Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703073-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200676192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 17:54:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,397,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỮU VU - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 39,8808 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Phần II Chương V của E-HSMT 4,7071 100m2
3 Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,9313 tấn
4 Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1424 tấn
5 Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =14mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,0968 tấn
6 Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0434 tấn
7 Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc Phần II Chương V của E-HSMT 1.819,0489 kg
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Thép bản mã đầu cọc Phần II Chương V của E-HSMT 1,7324 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Thép bản mã đầu cọc Phần II Chương V của E-HSMT 1,0912 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm Phần II Chương V của E-HSMT 6,4595 100m
11 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0945 100m
12 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Phần II Chương V của E-HSMT 88 1 mối nối
13 Cọc dẫn ép âm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,4406 m3
15 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,833 100m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,1915 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,2184 100m2
18 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 4,4192 m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3676 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14, 16, 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,2302 tấn
22 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 18,4337 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,3011 100m2
24 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 8,5366 m3
25 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,625 100m3
26 Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dùng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,208 100m3
27 Đắp cát tân nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tính tân nền từ cốt hiện trạng -0.7 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1968 100m3
28 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 7,8587 m3
29 Bê tông lanh tô, bê tông M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0647 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,0151 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK =8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0029 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0071 tấn
33 Xây tường thẳng gạch thất KT 200x300x70 mm Phần II Chương V của E-HSMT 19,7432 m3
34 Miết mạch tường gạch loại lõm Phần II Chương V của E-HSMT 88,712 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 14,7525 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 106,0502 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 14,753 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 106,05 m2
39 Lát gạch Bát KT gạch 300x300x50mm Phần II Chương V của E-HSMT 74,4316 m2
40 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0427 100m3
41 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,8539 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0104 100m2
43 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,9439 m3
44 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0102 100m3
45 Mua đá xanh màu xanh đen làm bậc cấp, cốn bậc, ngưỡng cửa, chân tảng Phần II Chương V của E-HSMT 2,3259 m3
46 Sản xuất bê tông tấm đan cửa chữ Thọ, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2184 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan cửa chữ Thọ Phần II Chương V của E-HSMT 0,0109 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần II Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
49 Sơn các cấu kiện gỗ bằng sơn PU Phần II Chương V của E-HSMT 616,4871 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Phần II Chương V của E-HSMT 1,3267 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HỮU VU - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Phần II Chương V của E-HSMT 1,2073 m3
2 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm Phần II Chương V của E-HSMT 3,4434 m3
3 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 2,9215 m3
4 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 2,5668 m3
5 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 1,4723 m3
6 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,2581 m3
7 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 4,6328 m3
8 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 1,0425 m3
9 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 1,0148 m3
10 Mua gỗ hộp Nam Phi làm ván dong, ván lụa, vách đố Phần II Chương V của E-HSMT 0,1889 m3
11 Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Phần II Chương V của E-HSMT 3,1476 m2
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Phần II Chương V của E-HSMT 11,1815 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Phần II Chương V của E-HSMT 1,2036 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Phần II Chương V của E-HSMT 1,7304 m3
15 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 0,8966 m3
16 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,2127 m3
17 Mua gỗ lim Nam phi hộp làm cửa, ván cổ diêm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5452 m3
18 Gia công cửa thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 14,3378 m2
19 Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái Phần II Chương V của E-HSMT 102,415 m2
20 Xây bờ máI bằng Gạch xi măng Phần II Chương V của E-HSMT 29,73 m
21 Mua gạch hoa chanh Phần II Chương V của E-HSMT 118 viên
22 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5651 m3
23 Trát bờ nóc, bờ chảy, các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 49,2605 m2
24 Trát gờ chỉ bờ nóc,bờ chảy và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 123,14 m
25 Trát phào kép và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 18,56 m
26 Trát ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Phần II Chương V của E-HSMT 2,73 m2
27 Đắp trang trí các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Phần II Chương V của E-HSMT 4,3433 m2
28 Đắp trang trí các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 Phần II Chương V của E-HSMT 1,6 m2
29 Gia công Cột trụ băng đá xanh thanh hóa màu xanh đen Phần II Chương V của E-HSMT 0,4632 m3
30 Gia công bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Phần II Chương V của E-HSMT 1,8627 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ HỮU VU - PHẦN ĐIỆN + PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 5 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 35 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 85 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 5 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 35 m
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 7 bộ
7 Lắp đặt các automat 1 pha =32A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt đế âm cho công tắc+ổ cắm Phần II Chương V của E-HSMT 7 hộp
12 Lắp đặt tủ điện 200x180x120 Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây Phần II Chương V của E-HSMT 5 hộp
14 Lắp đặt quạt trần cánh 1400 mm, cánh nhôm có điều khiển từ xa Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
15 Bình bọt chữa cháy MFZL4 (ABC) Phần II Chương V của E-HSMT 3 Bình
16 Bình khí CO2 MT3 Phần II Chương V của E-HSMT 1 Bình
17 Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x200mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
18 Nội quy - Tiêu lệnh chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ HỮU VU - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Phần II Chương V của E-HSMT 99,3888 m2
2 Đào hào chống mối Phần II Chương V của E-HSMT 20,352 1m3
3 Phòng mối bằng hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 20,352 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Phần II Chương V của E-HSMT 44 m2
5 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 616,4871 1m2
E HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 39,8808 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Phần II Chương V của E-HSMT 4,7071 100m2
3 Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,9313 tấn
4 Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1424 tấn
5 Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =14mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,0968 tấn
6 Gia công, lắp đặt lắp dựng cốt thép cọc, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0434 tấn
7 Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc Phần II Chương V của E-HSMT 1.819,0489 kg
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Thép bản mã đầu cọc Phần II Chương V của E-HSMT 1,7324 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Thép bản mã đầu cọc Phần II Chương V của E-HSMT 1,0912 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm Phần II Chương V của E-HSMT 6,4595 100m
11 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0945 100m
12 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Phần II Chương V của E-HSMT 88 1 mối nối
13 Cọc dẫn ép âm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,4406 m3
15 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,833 100m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,1915 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,2184 100m2
18 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 4,4192 m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3676 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14,16, 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,2302 tấn
22 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 18,4337 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,3011 100m2
24 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 8,5366 m3
25 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,625 100m3
26 Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dùng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,208 100m3
27 Đắp cát tân nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tính tân nền từ cốt hiện trạng -0.7 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1968 100m3
28 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 7,8587 m3
29 Bê tông lanh tô, bê tông M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0647 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,0151 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK =8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0029 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0071 tấn
33 Xây tường thẳng gạch thất KT 200x300x70 mm Phần II Chương V của E-HSMT 19,7432 m3
34 Miết mạch tường gạch loại lõm Phần II Chương V của E-HSMT 88,712 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 14,7525 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 106,0502 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 14,753 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 106,05 m2
39 Lát gạch Bát KT gạch 300x300x50mm Phần II Chương V của E-HSMT 74,4316 m2
40 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0427 100m3
41 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,8539 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0104 100m2
43 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,9439 m3
44 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0102 100m3
45 Mua đá xanh màu xanh đen làm bậc cấp, cốn bậc, ngưỡng cửa, chân tảng Phần II Chương V của E-HSMT 2,3259 m3
46 Sản xuất bê tông tấm đan cửa chữ Thọ, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2184 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan cửa chữ Thọ Phần II Chương V của E-HSMT 0,0109 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần II Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
49 Sơn các cấu kiện gỗ bằng sơn PU Phần II Chương V của E-HSMT 616,4871 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Phần II Chương V của E-HSMT 1,3267 100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Phần II Chương V của E-HSMT 1,2073 m3
2 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm Phần II Chương V của E-HSMT 3,4434 m3
3 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 2,9215 m3
4 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 2,5668 m3
5 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 1,4723 m3
6 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,2581 m3
7 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 4,6328 m3
8 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 1,0425 m3
9 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 1,0148 m3
10 Mua gỗ hộp Nam Phi làm ván dong, ván lụa, vách đố Phần II Chương V của E-HSMT 0,1889 m3
11 Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Phần II Chương V của E-HSMT 3,1476 m2
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Phần II Chương V của E-HSMT 11,1815 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Phần II Chương V của E-HSMT 1,2036 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Phần II Chương V của E-HSMT 1,7304 m3
15 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 0,8966 m3
16 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,2127 m3
17 Mua gỗ lim Nam phi hộp làm cửa, ván cổ diêm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5452 m3
18 Gia công cửa thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 14,3378 m2
19 Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái Phần II Chương V của E-HSMT 102,415 m2
20 Xây bờ máI bằng Gạch xi măng Phần II Chương V của E-HSMT 29,73 m
21 Mua gạch hoa chanh Phần II Chương V của E-HSMT 118 viên
22 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5651 m3
23 Trát bờ nóc, bờ chảy, các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 49,2605 m2
24 Trát gờ chỉ bờ nóc,bờ chảy và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 123,14 m
25 Trát phào kép và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 18,56 m
26 Trát ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Phần II Chương V của E-HSMT 2,73 m2
27 Đắp trang trí các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Phần II Chương V của E-HSMT 4,3433 m2
28 Đắp trang trí các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 Phần II Chương V của E-HSMT 1,6 m2
29 Gia công Cột trụ băng đá xanh thanh hóa màu xanh đen Phần II Chương V của E-HSMT 0,4632 m3
30 Gia công bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Phần II Chương V của E-HSMT 1,8627 m3
G HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU - PHẦN ĐIỆN + PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 5 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 35 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 85 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 5 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 35 m
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 7 bộ
7 Lắp đặt các automat 1 pha =32A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt đế âm cho công tắc+ổ cắm Phần II Chương V của E-HSMT 7 hộp
12 Lắp đặt tủ điện 200x180x120 Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây Phần II Chương V của E-HSMT 5 hộp
14 Lắp đặt quạt trần cánh 1400 mm, cánh nhôm có điều khiển từ xa Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
15 Bình bọt chữa cháy MFZL4 (ABC) Phần II Chương V của E-HSMT 3 Bình
16 Bình khí CO2 MT3 Phần II Chương V của E-HSMT 1 Bình
17 Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x200mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
18 Nội quy - Tiêu lệnh chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Phần II Chương V của E-HSMT 99,3888 m2
2 Đào hào chống mối Phần II Chương V của E-HSMT 20,352 1m3
3 Phòng mối bằng hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 20,352 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Phần II Chương V của E-HSMT 44 m2
5 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 616,4871 1m2
I HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 CV1: Gian giữa đục Cửu long, hai mặt, Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Huỳnh CV1 : gỗ dổi Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
3 CV 2: Hai gian cạnh võng xuống, đục Tứ quý, hai mặt, Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
4 CV1- Câu đối cột cái: Phần II Chương V của E-HSMT 1 đôi
5 CV2-Câu đối cột quân: Phần II Chương V của E-HSMT 1 đôi
6 ĐT1: Đại tự gian giữa Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
7 ĐT2: Đại tự gian cạnh Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Bàn Cao Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Ngũ sự gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
10 Ngai thờ Thần Linh và Quan Binh Phần II Chương V của E-HSMT 2 cỗ 
11 Bát bửu văn, bát bửu võ (cỡ đại) + giá cắm Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Giá trống, chiêng + trống, chiêng Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
13 Đẳng tế Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Kiệu bát cống hậu bành rước long ngai( Tám đòn) Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Hương án ô xa Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
16 Sập Công đồng rồng Phần II Chương V của E-HSMT 1 cỗ
17 Hạc gỗ dổi Phần II Chương V của E-HSMT 1 đôi
18 Quán tẩy Phần II Chương V của E-HSMT 1 đôi
19 Cỗ long đình rước bát hương và lễ( hai đòn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cỗ
20 ĐT1-Đại tự gian giữa Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
21 CĐ- Câu đối Phần II Chương V của E-HSMT 2 đôi
22 CV1- Cửa võng vén ba khoang hàng cột cái gỗ dổi Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
23 Huỳnh CV1 Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
24 CV2- Cửa Võng hai gian cạnh Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
25 HA1- Hương án 3 mặt, gỗ dổi Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
26 Bàn cao Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
27 HA2- Hương án thờ ô xa ba mặt gian cạnh, Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
28 Ngai thước hai và bài vị Phần II Chương V của E-HSMT 2 cỗ
29 Ngũ sự gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
30 Khám đặt tượng đồng Phần II Chương V của E-HSMT 1 cỗ
31 Xin chữ đại tự và câu đối của nhà nghiên cứu Hán Nôm Phần II Chương V của E-HSMT 8 bộ
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG Chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 4% * ( A+ B + .......+ H + I) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->