Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Thuần Hưng (đoạn từ nhà bà Mỳ Việt đến ngõ xóm 3 và kiên cố hóa kênh mương dọc tuyến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Thuần Hưng (đoạn từ nhà bà Mỳ Việt đến ngõ xóm 3 và kiên cố hóa kênh mương dọc tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:55:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 5,312 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 32,99 | m3 |
| 3 | Đào vét bùn, đất yếu nền đường mở rộng - đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 8,7691 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng - đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 46,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 10,45 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp lề đường | Chương V, E-HSMT | 987,33 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 8,7691 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi, phạm vi 4km | Chương V, E-HSMT | 0,3299 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 2,9977 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 2,0057 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 0,5997 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp cát vàng bù vênh, tạo phẳng | Chương V, E-HSMT | 43,53 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V, E-HSMT | 0,6673 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 176,88 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,025 | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,1261 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống, kênh, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 235,512 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, kênh, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 17,926 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,2506 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố nền móng cống, kênh, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 187,515 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, kênh | Chương V, E-HSMT | 30,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng cống, kênh | Chương V, E-HSMT | 0,6619 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng cống, kênh, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,5906 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cống, kênh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 56,3 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 11,47 | m3 |
| 10 | Xây tường cống, kênh bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V, E-HSMT | 111,01 | m3 |
| 11 | Trát lòng cống, kênh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V, E-HSMT | 636,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, kênh | Chương V, E-HSMT | 1,3128 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà mũ cống, kênh, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,1521 | tấn |
| 14 | Bê tông xà mũ cống, kênh M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 17,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông thanh chống đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 17 | Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3205 | tấn |
| 18 | Bê tông thanh chống đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,1661 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3839 | tấn |
| 22 | Sản xuất khung viền tấm đan bằng thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép khung viền tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn ống dài 1m | Chương V, E-HSMT | 9 | đoạn |
| 26 | Nối ống bê tông, ĐK 800mm | Chương V, E-HSMT | 8 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chống + tấm đan, trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 29 | Đào thanh thải bờ vây, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 30 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 31 | Bốc xếp lên gạch xây các loại - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 60,611 | 1000v |
| 32 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại - Bốc xếp xuống địa điểm tập kết trên công trường | Chương V, E-HSMT | 60,611 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển trung bình 11km | Chương V, E-HSMT | 17,8802 | 10tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi