Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đã bố trí trong dự toán chi ngân sách năm 2020 của trường Đại học Kinh tế Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:27:00 đến ngày 2020-07-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,534,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% thủ công) | Theo BVTK được phê duyệt | 33,855 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (20% thủ công) | Theo BVTK được phê duyệt | 24,784 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80% máy) | Theo BVTK được phê duyệt | 2,346 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK được phê duyệt | 1,307 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK được phê duyệt | 19,198 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK được phê duyệt | 1,052 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK được phê duyệt | 1,414 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được phê duyệt | 34,3 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được phê duyệt | 74,266 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được phê duyệt | 33,727 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 10,327 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK được phê duyệt | 1,147 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được phê duyệt | 10,394 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được phê duyệt | 2,761 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được phê duyệt | 58,283 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK được phê duyệt | 67,76 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo BVTK được phê duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo BVTK được phê duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Theo BVTK được phê duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) | Theo BVTK được phê duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Theo BVTK được phê duyệt | 0,779 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90% máy) | Theo BVTK được phê duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK được phê duyệt | 0,418 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được phê duyệt | 0,631 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 2,005 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo BVTK được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được phê duyệt | 0,157 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 13,026 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo BVTK được phê duyệt | 2,162 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK được phê duyệt | 15,188 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK được phê duyệt | 2,731 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK được phê duyệt | 0,909 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK được phê duyệt | 0,267 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK được phê duyệt | 4,365 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được phê duyệt | 22,946 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK được phê duyệt | 2,982 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK được phê duyệt | 1,053 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK được phê duyệt | 0,801 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK được phê duyệt | 4,967 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được phê duyệt | 27,368 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK được phê duyệt | 3,197 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK được phê duyệt | 2,449 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được phê duyệt | 22,752 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khán đài | Theo BVTK được phê duyệt | 2,751 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khán đài, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK được phê duyệt | 1,273 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khán đài, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK được phê duyệt | 1,738 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khán đài, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được phê duyệt | 21,529 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được phê duyệt | 0,668 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK được phê duyệt | 0,495 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được phê duyệt | 5,676 | m3 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo BVTK được phê duyệt | 6,717 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo BVTK được phê duyệt | 6,717 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm Z200x72x78x20x3 (tỷ trọng 8.831Kg/md) | Theo BVTK được phê duyệt | 5,85 | tấn |
| 67 | Gia công giằng xà gồ | Theo BVTK được phê duyệt | 0,213 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng xà gồ | Theo BVTK được phê duyệt | 6,063 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được phê duyệt | 193,442 | m2 |
| 70 | Bulong M24x700 | Theo BVTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 71 | Bulong M24x60 | Theo BVTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 72 | Bulong M16x30 | Theo BVTK được phê duyệt | 560 | cái |
| 73 | SXLD giằng mái cáp D18 | Theo BVTK được phê duyệt | 134,84 | m |
| 74 | Tăng đơ | Theo BVTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 75 | Khóa cáp | Theo BVTK được phê duyệt | 80 | bộ |
| 76 | Thép tròn D18 | Theo BVTK được phê duyệt | 12,8 | m |
| 77 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chống ồn EPS | Theo BVTK được phê duyệt | 7,516 | 100m2 |
| 78 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái/1m2) | Theo BVTK được phê duyệt | 3.008 | cái |
| 79 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.42mm Austnam hoặc tương đương | Theo BVTK được phê duyệt | 78,472 | md |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được phê duyệt | 155,198 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 3,084 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 16,423 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 27,464 | m3 |
| 84 | Dán gạch vỉ Inax-255/PPC-11 hoặc tương đương | Theo BVTK được phê duyệt | 144,8 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo BVTK được phê duyệt | 25,682 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK được phê duyệt | 785,642 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 251,373 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 319,7 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 710,386 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 728,067 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 261,88 | m |
| 92 | Đắp phù điêu thể thao nổi | Theo BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK được phê duyệt | 1.356,715 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào tường | Theo BVTK được phê duyệt | 1.293,653 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được phê duyệt | 2.084,782 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được phê duyệt | 565,586 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 119,608 | m2 |
| 98 | Quét màng chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m2 | Theo BVTK được phê duyệt | 239,216 | kg |
| 99 | Sika latex TH trộn vữa láng nền định mức 1.75l/m2 | Theo BVTK được phê duyệt | 209,314 | lit |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 97,117 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 13,726 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 9,068 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 31,362 | m2 |
| 104 | Sơn lót 1 lớp bề mặt bậc khán đài bằng sơn Kova KL5T Aqua hoặc tương đương (hao phí 0.8kg/m2) | Theo BVTK được phê duyệt | 165,862 | m2 |
| 105 | Sơn 1 lớp chống thấm Kova CT-11A hoặc tương đương (Hao phí 0.4kg/m2) | Theo BVTK được phê duyệt | 582,828 | m2 |
| 106 | Sơn 2 lớp phủ đêm Kova TN-A hoặc tương đương tạo êm, chống trơn trượt (Hao phí 1kg/m2) | Theo BVTK được phê duyệt | 1.331,519 | m2 |
| 107 | Sơn 2 lớp phủ màu Kova CT-08 Gold hoặc tương đương (Hao phí 0.25kg/m2) | Theo BVTK được phê duyệt | 1.331,519 | m2 |
| 108 | Sơn 2 lớp trắng kẻ vạch line bề rộng 40mm Kova CT-08 Gold hoặc tương đương (Hao phí 0.25kg/m2) | Theo BVTK được phê duyệt | 16,918 | m2 |
| 109 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 2-4 cánh mở quay | Theo BVTK được phê duyệt | 23,64 | m2 |
| 110 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo BVTK được phê duyệt | 3,22 | m2 |
| 111 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), vách kính | Theo BVTK được phê duyệt | 171,47 | m2 |
| 112 | Ghế nhựa khán đài chất liệu composite SC09 Hòa Phát hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện) | Theo BVTK được phê duyệt | 150 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian thi công 3 tháng) | Theo BVTK được phê duyệt | 10,353 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công 3 tháng) | Theo BVTK được phê duyệt | 7,067 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (thời gian thi công 3 tháng) | Theo BVTK được phê duyệt | 28,269 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn FAWOOKIDI Hightbay 150W FK-HBI-150 hoặc tương đương | Theo BVTK được phê duyệt | 25 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần tròn panel lắp nổi 18W Roman hoặc tương đương | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | bảng |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Tủ diện MCB- 6 MODUL Sino hoặc tương đương | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe, Sino PS100H | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe, Sino PS45N | Theo BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, Sino PS45N | Theo BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo BVTK được phê duyệt | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo BVTK được phê duyệt | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy CAF-16 cadivi hoặc tương đương | Theo BVTK được phê duyệt | 415 | m |
| 131 | Đào đất đặt rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo BVTK được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo BVTK được phê duyệt | 9 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Theo BVTK được phê duyệt | 36 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép 10mm | Theo BVTK được phê duyệt | 76 | m |
| 137 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm | Theo BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 138 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Theo BVTK được phê duyệt | 4 | tủ |
| 139 | Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC | Theo BVTK được phê duyệt | 12 | bình |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo BVTK được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt đầu nối ren trong đường kính 25-1/2'mm | Theo BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera V50 | Theo BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG 111 | Theo BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền Vigalcera V38 | Theo BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Van phao điện tự động | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Máy bơm | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo BVTK được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo BVTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo BVTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTK được phê duyệt | 0,945 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 169 | Rọ chắn rác | Theo BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Theo BVTK được phê duyệt | 5,083 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Theo BVTK được phê duyệt | 0,457 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo BVTK được phê duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo BVTK được phê duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo BVTK được phê duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK được phê duyệt | 5,952 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 136,32 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK được phê duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo BVTK được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTK được phê duyệt | 96 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi