Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km0+00 đến Km0+819

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706941-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km0+00 đến Km0+819
Số hiệu KHLCNT 20200533935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 05:24:00 đến ngày 2020-07-24 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,012,577,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.790,959 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.240,9949 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 117,9471 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7.302,0377 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 384,3178 m3
6 Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.182,8154 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5201 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7376 m3
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4444 100m
10 Đắp nền đường K95 bằng lu 16T (tận dụng 1 phần đất đào) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17.818,8236 m3
11 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11.800,3343 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.382,6326 m3
13 Mua đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.243,8538 m3
14 San đầm đất DPC bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 703,7945 m3
15 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.042,972 m2
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,2342 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,2342 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,4013 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,4013 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,2273 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,2273 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,378 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,378 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18.643,159 m2
2 Tưới dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18.831,7191 m2
3 Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18.613,9019 m2
4 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18.819,1621 m2
5 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.152,9866 m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.353,0882 m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.491,41 m
2 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,36 m
3 Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 461,931 m2
4 Móng BTXM 12.5MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112,4032 m3
5 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 437,0905 m2
6 Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.494,96 m
7 Bó vỉa cong bó vỉa 18x53x25cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,42 m
8 Móng BTXM 12.5MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,6007 m3
9 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 206,1525 m2
10 Lát gạch tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.676,0709 m2
11 Đệm cát vàng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 283,8035 m3
12 Cát vàng gia cố XM 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 567,6071 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,8848 m3
14 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 695,468 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 225,2371 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,0333 100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT
1 Lắp đặt ống cống D300, dài 1,0m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 đoạn
2 Lắp đặt đế cống D300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 291 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 269 mối nối
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.164 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 192 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 178 mối nối
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 768 cái
9 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,855 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,06 m3
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 286 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, 1,2x1,2mm cống hộp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 278 mối nối
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,628 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,288 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,6 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 286 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm L=2,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 mối nối
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116 cái
20 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,1372 100m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 232,3011 m3
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,6303 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,6303 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,6 m3
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0605 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4413 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6187 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,12 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49 1cấu kiện
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1356 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,4273 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,9756 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,2475 m3
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,047 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0407 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9601 100m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,88 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49 1cấu kiện
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0389 tấn
40 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6337 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7026 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,8417 m3
43 Nắp ga gang (40T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49 cái
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,68 m3
45 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,76 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5428 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9446 tấn
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
49 Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
50 Nắp ga gang (12,5T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
51 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,74 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 117,48 m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0805 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4398 tấn
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
56 Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93 cái
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 1 đoạn ống
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,0229 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,2645 m3
7 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 125,8152 m2
8 Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, móng cống hộp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,33 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,5 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1291 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2001 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 1cấu kiện
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,8213 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,6911 m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8436 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8436 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5154 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3933 m3
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0092 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,568 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1076 100m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9388 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1cấu kiện
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0446 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6857 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1917 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,9837 m3
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0112 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3709 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1835 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,0408 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1cấu kiện
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0369 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0423 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,381 m3
37 Nắp ga composite (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
38 Nắp ga gang (40T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
39 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7118 100m3
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,0096 m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8194 100m3
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0523 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1104 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,84 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,376 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,08 m3
47 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 741,6 m2
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống cống D300, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 252 đoạn
2 Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 230 mối nối
3 Lắp đặt đế cống D300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 756 cái
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,188 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0166 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,139 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,225 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,5689 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,0021 1cấu kiện
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0681 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,405 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,3706 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,3472 m3
14 Nắp ga composite trên hè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->