Gói thầu: Đầu tư một số hạng mục phụ trợ cho Khoa Nhi, Khoa Nhiễm và bệnh phổi, khoa tâm thần hoạt động tại cơ sở mới.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Đầu tư một số hạng mục phụ trợ cho Khoa Nhi, Khoa Nhiễm và bệnh phổi, khoa tâm thần hoạt động tại cơ sở mới. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200660026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 09:14:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,402,559,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 21,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng Chương V | 25,962 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng Chương V | 25,962 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 5,88 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 0,964 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 98,14 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 98,14 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 280,62 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm | Đáp ứng Chương V | 5,56 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x500mm | Đáp ứng Chương V | 7,28 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách kính kết hợp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8ly, hệ 1000 sơn tỉnh điện, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng Chương V | 48,7 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 48,7 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ø20x1,4mm | Đáp ứng Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 10 | m |
| B | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Đáp ứng Chương V | 7,86 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,468 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 15,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 1,164 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất nâng nền | Đáp ứng Chương V | 2,456 | m3 |
| 6 | Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 7,056 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 14,616 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 5,292 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 23,46 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 145,666 | m3 |
| 12 | Xoa nền | Đáp ứng Chương V | 999,09 | m2 |
| 13 | Thi công khe co giãn chống nứt | Đáp ứng Chương V | 60,19 | 10m |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 0,83 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng Chương V | 0,706 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng | Đáp ứng Chương V | 2,346 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,386 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,123 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,416 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,501 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 1,727 | tấn |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép ống tròn mạ kẽm | Đáp ứng Chương V | 2,586 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương V | 2,586 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình V độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Chương V | 5,075 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Chương V | 5,075 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng Chương V | 1,906 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Chương V | 1,906 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng Chương V | 3,858 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 3,858 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng Chương V | 11,931 | 100m2 |
| 31 | Bulon neo M16, L=500mm mạ kẽm | Đáp ứng Chương V | 168 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90x2,9 nối bằng phương keo | Đáp ứng Chương V | 12,833 | 100m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 333,521 | m2 |
| 34 | Lắp đặt co uPVC Ø90 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng Chương V | 48 | cái |
| 35 | Đai giữ ống uPVC Ø90 | Đáp ứng Chương V | 48 | Cái |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 200x300 | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, 18W | Đáp ứng Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt phích cắm | Đáp ứng Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 50A | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ø20x1,4mm | Đáp ứng Chương V | 120 | m |
| D | HẠNG MỤC NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø25, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PPR Ø25, bằng phương pháp hàn | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø60x2,8 nối bằng phương keo | Đáp ứng Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa u.PVC Ø60 nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi