Gói thầu: XL: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Sơn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 15:41:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,261,046,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | I. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TKBVTC | 0,528 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo TKBVTC | 0,528 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo TKBVTC | 0,528 | 100m3 |
| C | II. Phần mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo TKBVTC | 1,45 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo TKBVTC | 1,601 | 100m3 |
| D | III. Phần Bó Vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Theo TKBVTC | 3,982 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Theo TKBVTC | 73,147 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC | 32,51 | m3 |
| E | IV. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, D80mm | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| G | I.1.1 Phần ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm | Theo TKBVTC | 2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm | Theo TKBVTC | 12 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm | Theo TKBVTC | 56 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm | Theo TKBVTC | 3 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm | Theo TKBVTC | 6 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm | Theo TKBVTC | 18 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo TKBVTC | 3 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm | Theo TKBVTC | 6 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Theo TKBVTC | 39 | đoạn ống |
| H | I.1.2 Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo TKBVTC | 76 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo TKBVTC | 16 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo TKBVTC | 34 | mối nối |
| I | I.1.3 Gối cống đúc sẳn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo TKBVTC | 1,409 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, đường kính <= 10 mm | Theo TKBVTC | 0,875 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 13,696 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm (bỏ vật liệu) | Theo TKBVTC | 68 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm (bỏ vật liệu) | Theo TKBVTC | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1000mm (bỏ vật liệu) | Theo TKBVTC | 152 | cái |
| J | I.1.4 Móng cống | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo TKBVTC | 27,574 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC | 4,184 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (Chèn cống) | Theo TKBVTC | 144,436 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (Lót móng) | Theo TKBVTC | 101,446 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC | 14,132 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát 2 bên cống, K=0,95 | Theo TKBVTC | 2,181 | 100m3 |
| K | I.2.1 Phần móng hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo TKBVTC | 6,353 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Theo TKBVTC | 0,518 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2, mác 150 (đổ tại chổ) | Theo TKBVTC | 27,984 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC | 4,113 | 100m3 |
| L | I.2.2 Phần đáy đúc sẵn | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại. | Theo TKBVTC | 3,078 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10mm | Theo TKBVTC | 4,129 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10 mm | Theo TKBVTC | 0,631 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 48,586 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đáy đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo TKBVTC | 30 | cấu kiện |
| M | I.2.3 Phần thân hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại. | Theo TKBVTC | 3,148 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân hố ga, đường kính <=10 mm | Theo TKBVTC | 1,114 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân hố ga, đường kính <=18 mm | Theo TKBVTC | 1,357 | tấn |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (máy trộn) | Theo TKBVTC | 39,04 | m3 |
| N | I.2.4 Phần cổ hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại. | Theo TKBVTC | 1,357 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 13,568 | m3 |
| O | I.2.5 Phần cửa thu đổ tại chỗ - Cửa thu loại 1 | |||
| 1 | Ván khuôn cửa thu | Theo TKBVTC | 0,318 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cửa thu, đường kính <=18 mm | Theo TKBVTC | 0,045 | tấn |
| 3 | Bê tông lót cửa thu, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC | 1,824 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 3,92 | m3 |
| P | I.2.6 Phần cửa thu đổ tại chỗ - Cửa thu loại 2 | |||
| 1 | Ván khuôn cửa thu | Theo TKBVTC | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót cửa thu, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC | 3,957 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 7,155 | m3 |
| 4 | Tấm cao su dày 5mm | Theo TKBVTC | 3,378 | m2 |
| 5 | Bu lông nở M10x120 | Theo TKBVTC | 152 | cái |
| Q | I.2.7 Cấu kiện đúc sẵn (khuôn) | |||
| 1 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn khác | Theo TKBVTC | 0,318 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 3,57 | m3 |
| 3 | Cốt thép cấu kiện đúc sãn D<=10mm | Theo TKBVTC | 0,145 | tấn |
| 4 | Cốt thép cấu kiện đúc sãn D<=18mm | Theo TKBVTC | 0,506 | tấn |
| 5 | Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo TKBVTC | 0,633 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL>250kg (khuôn) | Theo TKBVTC | 30 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo TKBVTC | 43,2 | m2 |
| R | I.2.8 Cánh van ngăn mùi | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 2,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cổ hố ga, ván khuôn kim loại | Theo TKBVTC | 0,115 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp tấm nhựa PVC, dày 5mm | Theo TKBVTC | 2,56 | m2 |
| 4 | Tấm cao su dày 5mm | Theo TKBVTC | 2,56 | m2 |
| 5 | Tấm Inox | Theo TKBVTC | 0,047 | tấn |
| 6 | Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo TKBVTC | 32 | bộ |
| 7 | Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo TKBVTC | 128 | bộ |
| 8 | Vít nở M10x80 | Theo TKBVTC | 64 | cái |
| 9 | Sản xuất cấu kiện khay ngăn mùi (xóa vật liệu chính) | Theo TKBVTC | 0,047 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện khay ngăn mùi (xóa thép tròn) | Theo TKBVTC | 0,047 | tấn |
| S | I.2.9 Nắp đan BTCT 90x90x10 | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 1,863 | m3 |
| 2 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=10mm | Theo TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 3 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=18mm | Theo TKBVTC | 0,335 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm | Theo TKBVTC | 0,325 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL<=250kg (nắp đan đan) | Theo TKBVTC | 23 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo TKBVTC | 10,81 | m2 |
| T | I.2.10 Nắp đan thép | |||
| 1 | Sản xuất nắp đan thép mạ kẽm (thép hình 360.60/thép lá 664.40) | Theo TKBVTC | 1,117 | tấn |
| 2 | Tạm tính mạ kẽm nắp đan thép | Theo TKBVTC | 1,117 | tấn |
| 3 | Lắp dựng nắp đan thép (bỏ vật liệu) | Theo TKBVTC | 7 | cái |
| U | I.2.11 Khay ngăn mùi cho nắp đan thép | |||
| 1 | Tấm Inox | Theo TKBVTC | 0,367 | tấn |
| 2 | Tấm cao su dày 5mm | Theo TKBVTC | 0,84 | m2 |
| 3 | Cung cấp tấm nhựa PVC, dày 5mm | Theo TKBVTC | 0,84 | m2 |
| 4 | Bản lề | Theo TKBVTC | 14 | cái |
| 5 | Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm | Theo TKBVTC | 14 | bộ |
| 6 | Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm | Theo TKBVTC | 28 | bộ |
| V | I.2.12 Lưới chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác. | Theo TKBVTC | 35 | cái |
| W | I.2.13 Ống HDPE D200x9.6mm | |||
| 1 | Lắp Ống HPDE D200x9.6mm | Theo TKBVTC | 1,14 | 100m |
| X | II. Phần phụ trợ thi công (phân đoạn thi công 50m) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép III, thi công cống (khấu hao 1.17%*1 tháng+3.5%*8lần) | Theo TKBVTC | 168 | m |
| 2 | Đóng cừ larsen, đất cấp II | Theo TKBVTC | 13,76 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen | Theo TKBVTC | 13,76 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép hình thi công cống (khấu hao 2%*1 tháng+7%*8lần) | Theo TKBVTC | 1,82 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép (xóa bulong) (tính cho 256m chiều dài đóng cừ) | Theo TKBVTC | 15,333 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm thi công cống (khấu hao 2%*1 tháng+7%*5lần) | Theo TKBVTC | 2,355 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm (bỏ hao phí VL,máy hàn) (tính cho 256m chiều dài đóng cừ) | Theo TKBVTC | 20,096 | tấn |
| Y | III. Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo TKBVTC | 13,31 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II*3 | Theo TKBVTC | 13,31 | 100m3 |
| Z | Chi phí gián tiếp (theo điểm b, khoản 2 điều 8 thông tư số 09/2019/TT-BXD) | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo TKBVTC | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo TKBVTC | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TKBVTC | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi