Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 17:03:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,450,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,71 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.022 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0214 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.021,4016 | m |
| 6 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 7 | Đào móng bo sân, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3354 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng sạn 20x40, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4205 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng bờ lô 12x20x30cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1228 | m3 |
| 10 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,108 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,108 | m2 |
| 12 | Lấp và san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3354 | m3 |
| C | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9264 | m3 |
| 2 | Tháo dở hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,576 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,8261 | m2 |
| 4 | Cạo lớp sơn cũ tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,1596 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,867 | m3 |
| 6 | Đào móng tường, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3346 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 20 x 40, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5031 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cột, trụ, giằng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 16 | Xây tường blô 12x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6277 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0521 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9501 | m3 |
| 19 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1064 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8916 | m2 |
| 21 | Công tác ốp chân tường bảng tên công trình đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7392 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5637 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1 | m |
| 24 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,801 | m2 |
| 25 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,256 | m2 |
| 26 | Thép hộp gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | kg |
| 27 | Máy hàn 23 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,284 | 1m2 |
| 29 | Cổng INOX mã E-832 (thân cổng cao 1,6m làm bằng INOX Sus 304; trụ chính hộp 56x35x0,8mm; thanh chéo hộp 45x30x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 30 | Mô tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bộ chữ bảng tên công trình bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 32 | Lấp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2024 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m3 |
| D | Gara xe máy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sạn 40x60, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 4 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 7 | Lấp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,652 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7475 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, sạn 2 x 4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 10 | Lát gạch TERRAZO 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6553 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6553 | tấn |
| 13 | Sản xuất thanh kèo, xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7528 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0962 | 100m2 |
| 17 | Ke nhựa chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,6 | cái |
| 18 | Diềm tôn dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,388 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,964 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2766 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1634 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m3 |
| 6 | Xây tường blô 12x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,66 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5773 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,492 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9595 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 21 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Trát hố ga, rảnh thoát, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,5728 | m2 |
| 25 | Láng đáy rảnh, hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m2 |
| 26 | Lấp và san đất rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4507 | m3 |
| F | Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9232 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7067 | m3 |
| 6 | Xây tường blô 12x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,401 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (5x10x20), xây tường, tường cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4326 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4438 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 25 | Ngâm chống thấm sê nô mái không lợp bằng hỗn hợp dung dịch tương đương kova ct11a+xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu chắn rác mái, ĐK 60mm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống xã tràn D32-TP, ống thông dầm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 33 | Bu lông M16-L200 liên kết đuôi kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Bu lông M16-L500 liên kết kèo với bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Ke chống bão bằng thép bọc vỏ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 36 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,186 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 42 | Kẻ chỉ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m2 |
| 43 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,486 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,62 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 48 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 02 cánh mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0176 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-20W (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 25A+hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường + dây kéo (tương đương Asia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che trơn + viền màu trắng) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che trơn + viền màu trắng) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V - 13A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi