Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng các đường dây trung thế ngầm khai thác lộ ra trạm 110kV Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710584-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng các đường dây trung thế ngầm khai thác lộ ra trạm 110kV Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20200314189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 09:11:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,495,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phát quang tuyến
1 Công tác phát tuyến phục vụ thi công (phát tuyến 30%) 1.764
B Khoan kéo và đặt ống HDPE vượt đường (theo PL tính toán chi tiết)
1 Khoan thằm dò địa chất tuyến cáp ngầm ( 15-20m /1 vị trí)<br/>50 vị trí*10m = 500 = 500 500 m3
2 Lấy mẫu đất thí nghiệm ( 50 vị trí x 3 mẩu = 150 mẩu 150 150 1 mẫu
3 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 225mm, trên cạn 820/100 = 8,2 8,2 100m
4 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 63mm, trên cạn 266/100 = 2,66 2,66 100m
5 Cung cấp ống HDPE D225, dày 16,6 828 = 828 828 Mét
6 Cung cấp ống HDPE D63, dày 7,1 414 = 414 414 Mét
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm (410)/100 = 4,1 4,1 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 225mm (937)/100 = 9,37 8,28 100 m
9 Hàn ống hdpe (822+266)/100 = 10,88 12,42 100m
10 Đào đất hố khoan, đất cấp 2 4*3*3*2 = 72 108 m3
11 Đắp đất hố khoan, đất cấp 2 108 m3
12 Cố định cáp ngầm 2 bờ sông 2 = 2 2 Vị trí
13 Cẩu 10T bốc dỡ vật tư và phụ kiện 10 Ca
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 4 = 4 4 m3
15 Nhân công xả rải, bốc vác ống HDPE, phụ kiện 200 = 200 200 1 tấn
16 Tập kết và giải thể máy móc, thiết bị phục vụ thi công 1 tb
C Mương cáp ngầm 02 mạch
1 Đan BT 300x300x30 192 tấm
2 Gỗ ván khuôn 291,84
3 Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng <=250cm) 3,84
4 Đá 4x6 4,8
5 Ống HDPE Ø225 xoắn 64 mét
6 Ống HDPE Ø63 xoắn 64 mét
7 Công tác phá vở vĩa hè (Nền gạch xi măng) 30,72 m2
8 Tái lập vĩa hè (Lát gạch vĩa hè) 30,72 m2
9 Đắp đất móng bằng máy đầm cóc, độ chặt k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Đào đất thủ công cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
11 Dọn đất thừa đi đổ 7,68 100m³
D Tiếp địa đầu cáp
1 Cáp đồng trần M25mm² (10m) 8,96 kg
2 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m 4 cọc
3 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² 8 cái
4 Đầu cosse Cu 70mm² 4 cái
5 Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 8 bộ
6 Mối hàn ống sắt tráng kẻm D168-9mm 8 Mối
7 Tấm nối CT3, ð=4, 200x60 mạ Zn 4 cái
8 Kéo rãi và lắp dây tiếp địa 0,896 10kg
9 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 4 cọc
E Giá đỡ cáp ngầm
1 Sắt PL60 x 4 ( 1,884Kg/m)-80mm 3,616 kg
2 Sắt L63 x 63 x 6 ( 7,28Kg/m)-60mm 10,48 kg
3 Sắt PL60 x 6 ( 2,826Kg/m)-60mm 4,08 kg
4 Sắt PL60 x 6 ( 2,826Kg/m)-800mm 18,088 kg
5 Thanh nới PL60 x 6 ( 2,826Kg/m)-350mm 15,824 kg
6 Thép tròn gân Ø<18 O16 - 380 ( 1.58Kg/m) 9,6 kg
7 Sắt U80x280 ( 7,05Kg/m) 15,792 kg
8 Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 24 bộ
9 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 16 bộ
10 Code Inox rộng 15mm O60+ cao su đệm 48 bộ
11 Lắp Côdê 8 bộ
12 Lắp xà có trọng lượng <=15kg 8 bộ
F CODE lắp cáp ngầm
1 Thép PL60x6 340,56 kg
2 Bulông M14x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 216 bộ
3 Lắp Côdê 72 bộ
G Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/S/DSTA-300mm²-24kV Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 2.940 mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 38 cái
3 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² 48 mét
4 Cáp đồng trần M25mm² 5,152 kg
5 Cáp đồng bọc 600V-CV185 490 mét
6 Ống sắt tráng kẽm Ø 60 dày 3,91mm (Bảo vệ cáp trung hòa lên trụ) 56 mét
7 Ống sắt tráng kẽm Ø 219 dày 3,96mm (Bảo vệ cáp ngầm pha lên trụ) 120 mét
8 Mối hàn đức ống HDPE D250-14,8mm 207 Mối
9 Đầu cáp O.D 24kV-1x300mm²có đầu cose đấu nối 24kV cỡ dây 300mm2 24 bộ
10 Ống co nguội bọc cách điện đầu cáp ngầm 24 mét
11 Mốc báo hiệu cáp ngầm 3 bộ
12 Cọc BTCT báo hiệu cáp ngầm 28 cọc
13 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² 30 cái
14 Đầu cosse Cu 240mm² 36 cái
15 Keo dán ống PVC 8 ống
16 Băng keo cách điện 16 cuộn
17 Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép 80 bộ
18 Kéo rải cáp ngầm 3 pha trong ống bảo vệ - CXV(CRV)/S/DSTA-300mm²-24kV 2.940 mét
H Phần thiết bị đường dây
1 DS 24KV 630A 3P O.D Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 4 bộ
2 Lắp đặt DS 24KV 630A 3P O.D 4 bộ
3 Chống sét van 18kV Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 27 bộ
4 Lắp chống sét van 18kV 27 bộ
I CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí xin phép thi công; chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoản
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->