Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710042-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200684803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nuớc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 16:42:00 đến ngày 2020-07-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,582,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Phá lớp vữa trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,0205 m2
2 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,0205 m2
3 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,0205 m2
4 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1902 100m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800,1979 m2
6 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800,1979 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800,1979 m2
8 Cạo lớp sơn vôi cũ trên trần (diện tích không phải trát lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.132,8407 m2
9 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.132,8407 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.132,8407 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876,7248 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876,7248 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876,7248 m2
14 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7672 100m2
15 Cạo lớp sơn vôi cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876,7248 m2
16 Bả matit vào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876,7248 m2
17 Sơn trần các phòng chức năng và hành lang 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876,7248 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,427 m2
19 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở xoay, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
20 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở xoay, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,157 m2
21 Sản xuất lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m2
22 Sản xuất lắp đặt cửa sổ lật 1 cánh, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,427 m2
24 Phá dỡ nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5636 m2
25 Quét chống thấm sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5636 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5636 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5636 m2
28 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4056 100m2
29 Phá dỡ gạch ốp tường trên tường wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,3375 m2
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,3375 m2
31 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,3375 m2
32 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5834 100m2
33 Tháo dỡ trần nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5636 m2
34 Lắp trần nhôm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5636 m2
35 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
36 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
37 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
39 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Lắp đặt tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Sản xuất lắp đặt tủ chậu rửa gỗ công nghiệp MFC xanh chống ẩm, mặt đá Granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 md
45 Thông ống vệ sinh hộp kỹ thuật bằng biện pháp thổi thông gió, đỏ hóa chất tan bám cặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hệ thống
46 Phá dỡ nền gạch vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,846 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,846 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,846 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,846 m2
50 Phá dỡ gạch ốp tường trên tường wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,17 m2
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,17 m2
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,17 m2
53 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9002 100m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,846 m2
55 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,846 m2
56 Sơn trần các phòng chức năng và hành lang 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,846 m2
57 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
58 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp bóng đèn LED downlight âm trần vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
68 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
69 Phễu nước thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Ống nhựa ppr d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
71 Van 1 chiều d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Cút nhựa ppr d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
73 Tê nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
74 Măng xông d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
75 Ống nhựa upvc 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
76 Ống nhựa upvc d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
77 Ống nhựa upvc d48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
78 Ống nhựa upvc d34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
79 Cút nhựa upvc d48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
80 Cút nhựa upvc d34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
81 Y kiểm tra upvc d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Chếch upvc d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
83 Chếch upvc d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Chếch nhựa upvc d90x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
85 Chếch nhựa upvc d90x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
86 Chếch upvc d76x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
87 Chếch nhựa upvc d110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp dựng dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6642 100m2
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9149 m3
90 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9149 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->