Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200701643-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200621235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 17:03:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,582,450,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
B Sân bê tông
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,7 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,71 m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.022 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0214 100m2
5 Làm khe co mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.021,4016 m
6 Lát gạch đất nung 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
7 Đào móng bo sân, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3354 m3
8 Bê tông lót móng sạn 20x40, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4205 m3
9 Xây tường thẳng bằng bờ lô 12x20x30cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1228 m3
10 Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,108 m2
11 Sơn dầm, trần, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,108 m2
12 Lấp và san đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3354 m3
C Cổng, tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9264 m3
2 Tháo dở hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,576 m2
3 Vệ sinh tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,8261 m2
4 Cạo lớp sơn cũ tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,1596 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,867 m3
6 Đào móng tường, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3346 m3
7 Bê tông lót móng đá 20 x 40, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5031 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8764 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cột, trụ, giằng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
16 Xây tường blô 12x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6277 m3
17 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0521 m3
18 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9501 m3
19 Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,1064 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8916 m2
21 Công tác ốp chân tường bảng tên công trình đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7392 m2
22 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5637 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1 m
24 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,801 m2
25 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,256 m2
26 Thép hộp gia công hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 kg
27 Máy hàn 23 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,284 1m2
29 Cổng INOX mã E-832 (thân cổng cao 1,6m làm bằng INOX Sus 304; trụ chính hộp 56x35x0,8mm; thanh chéo hộp 45x30x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m
30 Mô tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Bộ chữ bảng tên công trình bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
32 Lấp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2024 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 100m3
D Gara xe máy
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
3 Bê tông lót móng sạn 40x60, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
4 Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4656 100m2
7 Lấp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,652 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7475 m3
9 Bê tông nền, sạn 2 x 4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
10 Lát gạch TERRAZO 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
11 Sản xuất cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6553 tấn
12 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6553 tấn
13 Sản xuất thanh kèo, xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3776 tấn
14 Lắp dựng thanh kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3776 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7528 m2
16 Lợp mái tôn dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0962 100m2
17 Ke nhựa chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,6 cái
18 Diềm tôn dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m2
E Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,388 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,964 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2766 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1634 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 m3
6 Xây tường blô 12x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,66 m3
7 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5773 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,492 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,579 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 1cấu kiện
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1cấu kiện
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9595 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 tấn
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
21 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 mối nối
22 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mối nối
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Trát hố ga, rảnh thoát, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,5728 m2
25 Láng đáy rảnh, hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2 m2
26 Lấp và san đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,4507 m3
F Nhà trực
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9232 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7067 m3
6 Xây tường blô 12x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9288 m3
11 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,401 m3
12 Đắp đất nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6335 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 m3
14 Xây gạch ống (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (5x10x20), xây tường, tường cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,604 m3
15 Xây gạch đặc 6x10x20, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3329 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4326 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2497 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4438 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 tấn
25 Ngâm chống thấm sê nô mái không lợp bằng hỗn hợp dung dịch tương đương kova ct11a+xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt phễu thu chắn rác mái, ĐK 60mm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt ống xã tràn D32-TP, ống thông dầm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,696 1m2
32 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
33 Bu lông M16-L200 liên kết đuôi kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Bu lông M16-L500 liên kết kèo với bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Ke chống bão bằng thép bọc vỏ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
36 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,02 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,02 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,186 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
42 Kẻ chỉ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,75 m2
43 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,486 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,62 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 m2
47 Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
48 Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
49 Cửa sổ 02 cánh mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
50 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
51 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0176 100m2
52 Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-20W (tương đương Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
54 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 tương đương Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
55 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 tương đương Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Lắp đặt Aptomat 1 pha 25A+hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt quạt treo tường + dây kéo (tương đương Asia) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che trơn + viền màu trắng) tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che trơn + viền màu trắng) tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V - 13A tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->