Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kinh tế năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 15:52:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,213,986,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT GẠCH GAI | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương rộng <=6m (không hành lang, không lối vào), đô thị loại III-V (k=0,78), lượng bùn >1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương, cự ly vận chuyển trung bình 150m (hs NC x 0,75) (Tính 50% KL nạo vét) | Chi tiết trong chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 855,79 | M3 |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 700-1000mm, đô thị loại III-V (k=0,78). Lượng bùn >1/3 tiết diện cống (k=0,8) | Chi tiết trong chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | M3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 Tấn (bãi rác Hòa Phú cách 19,7km) (hs máy x 1,075) | Chi tiết trong chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.719,43 | M3 |
| B | XÂY DỰNG GẠCH GAI | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn rác | Chi tiết trong chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 855,79 | M3 |
| 2 | Vận chuyển bùn tiếp 100m Bùn lẫn rác | Chi tiết trong chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.551,9 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 17,4358 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết trong chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7597 | 100M3 |
| 5 | Cung cấp đất sỏi đắp taly | Đất sỏi : Chọn lọc theo yêu cầu thiết kế. | 1.138,761 | M3 |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn đ.kính 10cm, chiều dài cọc 6m Vào đất cấp I (mật độ 1m/2 cây) | Cây chống, Cừ Bạch đàn dk 10cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 18,6 | 100M |
| 7 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn 10cm, chiều dài cọc L=3,7m Vào đất cấp I (16 cây/md) | Cây chống, Cừ tràm L=3.7m, dk ngọn 10cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 94,86 | 100M |
| 8 | Phên tre chắn đất (quy cách rộng 0,5m, cao 2m) | Phên tre chắn đất đạt chất lượng, tiêu chuẩn quy cách theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 310 | Tấm |
| 9 | Gia công dây thép buộc phi 6, L=1m (1m=0,22kg) | Loại 1 | 34,1 | Kg |
| 10 | Đào móng cột trụ, R <=1 m, S<=1 m, đất cấp I | 62,4 | M3 | |
| 11 | Đào móng băng R<=3 m, S<=1 m, đất cấp I | 476,112 | M3 | |
| 12 | Đóng cừ tràm đ.kính 10cm, mật độ 16 cây/m2 Vào đất cấp I. L=3,7m | Cây chống, Cừ tràm L=3.7m, dk ngọn 10cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 338,1504 | 100M |
| 13 | Đắp cát đệm đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 28,56 | M3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 30,96 | M3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 314,608 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,378 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 25,7634 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5459 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương | 11,8509 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Que hàn : loại 1 | 0,522 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép - Loại 1 | 0,8577 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1368 | Tấn |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | vải địa kỹ thuật : loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,5478 | 100M2 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 | Lưỡi cắt D350 - Loại 1 | 33,54 | 10m |
| 25 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,728 | M3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 102,5736 | M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Dây thép - Loại 1 | 7,1158 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,7261 | 100M2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết trong chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,85 | M2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,9912 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0981 | Tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương | 50,16 | M3 |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Thép tròn đk các loại , dây thép buộc : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1436 | Tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Đá mài , oxy : Loại 1 | 0,1782 | Tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3872 | 100M2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Nhựa dán - Loại 1 | 285 | Cái |
| 37 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm | PVC loại 1 , nhựa Bình Minh - đk đạt theo yêu cầu thiết kế . | 0,24 | 100M |
| 38 | Cung cấp Biển báo | Biển báo - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 39 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,208 | M3 |
| 40 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 0,16 | M3 |
| 41 | Di dời trụ diện | Chi tiết trong chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 42 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây > 70 cm (chỗ lầy lội) | Chi tiết trong chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cây |
| 43 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây >70 cm | Chi tiết trong chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Gốc cây |
| C | XỬ LÝ CHẤT THẢI | |||
| 1 | Rạch gai ( 1.719,43m3 x hs 1,15 = 1.977,345m3 ) | Chi tiết trong chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.977,345 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi