Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (đã bao gồm chi chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200689344-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (đã bao gồm chi chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200105871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài trợ của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 14:45:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,301,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp chính
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,037 m3
2 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,679 m3
3 BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,507 m3
4 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,446 m3
5 Đáy móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,118 m3
6 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,048 m3
7 Xây móng, bậc cấp gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,188 m3
8 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,757 m3
9 Đắp đất pha cát nền nhà bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,345 m3
10 BT nền đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,169 m3
11 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,497 m3
12 BT xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250,s=14-17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,515 m3
13 BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
14 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,997 m3
15 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,68 m2
16 Cốp pha Giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,928 m2
17 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 m2
18 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,792 m2
19 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,015 m2
20 Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,976 m2
21 Cốp pha cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,066 m2
22 SXLD Cốt thép móng đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,9 kg
23 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.642,3 kg
24 SXLD Cốt thép móng đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,1 kg
25 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,7 kg
26 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.351,8 kg
27 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,9 kg
28 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,3 kg
29 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.602,5 kg
30 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,7 kg
31 SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.213,4 kg
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,7 kg
33 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,1 kg
34 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,7 kg
35 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,3 kg
36 Xây tường ngoài gạch tuy nen 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,501 m3
37 Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 (tính tổng rồi trừ tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,962 m3
38 Xây tường gạch chỉ dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m3
39 Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,258 m3
40 Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 m3
41 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=16m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,09 m3
42 Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,812 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,655 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,853 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,142 m2
46 Trát xà dầm VXM75 (có lớp keo XM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,912 m2
47 Trát trần VXM75 (có lớp keo XM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,015 m2
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,832 m2
49 Trát má cửa dày1,5cmVXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,953 m2
50 Sơn KOVA dầm, trần,cột,tường ngoài nhà không bả 1 lót+2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.084,508 m2
51 Sơn KOVA dầm, trần,cột,tường trong nhà không bả 1 lót+2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.791,023 m2
52 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,511 m2
53 Lát nền, sàn gạch chống trơn vệ sinh 300x300mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,445 m2
54 Trần thạch cao khu vệ sinh (trần thả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,648 m2
55 ốp tường phòng học gạch 300x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,96 m2
56 ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,643 m2
57 ốp chân tường gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,416 m2
58 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,853 m2
59 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,178 m2
60 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
61 khung thép đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
62 Trát tường móng dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 m2
64 Trát gờ chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,04 m
65 Đắp vẽ trang trí mảng tường trên sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
66 Đắp vẽ trang trí mảng tường trục A đoạn 9-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
67 Đắp vẽ trang trí mảng tường trục A đoạn 9-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
68 GCLD lan can bằng ống Inox theo thiết kế (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,219 m2
69 Vách ngăn WC bằng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,282 m2
70 Lắp dựng cửa sổ kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,077 m2
71 Lắp dựng cửa đi kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,62 m2
72 Lắp dựng vách kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,964 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt (phòng bình ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m2
74 Sản xuất thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
75 Lắp dựng cửa tôn lên mái kt 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt hoa cửa Inox 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,96 m2
77 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
78 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690,937 kg
79 LĐ ống thép tráng kẽm D73 dày 5,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690,937 kg
81 Lớp mái bằng tấm lợp Onduline Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,944 m2
82 Lắp vòi tè thoát nước fi 40, ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,028 m2
84 BT nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m3
B Điện chiếu sáng và chống sét
1 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
2 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn cầu thang bóng compact 13W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt loại đèn sát trần vuông 170x170x38 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 75W sãi cánh 1,4m kèm hộp số (Điện cơ Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
6 Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đèn cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm chìm loại ổ đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
10 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực, 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 LĐ RCCB chống dòng rò 2 pha 2 cực 25A (gắn tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
17 Lắp đặt hộp nhựa âm tường chống cháy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
18 Lắp tủ điện âm tường 600x400x200 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 4MCCB (tương đương SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 m
26 LĐ ống nhựa sp đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
27 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
28 Lắp đặt ty treo cáp fi14; L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt kẹp ngưng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt Gip nối rẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10(Mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12(Mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
34 Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2m (Mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
35 LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
36 Đào kênh mương rộng <=3m,sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
37 Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa + vòi LF1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt chậu rửa đôi bằng Inox + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa (vòi lấy nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 LĐ ống nhựa u.PVC-D21 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
10 LĐ ống nhựa u.PVC-D27 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
11 LĐ ống nhựa u.PVC-D34 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
12 LĐ cút nhựa u.PVC-D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 LĐ cút nhựa u.PVC-D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 LĐ cút nhựa u.PVC-D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 LĐ cút ren nhựa u.PVC-D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 LĐ tê nhựa u.PVC-D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 LĐ tê nhựa u.PVC-D21x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 LĐ tê nhựa u.PVC-D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van phao D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 LĐ ống nhựa u.PVC-D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
23 LĐ ống nhựa u.PVC-D60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
24 LĐ ống nhựa u.PVC-D76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
25 LĐ ống nhựa u.PVC-D90 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
26 LĐ ống nhựa u.PVC-D110 dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 LĐ cút nhựa u.PVC-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 LĐ cút nhựa u.PVC-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
29 LĐ cút nhựa u.PVC-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 LĐ cút nhựa u.PVC-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
31 LĐ cút nhựa u.PVC-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Lắp nút bịt nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
33 Lắp nút bịt nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp nút bịt nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 LĐ tê thu nhựa u.PVC 60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 LĐ tê thu nhựa u.PVC 90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
38 LĐ tê thu nhựa u.PVC 110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 LĐ Y nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 LĐ Y nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 LĐ Y nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
D BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,459 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 2x4, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,077 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,115 m3
4 Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,078 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, XMPC30, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,852 1m2
6 Bê tông dầm sàn mái, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,547 m3
7 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,712 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 kg
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,6 kg
E HỆ THỐNG PCCC
1 LĐ ống thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 LĐ ống thép tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 LĐ ống thép tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 LĐ cút tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 LĐ cút tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 LĐ cút tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 LĐ tê tráng kẽm D114/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều, đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van khóa, đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt trụ chữa cháy ngài nhà đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Crefin D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt máy bơm điện Q≥27m3; h≥40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
15 Lắp đặt máy bơm xăng Q≥27m3/h; h≥40m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (vận dụng ĐM tủ điều khiển chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Đào rảnh đặt đường ống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
20 Lấp đất hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
21 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
22 Lắp đặt đế đầu báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
23 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt điện trở cuối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 20 kênh (Vận dụng ĐM tủ ĐK chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
29 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,786 m3
2 BT móng chiều rộng > 250cm, đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
3 Xây bể chứa gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,655 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,608 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,608 m2
6 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,874 m2
7 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 m3
8 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
9 Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 kg
10 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=250kg VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,929 m3
12 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đổ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
G THÁO DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,48 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,592 m3
5 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,863 m3
6 Đào san đất bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,736 m3
7 Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,454 m3
8 Vận chuyển tiếp 6km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,454 m3
H GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, khoan xoay tự hành 54cv đk<200,cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Kết cấu giếng -nối bằng ren, máy khoan 54CV đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Gia công ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
4 Chèn sét giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
5 Chèn cát sỏi giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 m3
6 Thổi rửa giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m ống lọc
7 Đào hộp miệng giếng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
8 Bê tông miệng giếng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
9 BT tấm đan nắp giếng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
10 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=100kg VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 kg
12 Lắp đặt Crefin D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 LĐ rắc co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 LĐ côn nhựa 60x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 LĐ ống nhựa UPVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
16 Máy bơm trục ngang 1,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Lập hàng rào ngoài: rộng 30cm, sâu 40cm, xử lý bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 m3
2 Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,15 m2
J THIẾT BỊ
1 Chậu rửa inox 2 ô có gáy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bếp hầm thấp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bàn bếp nấu 2 tầng phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tủ đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bàn inox sơ chế khu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tủ sấy chén bát 2 cánh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bàn chia soạn 2 tầng phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Kệ song 4 tầng úp chén bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bàn inox đặt bếp ga chìm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bếp ga chìm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tủ gia vị 2 tầng fom bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tủ 4 tầng úp chén bát và để cơm sau khi chia Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Chụp hút khói có phin lược mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
14 Ống hút và thải hơi nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Quạt hút ly tâm công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Phụ kiện lắp đặt hệ thống quạt hút và hệ thống thoát nước dưới thiết bị và kết nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K Thiết bị PCCC
1 Bình bột - MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
2 Bình khí CO2- MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
5 Lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Máy bơm điện INTER CM65-160B (11KW) Q>=27m3/h, h>=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Máy bơm xăng HYUNDAI HGE 390 (13HP) Q>=27m3/h, h>=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tủ báo cháy trung tâm 2 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->