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 49 | Sơn các cấu kiện gỗ bằng sơn PU | Phần II Chương V của E-HSMT | 616,4871 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3267 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU VU - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2073 | m3 |
| 2 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,4434 | m3 |
| 3 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,9215 | m3 |
| 4 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5668 | m3 |
| 5 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4723 | m3 |
| 6 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2581 | m3 |
| 7 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,6328 | m3 |
| 8 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0425 | m3 |
| 9 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0148 | m3 |
| 10 | Mua gỗ hộp Nam Phi làm ván dong, ván lụa, vách đố | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1889 | m3 |
| 11 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,1476 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,1815 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2036 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7304 | m3 |
| 15 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8966 | m3 |
| 16 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2127 | m3 |
| 17 | Mua gỗ lim Nam phi hộp làm cửa, ván cổ diêm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5452 | m3 |
| 18 | Gia công cửa thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,3378 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 102,415 | m2 |
| 20 | Xây bờ máI bằng Gạch xi măng | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,73 | m |
| 21 | Mua gạch hoa chanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 118 | viên |
| 22 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5651 | m3 |
| 23 | Trát bờ nóc, bờ chảy, các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,2605 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ bờ nóc,bờ chảy và các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 123,14 | m |
| 25 | Trát phào kép và các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,56 | m |
| 26 | Trát ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 27 | Đắp trang trí các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,3433 | m2 |
| 28 | Đắp trang trí các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 29 | Gia công Cột trụ băng đá xanh thanh hóa màu xanh đen | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4632 | m3 |
| 30 | Gia công bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8627 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU VU - PHẦN ĐIỆN + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha =32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm cho công tắc+ổ cắm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 200x180x120 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt trần cánh 1400 mm, cánh nhôm có điều khiển từ xa | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Bình bọt chữa cháy MFZL4 (ABC) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Bình |
| 16 | Bình khí CO2 MT3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Nội quy - Tiêu lệnh chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU VU - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Phần II Chương V của E-HSMT | 99,3888 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,352 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,352 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 616,4871 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,8808 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,7071 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9313 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,0968 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.819,0489 | kg |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Thép bản mã đầu cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7324 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Thép bản mã đầu cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0912 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,4595 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0945 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 88 | 1 mối nối |
| 13 | Cọc dẫn ép âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4406 | m3 |
| 15 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1915 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,4192 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3676 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14,16, 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2302 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,4337 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3011 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,5366 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dùng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát tân nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tính tân nền từ cốt hiện trạng -0.7 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1968 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,8587 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, bê tông M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0647 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch thất KT 200x300x70 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,7432 | m3 |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phần II Chương V của E-HSMT | 88,712 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,7525 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,0502 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,753 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,05 | m2 |
| 39 | Lát gạch Bát KT gạch 300x300x50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 74,4316 | m2 |
| 40 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8539 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9439 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 45 | Mua đá xanh màu xanh đen làm bậc cấp, cốn bậc, ngưỡng cửa, chân tảng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,3259 | m3 |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan cửa chữ Thọ, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2184 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan cửa chữ Thọ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 49 | Sơn các cấu kiện gỗ bằng sơn PU | Phần II Chương V của E-HSMT | 616,4871 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3267 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2073 | m3 |
| 2 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,4434 | m3 |
| 3 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,9215 | m3 |
| 4 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5668 | m3 |
| 5 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4723 | m3 |
| 6 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2581 | m3 |
| 7 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,6328 | m3 |
| 8 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0425 | m3 |
| 9 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0148 | m3 |
| 10 | Mua gỗ hộp Nam Phi làm ván dong, ván lụa, vách đố | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1889 | m3 |
| 11 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,1476 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,1815 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2036 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7304 | m3 |
| 15 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8966 | m3 |
| 16 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2127 | m3 |
| 17 | Mua gỗ lim Nam phi hộp làm cửa, ván cổ diêm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5452 | m3 |
| 18 | Gia công cửa thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,3378 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 102,415 | m2 |
| 20 | Xây bờ máI bằng Gạch xi măng | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,73 | m |
| 21 | Mua gạch hoa chanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 118 | viên |
| 22 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5651 | m3 |
| 23 | Trát bờ nóc, bờ chảy, các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,2605 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ bờ nóc,bờ chảy và các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 123,14 | m |
| 25 | Trát phào kép và các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,56 | m |
| 26 | Trát ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 27 | Đắp trang trí các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,3433 | m2 |
| 28 | Đắp trang trí các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 29 | Gia công Cột trụ băng đá xanh thanh hóa màu xanh đen | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4632 | m3 |
| 30 | Gia công bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8627 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU - PHẦN ĐIỆN + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha =32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm cho công tắc+ổ cắm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 200x180x120 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt trần cánh 1400 mm, cánh nhôm có điều khiển từ xa | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Bình bọt chữa cháy MFZL4 (ABC) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Bình |
| 16 | Bình khí CO2 MT3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Nội quy - Tiêu lệnh chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Phần II Chương V của E-HSMT | 99,3888 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,352 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,352 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 616,4871 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | CV1: Gian giữa đục Cửu long, hai mặt, | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Huỳnh CV1 : gỗ dổi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | CV 2: Hai gian cạnh võng xuống, đục Tứ quý, hai mặt, | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | CV1- Câu đối cột cái: | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | đôi |
| 5 | CV2-Câu đối cột quân: | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | đôi |
| 6 | ĐT1: Đại tự gian giữa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | ĐT2: Đại tự gian cạnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bàn Cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ngũ sự gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Ngai thờ Thần Linh và Quan Binh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cỗ |
| 11 | Bát bửu văn, bát bửu võ (cỡ đại) + giá cắm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Giá trống, chiêng + trống, chiêng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Đẳng tế | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kiệu bát cống hậu bành rước long ngai( Tám đòn) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hương án ô xa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Sập Công đồng rồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cỗ |
| 17 | Hạc gỗ dổi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | đôi |
| 18 | Quán tẩy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | đôi |
| 19 | Cỗ long đình rước bát hương và lễ( hai đòn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cỗ |
| 20 | ĐT1-Đại tự gian giữa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | CĐ- Câu đối | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | đôi |
| 22 | CV1- Cửa võng vén ba khoang hàng cột cái gỗ dổi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Huỳnh CV1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | CV2- Cửa Võng hai gian cạnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | HA1- Hương án 3 mặt, gỗ dổi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bàn cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | HA2- Hương án thờ ô xa ba mặt gian cạnh, | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Ngai thước hai và bài vị | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cỗ |
| 29 | Ngũ sự gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Khám đặt tượng đồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cỗ |
| 31 | Xin chữ đại tự và câu đối của nhà nghiên cứu Hán Nôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG Chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 4% * ( A+ B + .......+ H + I) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi