Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (đã bao gồm chi chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (đã bao gồm chi chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài trợ của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 14:45:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,301,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,037 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,679 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,507 | m3 |
| 4 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,446 | m3 |
| 5 | Đáy móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,118 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,048 | m3 |
| 7 | Xây móng, bậc cấp gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,188 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,757 | m3 |
| 9 | Đắp đất pha cát nền nhà bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,345 | m3 |
| 10 | BT nền đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,169 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,497 | m3 |
| 12 | BT xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250,s=14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,515 | m3 |
| 13 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,997 | m3 |
| 15 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,68 | m2 |
| 16 | Cốp pha Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,928 | m2 |
| 17 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m2 |
| 18 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,792 | m2 |
| 19 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,015 | m2 |
| 20 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,976 | m2 |
| 21 | Cốp pha cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,066 | m2 |
| 22 | SXLD Cốt thép móng đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,9 | kg |
| 23 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642,3 | kg |
| 24 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,1 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,7 | kg |
| 26 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.351,8 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,9 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,3 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.602,5 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,7 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.213,4 | kg |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,7 | kg |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,1 | kg |
| 34 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,7 | kg |
| 35 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,3 | kg |
| 36 | Xây tường ngoài gạch tuy nen 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,501 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 (tính tổng rồi trừ tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,962 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch chỉ dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 39 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,258 | m3 |
| 40 | Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=16m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m3 |
| 42 | Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,812 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,655 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,853 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,142 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm VXM75 (có lớp keo XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,912 | m2 |
| 47 | Trát trần VXM75 (có lớp keo XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,015 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,832 | m2 |
| 49 | Trát má cửa dày1,5cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,953 | m2 |
| 50 | Sơn KOVA dầm, trần,cột,tường ngoài nhà không bả 1 lót+2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,508 | m2 |
| 51 | Sơn KOVA dầm, trần,cột,tường trong nhà không bả 1 lót+2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.791,023 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,511 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trơn vệ sinh 300x300mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,445 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao khu vệ sinh (trần thả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | m2 |
| 55 | ốp tường phòng học gạch 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,96 | m2 |
| 56 | ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,643 | m2 |
| 57 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,416 | m2 |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,853 | m2 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,178 | m2 |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 61 | khung thép đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 62 | Trát tường móng dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,04 | m |
| 65 | Đắp vẽ trang trí mảng tường trên sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 66 | Đắp vẽ trang trí mảng tường trục A đoạn 9-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 67 | Đắp vẽ trang trí mảng tường trục A đoạn 9-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 68 | GCLD lan can bằng ống Inox theo thiết kế (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,219 | m2 |
| 69 | Vách ngăn WC bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,282 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,077 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,62 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,964 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt (phòng bình ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m2 |
| 74 | Sản xuất thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 75 | Lắp dựng cửa tôn lên mái kt 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hoa cửa Inox 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m2 |
| 77 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690,937 | kg |
| 79 | LĐ ống thép tráng kẽm D73 dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690,937 | kg |
| 81 | Lớp mái bằng tấm lợp Onduline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,944 | m2 |
| 82 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40, ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,028 | m2 |
| 84 | BT nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m3 |
| B | Điện chiếu sáng và chống sét | |||
| 1 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 2 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng compact 13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loại đèn sát trần vuông 170x170x38 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 75W sãi cánh 1,4m kèm hộp số (Điện cơ Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đèn cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm chìm loại ổ đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực, 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | LĐ RCCB chống dòng rò 2 pha 2 cực 25A (gắn tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường chống cháy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 18 | Lắp tủ điện âm tường 600x400x200 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 4MCCB (tương đương SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa sp đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt ty treo cáp fi14; L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Gip nối rẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10(Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12(Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2m (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 35 | LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 36 | Đào kênh mương rộng <=3m,sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 37 | Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa + vòi LF1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa đôi bằng Inox + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa (vòi lấy nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | LĐ ống nhựa u.PVC-D21 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa u.PVC-D27 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 11 | LĐ ống nhựa u.PVC-D34 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 12 | LĐ cút nhựa u.PVC-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa u.PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | LĐ cút ren nhựa u.PVC-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa u.PVC-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa u.PVC-D21x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa u.PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | LĐ ống nhựa u.PVC-D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa u.PVC-D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa u.PVC-D76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa u.PVC-D90 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa u.PVC-D110 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | LĐ cút nhựa u.PVC-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | LĐ cút nhựa u.PVC-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | LĐ cút nhựa u.PVC-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | LĐ cút nhựa u.PVC-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | LĐ cút nhựa u.PVC-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | LĐ tê thu nhựa u.PVC 60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | LĐ tê thu nhựa u.PVC 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | LĐ tê thu nhựa u.PVC 110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | LĐ Y nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | LĐ Y nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | LĐ Y nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,459 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,115 | m3 |
| 4 | Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,078 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, XMPC30, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,852 | 1m2 |
| 6 | Bê tông dầm sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,547 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,712 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | kg |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,6 | kg |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | LĐ cút tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | LĐ cút tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | LĐ cút tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | LĐ tê tráng kẽm D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngài nhà đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Crefin D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm điện Q≥27m3; h≥40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy bơm xăng Q≥27m3/h; h≥40m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (vận dụng ĐM tủ điều khiển chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Đào rảnh đặt đường ống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 20 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 20 kênh (Vận dụng ĐM tủ ĐK chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,786 | m3 |
| 2 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,655 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m2 |
| 7 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | kg |
| 10 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=250kg VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,929 | m3 |
| 12 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| G | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,592 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,863 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,736 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,454 | m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 6km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,454 | m3 |
| H | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, khoan xoay tự hành 54cv đk<200,cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Kết cấu giếng -nối bằng ren, máy khoan 54CV đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Gia công ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Chèn sét giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 5 | Chèn cát sỏi giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m ống lọc |
| 7 | Đào hộp miệng giếng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 8 | Bê tông miệng giếng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 9 | BT tấm đan nắp giếng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 10 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=100kg VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | kg |
| 12 | Lắp đặt Crefin D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ côn nhựa 60x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | LĐ ống nhựa UPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 16 | Máy bơm trục ngang 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: rộng 30cm, sâu 40cm, xử lý bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,15 | m2 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chậu rửa inox 2 ô có gáy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bếp hầm thấp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn bếp nấu 2 tầng phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn inox sơ chế khu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ sấy chén bát 2 cánh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn chia soạn 2 tầng phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Kệ song 4 tầng úp chén bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn inox đặt bếp ga chìm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bếp ga chìm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ gia vị 2 tầng fom bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ 4 tầng úp chén bát và để cơm sau khi chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Chụp hút khói có phin lược mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 14 | Ống hút và thải hơi nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Quạt hút ly tâm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống quạt hút và hệ thống thoát nước dưới thiết bị và kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm điện INTER CM65-160B (11KW) Q>=27m3/h, h>=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm xăng HYUNDAI HGE 390 (13HP) Q>=27m3/h, h>=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ báo cháy trung tâm 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi