Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững - Chương trình 135 và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:20:00 đến ngày 2020-07-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,254,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột NPC.I-12-190-5,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 2 | Xà rẽ XR35-1L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 4 | Xà néo góc đơn XN-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Giằng cột đúp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Xà néo cột kép XNK-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van trên đường dây 2 pha XĐCSV-1A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng XĐT-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà cầu dao cách ly XCD-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 + dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện GĐ-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS-33 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Dây néo DNTK50-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Tiếp địa cột Rcd | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 19 | Cổ dề dây néo CND-105 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Chuỗi néo cách điện 35KV (Polyme) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | chuỗi |
| 21 | Sứ đỡ cách điện 35KV (Polyme) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | quả |
| 22 | Cách điện đứng gốm Pin post 35kV, chiều dài dòng rò > 875mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 23 | Dây dẫn nhôm lõi thép AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.332,18 | m |
| 24 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Ống nối dây cao thế ON-50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 27 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 28 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 30 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Kéo dây d= <=50 mm2 vượt đường ô tô <5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | VT |
| 32 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 33 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Giằng cột đúp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 35 | Móng cột bê tông MTK-6, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | móng |
| 36 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | móng |
| 37 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | móng |
| 38 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 39 | Tiếp địa cột Rcd | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 40 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 35/0,23kV | |||
| 1 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐT-1A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thang sắt TS - 33 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Kim chống sét trên cột trạm KS - 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ đến XĐD-2L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì rơi XCC- 1A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh cái XĐTC3P+CSV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá treo máy 01 MBA 1 pha 35kV GT1 -35(134) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG -1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện GĐ - 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 35kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ 1 pha |
| 12 | Cách điện đứng gốm Pin post 35kV, chiều dài dòng rò > 875mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 13 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 14 | Cáp ruột nhôm cách điện 24kV có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE loại AX1/WBC-50-24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 15 | Dây đồng M 35 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 16 | Kẹp cáp nhôm đa năng AC25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim kiểu Úc loại AC50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Biển tên trạm sơn phản quang + phụ kiện, kích thước (700x500)mm tôn dày 1 ± 0,05mmm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Biển cấm trèo, sơn phản quang+ phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC- 2x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Cổ dề CD - 3(160) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim kiểu Úc loại AC70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Mã ốp F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 7 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 9 | Móng cột BT H7,5m; MV-27, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi