Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:21:00 đến ngày 2020-07-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,084,512,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bậc thềm xi măng hiện hữu (đoạn đầu tuyến - quán cafe) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,592 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường để thi công phần phui đào cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,556 | 100 m |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100m3 |
| 4 | Lu cán nền đường sau khi đào, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,051 | 100m2 |
| 5 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I nền đường, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,923 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,434 | 100m2 |
| 7 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 dày 7cm; K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,638 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ mặt bê tông xi măng hiện hữu (dày trung bình 4cm) - đo trên bình đồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,842 | m3 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,461 | 100m2 |
| 10 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 4cm trả lại hiện hữu; K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,461 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,74 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 4cm; K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,535 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,535 | 100m2 |
| 14 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 dày 7cm; K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,535 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | 100m2 |
| 16 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 4cm; K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | 100m2 |
| 17 | Đào đất tạo khuôn bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 18 | Lu cán nền sau khi đào, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,297 | 100m2 |
| 19 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,984 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,775 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,191 | 100m2 |
| 26 | Đào đất tạo khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 27 | Lu cán nền sau khi đào, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,295 | 100m2 |
| 28 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,476 | m3 |
| 30 | Lát gạch Terazoo làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 429,529 | m2 |
| 31 | Vữa xi măng M50 dày 3cm lót móng bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 4,464 | m2 |
| 32 | Ván khuôn kim loại bó bồn cây đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 vỉa bao bồn cây đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 34 | Cát đệm lát gạch bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | 1 m3 |
| 35 | Gạch lát bồn gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | 1 m2 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,905 | 100m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,046 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 3 | Mối nối joint cao su cống D400 ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | mối nối |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m |
| 5 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống, qui đổi dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,331 | m2 |
| 6 | Đắp cát đỉnh cống bằng đầm cóc, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hông cống bằng đầm cóc, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,741 | 100m3 |
| 8 | Đào đất xây hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,665 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, lót móng miệng thu nước, lấp hầm ga hiện hữu trên vỉa hè không sử dụng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,574 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga, móng miệng thu nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 tường, mối nối, nâng tường hầm ga,miệng thu nước đổ tại chỗ, bịt lỗ hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 14,641 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ bê tông tường, mối nối, nâng tường hầm ga, miệng thu nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,275 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,346 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,451 | 100m2 |
| 15 | Gia công cốt thép tròn khuôn nắp, lưới chắn rác hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,836 | tấn |
| 17 | Nhúng kẽm thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 295,848 | kg |
| 18 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc và long cát lấp hầm ga hiện hữu trên vỉa hè không sử dụng, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện M ≤50kg (Lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện M ≤50kg (Lưỡi) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện M < 100kg (Máng và bó vỉa đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện 100kg < M < 250kg (Khuôn, nắp hầm ga 1,0m x 1,0m) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,71 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi