Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km0+00 đến Km0+819
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km0+00 đến Km0+819 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 05:24:00 đến ngày 2020-07-24 08:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,012,577,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.790,959 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.240,9949 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117,9471 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7.302,0377 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 384,3178 | m3 |
| 6 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.182,8154 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5201 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7376 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4444 | 100m |
| 10 | Đắp nền đường K95 bằng lu 16T (tận dụng 1 phần đất đào) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17.818,8236 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11.800,3343 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.382,6326 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.243,8538 | m3 |
| 14 | San đầm đất DPC bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 703,7945 | m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.042,972 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,2342 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,2342 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,4013 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,4013 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2273 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2273 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18.643,159 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18.831,7191 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18.613,9019 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18.819,1621 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.152,9866 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.353,0882 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.491,41 | m |
| 2 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,36 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 461,931 | m2 |
| 4 | Móng BTXM 12.5MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112,4032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 437,0905 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.494,96 | m |
| 7 | Bó vỉa cong bó vỉa 18x53x25cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,42 | m |
| 8 | Móng BTXM 12.5MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,6007 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 206,1525 | m2 |
| 10 | Lát gạch tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.676,0709 | m2 |
| 11 | Đệm cát vàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 283,8035 | m3 |
| 12 | Cát vàng gia cố XM 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 567,6071 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,8848 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 695,468 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 225,2371 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,0333 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D300, dài 1,0m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 291 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 269 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.164 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 192 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 178 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 768 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,06 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 286 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, 1,2x1,2mm cống hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 278 | mối nối |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,628 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,288 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,6 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 286 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,1372 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232,3011 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,6303 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,6303 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4413 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6187 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,12 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4273 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9756 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,2475 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0407 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9601 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,88 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6337 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7026 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,8417 | m3 |
| 43 | Nắp ga gang (40T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 45 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5428 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9446 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Nắp ga gang (12,5T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117,48 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4398 | tấn |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 56 | Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,0229 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,2645 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125,8152 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, móng cống hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,33 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1291 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2001 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,8213 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,6911 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8436 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8436 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5154 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3933 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9388 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6857 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1917 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,9837 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3709 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1835 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0408 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 37 | Nắp ga composite (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Nắp ga gang (40T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7118 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,0096 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8194 | 100m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,376 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,08 | m3 |
| 47 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 741,6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D300, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 252 | đoạn |
| 2 | Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 230 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 756 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,188 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,139 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5689 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,0021 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,405 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3706 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,3472 | m3 |
| 14 | Nắp ga composite trên hè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi