Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 14:53:00 đến ngày 2020-07-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,330,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6894 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9835 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường + đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,039 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8003 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7744 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,344 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5979 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5979 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5979 | 100m3/1km |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,858 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,858 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,67 | m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5486 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5486 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1359 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4287 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4531 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,62 | m3 |
| 8 | Làm khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,67 | m |
| 9 | Làm khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,79 | m |
| 10 | Làm khe dọc mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,5 | m |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4613 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3399 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,21 | m3 |
| 5 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | m3 |
| 6 | Khe lún bằng bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,17 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3019 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6955 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8232 | 100m |
| 13 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Bê tông gờ chắn bánh, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 16 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi