Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708911-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200681988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đã bố trí trong dự toán chi ngân sách năm 2020 của trường Đại học Kinh tế Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 16:27:00 đến ngày 2020-07-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,534,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% thủ công) Theo BVTK được phê duyệt 33,855 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (20% thủ công) Theo BVTK được phê duyệt 24,784 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80% máy) Theo BVTK được phê duyệt 2,346 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK được phê duyệt 1,307 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK được phê duyệt 19,198 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK được phê duyệt 0,127 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK được phê duyệt 1,052 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo BVTK được phê duyệt 1,414 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK được phê duyệt 34,3 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK được phê duyệt 74,266 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK được phê duyệt 33,727 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 10,327 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BVTK được phê duyệt 0,046 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK được phê duyệt 0,179 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK được phê duyệt 1,147 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK được phê duyệt 10,394 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK được phê duyệt 2,761 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK được phê duyệt 58,283 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK được phê duyệt 67,76 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 0,171 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 0,171 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) Theo BVTK được phê duyệt 0,171 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) Theo BVTK được phê duyệt 0,171 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) Theo BVTK được phê duyệt 0,779 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90% máy) Theo BVTK được phê duyệt 0,07 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK được phê duyệt 0,418 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BVTK được phê duyệt 0,029 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK được phê duyệt 0,022 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK được phê duyệt 0,028 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK được phê duyệt 0,631 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 2,005 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK được phê duyệt 0,014 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo BVTK được phê duyệt 0,012 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK được phê duyệt 0,157 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 13,026 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo BVTK được phê duyệt 2,162 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Theo BVTK được phê duyệt 15,188 m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK được phê duyệt 0,019 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTK được phê duyệt 0,031 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK được phê duyệt 0,396 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo BVTK được phê duyệt 4 cái
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK được phê duyệt 0,026 100m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK được phê duyệt 2,731 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK được phê duyệt 0,909 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK được phê duyệt 0,267 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK được phê duyệt 4,365 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK được phê duyệt 22,946 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK được phê duyệt 2,982 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK được phê duyệt 1,053 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK được phê duyệt 0,801 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK được phê duyệt 4,967 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK được phê duyệt 27,368 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK được phê duyệt 3,197 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK được phê duyệt 2,449 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK được phê duyệt 22,752 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khán đài Theo BVTK được phê duyệt 2,751 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khán đài, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK được phê duyệt 1,273 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khán đài, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK được phê duyệt 1,738 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khán đài, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK được phê duyệt 21,529 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK được phê duyệt 0,668 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK được phê duyệt 0,077 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK được phê duyệt 0,495 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK được phê duyệt 5,676 m3
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo BVTK được phê duyệt 6,717 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo BVTK được phê duyệt 6,717 tấn
66 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Z200x72x78x20x3 (tỷ trọng 8.831Kg/md) Theo BVTK được phê duyệt 5,85 tấn
67 Gia công giằng xà gồ Theo BVTK được phê duyệt 0,213 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép, giằng xà gồ Theo BVTK được phê duyệt 6,063 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK được phê duyệt 193,442 m2
70 Bulong M24x700 Theo BVTK được phê duyệt 80 cái
71 Bulong M24x60 Theo BVTK được phê duyệt 40 cái
72 Bulong M16x30 Theo BVTK được phê duyệt 560 cái
73 SXLD giằng mái cáp D18 Theo BVTK được phê duyệt 134,84 m
74 Tăng đơ Theo BVTK được phê duyệt 20 bộ
75 Khóa cáp Theo BVTK được phê duyệt 80 bộ
76 Thép tròn D18 Theo BVTK được phê duyệt 12,8 m
77 Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chống ồn EPS Theo BVTK được phê duyệt 7,516 100m2
78 Ke chống bão (tạm tính 4 cái/1m2) Theo BVTK được phê duyệt 3.008 cái
79 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.42mm Austnam hoặc tương đương Theo BVTK được phê duyệt 78,472 md
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK được phê duyệt 155,198 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 3,084 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 16,423 m3
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 27,464 m3
84 Dán gạch vỉ Inax-255/PPC-11 hoặc tương đương Theo BVTK được phê duyệt 144,8 m2
85 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo BVTK được phê duyệt 25,682 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTK được phê duyệt 785,642 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 251,373 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 319,7 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 710,386 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 728,067 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 261,88 m
92 Đắp phù điêu thể thao nổi Theo BVTK được phê duyệt 20 cái
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK được phê duyệt 1.356,715 m2
94 Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào tường Theo BVTK được phê duyệt 1.293,653 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK được phê duyệt 2.084,782 m2
96 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK được phê duyệt 565,586 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 119,608 m2
98 Quét màng chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m2 Theo BVTK được phê duyệt 239,216 kg
99 Sika latex TH trộn vữa láng nền định mức 1.75l/m2 Theo BVTK được phê duyệt 209,314 lit
100 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 97,117 m2
101 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 13,726 m2
102 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 9,068 m2
103 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 31,362 m2
104 Sơn lót 1 lớp bề mặt bậc khán đài bằng sơn Kova KL5T Aqua hoặc tương đương (hao phí 0.8kg/m2) Theo BVTK được phê duyệt 165,862 m2
105 Sơn 1 lớp chống thấm Kova CT-11A hoặc tương đương (Hao phí 0.4kg/m2) Theo BVTK được phê duyệt 582,828 m2
106 Sơn 2 lớp phủ đêm Kova TN-A hoặc tương đương tạo êm, chống trơn trượt (Hao phí 1kg/m2) Theo BVTK được phê duyệt 1.331,519 m2
107 Sơn 2 lớp phủ màu Kova CT-08 Gold hoặc tương đương (Hao phí 0.25kg/m2) Theo BVTK được phê duyệt 1.331,519 m2
108 Sơn 2 lớp trắng kẻ vạch line bề rộng 40mm Kova CT-08 Gold hoặc tương đương (Hao phí 0.25kg/m2) Theo BVTK được phê duyệt 16,918 m2
109 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 2-4 cánh mở quay Theo BVTK được phê duyệt 23,64 m2
110 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay Theo BVTK được phê duyệt 3,22 m2
111 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), vách kính Theo BVTK được phê duyệt 171,47 m2
112 Ghế nhựa khán đài chất liệu composite SC09 Hòa Phát hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện) Theo BVTK được phê duyệt 150 cái
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian thi công 3 tháng) Theo BVTK được phê duyệt 10,353 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công 3 tháng) Theo BVTK được phê duyệt 7,067 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (thời gian thi công 3 tháng) Theo BVTK được phê duyệt 28,269 100m2
116 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn FAWOOKIDI Hightbay 150W FK-HBI-150 hoặc tương đương Theo BVTK được phê duyệt 25 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK được phê duyệt 1 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần tròn panel lắp nổi 18W Roman hoặc tương đương Theo BVTK được phê duyệt 1 bộ
119 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo BVTK được phê duyệt 13 cái
120 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo BVTK được phê duyệt 1 bảng
121 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK được phê duyệt 1 cái
122 Tủ diện MCB- 6 MODUL Sino hoặc tương đương Theo BVTK được phê duyệt 1 hộp
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe, Sino PS100H Theo BVTK được phê duyệt 1 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe, Sino PS45N Theo BVTK được phê duyệt 5 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, Sino PS45N Theo BVTK được phê duyệt 2 cái
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo BVTK được phê duyệt 150 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo BVTK được phê duyệt 100 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Theo BVTK được phê duyệt 300 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Theo BVTK được phê duyệt 15 m
130 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy CAF-16 cadivi hoặc tương đương Theo BVTK được phê duyệt 415 m
131 Đào đất đặt rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 10,8 m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK được phê duyệt 0,108 100m3
133 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo BVTK được phê duyệt 7 cái
134 Gia công và đóng cọc chống sét Theo BVTK được phê duyệt 9 cọc
135 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Theo BVTK được phê duyệt 36 m
136 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép 10mm Theo BVTK được phê duyệt 76 m
137 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm Theo BVTK được phê duyệt 4 cái
138 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm Theo BVTK được phê duyệt 4 tủ
139 Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC Theo BVTK được phê duyệt 12 bình
140 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo BVTK được phê duyệt 0,11 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo BVTK được phê duyệt 0,5 100m
142 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo BVTK được phê duyệt 8 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo BVTK được phê duyệt 3 cái
144 Lắp đặt đầu nối ren trong đường kính 25-1/2'mm Theo BVTK được phê duyệt 4 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo BVTK được phê duyệt 4 cái
146 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo BVTK được phê duyệt 1 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo BVTK được phê duyệt 1 cái
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera V50 Theo BVTK được phê duyệt 2 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG 111 Theo BVTK được phê duyệt 2 bộ
150 Lắp đặt chậu xí bệt két liền Vigalcera V38 Theo BVTK được phê duyệt 2 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BVTK được phê duyệt 2 cái
152 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Theo BVTK được phê duyệt 2 cái
153 Lắp đặt gương soi Theo BVTK được phê duyệt 2 cái
154 Van phao điện tự động Theo BVTK được phê duyệt 1 cái
155 Máy bơm Theo BVTK được phê duyệt 1 cái
156 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo BVTK được phê duyệt 1 bể
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo BVTK được phê duyệt 0,015 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo BVTK được phê duyệt 0,01 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo BVTK được phê duyệt 0,05 100m
160 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo BVTK được phê duyệt 3 cái
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo BVTK được phê duyệt 1 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Theo BVTK được phê duyệt 8 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Theo BVTK được phê duyệt 1 cái
164 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo BVTK được phê duyệt 3 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo BVTK được phê duyệt 0,945 100m
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo BVTK được phê duyệt 30 cái
167 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo BVTK được phê duyệt 10 cái
168 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo BVTK được phê duyệt 10 cái
169 Rọ chắn rác Theo BVTK được phê duyệt 10 cái
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% thủ công) Theo BVTK được phê duyệt 5,083 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) Theo BVTK được phê duyệt 0,457 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK được phê duyệt 0,169 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 0,339 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 0,339 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 0,339 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK được phê duyệt 5,952 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 11,52 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 136,32 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK được phê duyệt 28,8 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK được phê duyệt 0,269 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo BVTK được phê duyệt 0,226 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK được phê duyệt 3,84 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo BVTK được phê duyệt 96 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->