Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa khoa Lây, hành lang cầu Trung tâm Y tế huyện Nghi Xuân theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa khoa Lây, hành lang cầu Trung tâm Y tế huyện Nghi Xuân theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 15:38:00 đến ngày 2020-07-10 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO - SỬA CHỮA KHOA LÂY - NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả KT theo chương V | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 359,442 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1,1088 | tấn |
| 4 | Vệ sinh đáy sê nô, mái sảnh | Mô tả KT theo chương V | 88,7064 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 30,6 | m |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 189,273 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 656,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 321,312 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 260,182 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 85,9104 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả KT theo chương V | 469,046 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 110,49 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả KT theo chương V | 1,9642 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả KT theo chương V | 206,3062 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 20,2432 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 64,6409 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 64,641 | m3 |
| 19 | Bốc xếp phế thải lên xe | Mô tả KT theo chương V | 64,641 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 64,641 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 64,641 | m3 |
| 22 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 66 | m |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,5944 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão 1m2 6 cái | Mô tả KT theo chương V | 2.154 | Cái |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,953 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7262 | tấn |
| 28 | Khò màng sika chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 158,8304 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 158,83 | m2 |
| 30 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,306 | 100m |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 86,06 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 189,2 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 82,75 | m |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 970,3 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 599,3 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 554,955 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 462,08 | m2 |
| 39 | Gia công lắp cửa đi nhôm kính cố định bằng nhôm việt pháp | Mô tả KT theo chương V | 60,81 | m2 |
| 40 | Gia công lắp cửa sổ nhôm kính cố định bằng nhôm việt pháp | Mô tả KT theo chương V | 39,6 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm việt pháp | Mô tả KT theo chương V | 10,08 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 39,6 | m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 1,9642 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,928 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,6496 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 14,1702 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 408,73 | m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 114,4228 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Đục xử lý chống thấm xung quang ống nước | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 38,25 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát trường, xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 99,5402 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp Sơn tường | Mô tả KT theo chương V | 386,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trần, dầm | Mô tả KT theo chương V | 347,7676 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 114,4228 | m2 |
| 9 | lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3825 | 100m |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 82,6482 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,892 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 154,496 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 403,132 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 347,7676 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi