Gói thầu: 8B Quãng trường để bố trí Khu trung tâm Hội chợ - Triển lãm (tạm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | 8B Quãng trường để bố trí Khu trung tâm Hội chợ - Triển lãm (tạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 15:53:00 đến ngày 2020-07-13 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,893,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN NỀN - VUỐT NỐI - Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9972 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sân nền, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8664 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=25 mm, dày 15cm, K>=0.98 (Không sử dụng đá đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 mm, dày 25cm, K>=0.98 (Không sử dụng đá đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7166 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 (kể cả lớp nilon và ván khuôn, làm khe co, khe giản theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.851,5957 | m3 |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8846 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đỡ <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7481 | tấn |
| 9 | Đắp đất taluy K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,23 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,505 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bó vỉa M150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2895 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC (cống thoát nước) - Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông, đk D400mm, vỉa hè, L=4m (Kể cả nối cống, vữa xi măng, cát lót móng cống, bê tông lót, gối cống, đóng cừ tràm móng cống theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông, đk D400mm, vỉa hè, L=3m (kể cả nối cống, vữa xi măng, cát lót móng cống, bê tông lót, gối cống, đóng cừ tràm móng cống theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống bê tông, đk D400mm, H30, L=4m (Kể cả nối cống, vữa xi măng, cát lót móng cống, bê tông lót, gối cống, đóng cừ tràm móng cống theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống bê tông, đk D400mm, H30, L=3m (Kể cả nối cống, vữa xi măng, cát lót móng cống, bê tông lót, gối cống, đóng cừ tràm móng cống theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| C | THOÁT NƯỚC (hố ga) - Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hố ga (kể cả móng hố ga, hầm ga thoát nước đúc sẵn, hầm ga đổ tại chỗ, miện thu, khuôn hầm ga, nắp hầm ga, thép thang hầm, đào đất và đắp đất… theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC (Tấm đan gia cố) - Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tấm đan gia cố (kể cả bê tông, cốt thép, ván khuôn theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC (Rãnh dẫn nước - Bó nền chắn nước) - Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bê tông rãnh dẫn nước M200, dày 10cm (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,772 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền M150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1445 | m3 |
| 3 | Bê tông bó nền đá 1x2, M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9355 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC (Ống thoát nước uPVC ) - Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống cấp nước uPVC Ø60 (kể cả vải địa bọc đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| G | THOÁT NƯỚC (Mương thoát nước) - Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện mương thoát nước theo bản vẽ thiết kế (kể cả mương thoát nước, nắp mương, lưới chắn rác, van ngăn mùi…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| H | CẤP NƯỚC - Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống cấp nước uPVC Ø60 (bao gồm công tác đào và đắp đất theo hồ sơ thiết kế và vật tư phụ như co, tê, côn …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống cấp nước uPVC Ø42 (bao gồm công tác đào và đắp đất theo hồ sơ thiết kế và vật tư phụ như co, tê, côn …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống cấp nước uPVC Ø34 (bao gồm công tác đào và đắp đất theo hồ sơ thiết kế và vật tư phụ như co, tê, côn …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống cấp nước uPVC Ø27 (bao gồm công tác đào và đắp đất theo hồ sơ thiết kế và vật tư phụ như co, tê, côn …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Van khóa Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van khóa Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đồng hồ nước Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Vòi Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi