Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200709477-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200709364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 17:37:00 đến ngày 2020-07-10 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,962,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn, hữu cơ bằng máy Theo TC được phê duyệt 2,7078 100m3
2 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy, đất C2 Theo TC được phê duyệt 4,2313 100m3
3 Đào khuôn, đào rãnh bằng máy, đất C2 Theo TC được phê duyệt 18,5617 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, Theo TC được phê duyệt 20,6573 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 2,2953 100m3
6 Lớp móng CPĐD loại II dày 15cm Theo TC được phê duyệt 3,762 100m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TC được phê duyệt 3,344 100m2
8 Nilon lót chống mất nước Theo TC được phê duyệt 2.508 m2
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 504,45 m3
10 Cắt khe đường bê tông Theo TC được phê duyệt 50,1 10m
B PHẦN CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 3,828 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo TC được phê duyệt 5,45 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC được phê duyệt 0,6384 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 27,24 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân cống, mũ mố Theo TC được phê duyệt 1,0871 100m2
6 Bê tông tường thân, tường cánh, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 16,29 m3
7 Ván khuôn tấm bản Theo TC được phê duyệt 0,3966 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo TC được phê duyệt 0,107 tấn
9 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 4,96 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo TC được phê duyệt 0,1215 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1806 tấn
12 Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 4,2 m3
13 Bê tông phủ mặt cống M250 Theo TC được phê duyệt 1,49 m3
14 Vữa đệm bản M100 dày 2cm Theo TC được phê duyệt 6,4 m2
15 Lắp đặt tấm bản bằng máy Theo TC được phê duyệt 20 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 1,5312 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TC được phê duyệt 3,09 m3
C ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 26,621 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 26,621 100m3
3 Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 26,621 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp I Theo TC được phê duyệt 2,7078 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC được phê duyệt 2,7078 100m3
6 Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo TC được phê duyệt 2,7078 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 27,6667 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 27,6667 100m3
9 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 27,6667 100m3
10 Mua đất về đắp Theo TC được phê duyệt 2.766,67 m3
D PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột điện PC 14-9,2 Theo TC được phê duyệt 8 cái
2 Cột điện PC 16-11 Theo TC được phê duyệt 6 cái
3 Giằng cột 1 Theo TC được phê duyệt 2 cái
4 Giằng cột 2 Theo TC được phê duyệt 2 cái
5 Giằng cột 3 Theo TC được phê duyệt 2 cái
6 Xà cầu dao phụ tải Theo TC được phê duyệt 1 bộ
7 Thanh đỡ cầu dao Theo TC được phê duyệt 1 bộ
8 Xà cụm tay đóng Theo TC được phê duyệt 1 bộ
9 Thang trèo Theo TC được phê duyệt 1 bộ
10 Dây nối đất hệ xà CDPT Theo TC được phê duyệt 1 bộ
11 Xà néo XNSĐ Theo TC được phê duyệt 7 bộ
12 Xà néo 2TN Theo TC được phê duyệt 1 bộ
13 Xà néo XN-2TD Theo TC được phê duyệt 1 bộ
14 Lắp đặt sứ đứng 35kV Theo TC được phê duyệt 43 quả
15 Lắp đặt chuỗi néo sứ đơn Polime 35kV Theo TC được phê duyệt 24 chuỗi
16 Căng dây độ võng AC70/11 Theo TC được phê duyệt 2.900 m
17 Ghíp đồng nhôm 3 bu lông Theo TC được phê duyệt 72 cái
18 Tiếp địa RC4 Theo TC được phê duyệt 2 bộ
19 Tiếp địa RC2 Theo TC được phê duyệt 8 bộ
E PHẦN XÂY DỰNG
F MÓNG CỘT ĐÔI MTĐ-3 2,0 (SL:02)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 0,3 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo TC được phê duyệt 2,92 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,5 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC được phê duyệt 0,0409 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,078 100m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,1906 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC được phê duyệt 16,4149 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 0,0265 100m3
G MÓNG CỘT ĐÔI MTĐ-3 2,3 (SL:02)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 0,3 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo TC được phê duyệt 2,92 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,5 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC được phê duyệt 0,04 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,078 100m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,2306 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC được phê duyệt 20,6959 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 0,0237 100m3
H MÓNG CỘT MT-5a 2.0 (SL:04)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 0,352 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 2,077 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,081 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC được phê duyệt 14,8799 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 0,0078 100m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC được phê duyệt 0,011 tấn
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,1566 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,072 100m2
I MÓNG CỘT MT-5a 2.3 (SL:02)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 0,352 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 2,077 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,081 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC được phê duyệt 0,011 tấn
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC được phê duyệt 17,6999 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 0,0135 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,1905 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,072 100m2
J RÃNH TIẾP ĐỊA RC4 (SL:02)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 7,68 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 8,45 m3
K RÃNH TIẾP ĐỊA RC2 (SL:08)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 2,816 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 3,09 m3
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
M MÓNG CỘT MT-5a 2.3 (SL:02)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 0,352 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 2,077 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,081 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC được phê duyệt 0,0106 tấn
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC được phê duyệt 18,0994 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 0,0095 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,1905 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,072 100m2
N RÃNH TIẾP ĐỊA TRẠM (SL:01)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC được phê duyệt 2,72 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 2,7649 m3
O PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
P MÓNG CỘT ĐƠN MT3-1,5
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 0,11 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,1 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,042 100m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,0506 100m3
5 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 4,1216 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 0,0009 100m3
Q MÓNG CỘT ĐÔI MTĐ-2,0 (SL:01)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 0,13 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,3 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,046 100m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,0085 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC được phê duyệt 7,5917 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 0,0009 100m3
R MÓNG CỘT ĐÔI MTĐ-1,5 (SL:02)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 0,13 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,3 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC được phê duyệt 4,4555 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 0,0114 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,0559 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,046 100m2
S RÃNH TIẾP ĐỊA RC2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,0282 100m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 3,09 m3
T PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt tiếp địa Theo TC được phê duyệt 1 bộ
2 Cáp từ máy biến áp đến tủ điện Theo TC được phê duyệt 5 m
3 Thanh dẫn phía trung thế loại đơn pha Cu/XLPE/PVC1x70mm2 Theo TC được phê duyệt 25 m
4 Cặp cáp nhôm KNO70 Theo TC được phê duyệt 6 cái
5 Đầu cốt đồng Theo TC được phê duyệt 16 cái
6 Biển báo an toàn Theo TC được phê duyệt 2 cái
7 Vận chuyển Theo TC được phê duyệt 1 TB
8 Cột bê tông ly tâm PC-16-11.0 Theo TC được phê duyệt 2 cột
9 Xà hãm dây đầu cột XHD Theo TC được phê duyệt 1 bộ
10 Xà đỡ thanh dẫn 1 Theo TC được phê duyệt 1 bộ
11 Xà lắp cầu chì tự rơi Theo TC được phê duyệt 1 bộ
12 Xà lắp chống sét van Theo TC được phê duyệt 1 bộ
13 Xà đỡ thanh dẫn 2 Theo TC được phê duyệt 1 bộ
14 Công son và sàn đặt máy biến áp Theo TC được phê duyệt 1 bộ
15 Công son ghế đỡ và sàn đi Theo TC được phê duyệt 1 bộ
16 Ghế cách điện Theo TC được phê duyệt 1 bộ
17 Thang trèo Theo TC được phê duyệt 1 bộ
18 Hộp chống tổn thất Theo TC được phê duyệt 1 cái
19 Dây dòng nối đất hệ xà trạm Theo TC được phê duyệt 1 bộ
20 Dâu dòng nối đất Chống sét van Theo TC được phê duyệt 1 bộ
21 Cầu chì tự rơi 35kV Theo TC được phê duyệt 1 bộ
22 Hộp chống tổn thất Theo TC được phê duyệt 1 hộp
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo TC được phê duyệt 1 1 bộ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo TC được phê duyệt 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo TC được phê duyệt 1 1 tủ
4 Lắp đặt cầu dao hạ thế <=1000V, loại cầu dao <=400A Theo TC được phê duyệt 1 1 bộ
5 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất <=1MVA Theo TC được phê duyệt 1 máy
6 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Theo TC được phê duyệt 1 1 mẫu
7 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo TC được phê duyệt 1 1 mẫu
8 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Theo TC được phê duyệt 11 1 vị trí
9 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) Theo TC được phê duyệt 1 hệ thống
10 Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) Theo TC được phê duyệt 1 bộ (1pha)
11 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) Theo TC được phê duyệt 1 1 bộ
12 Máy biến áp Theo TC được phê duyệt 1 bộ
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV
1 Cột điện PC 10-4.3 Theo TC được phê duyệt 4 cái
2 Cột điện PC 12-4.3 Theo TC được phê duyệt 2 cái
3 Cổ dề néo cáp cột tròn đơn CDN-1T Theo TC được phê duyệt 4 cái
4 Cổ dề nép cáp cột tròn đơn CDN-1T-4 Theo TC được phê duyệt 4 cái
5 Cổ dề nép cáp cột tròn đôi dọc CDN-2TD Theo TC được phê duyệt 4 cái
6 Cổ dề nép cáp cột tròn đôi dọc CDN-2TN Theo TC được phê duyệt 3 cái
7 Tiếp địa RC2 Theo TC được phê duyệt 2 bộ
8 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 Theo TC được phê duyệt 104 m
9 Ống luồn cáp Theo TC được phê duyệt 20 m
10 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo TC được phê duyệt 4 cái
11 Kẹp hãm cáp Theo TC được phê duyệt 51 cái
12 Bịt đầu cáp Theo TC được phê duyệt 16 cái
13 Vận chuyển Theo TC được phê duyệt 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->