Gói thầu: Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km2+320 đến Km3+080
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km2+320 đến Km3+080 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 04:49:00 đến ngày 2020-07-24 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,456,407,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7.549,4487 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 709,1236 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,3223 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.889,5678 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 204,7141 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2325 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 bằng lu 16T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29.581,6574 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25.241,3188 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.239,4641 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.077,7784 | m3 |
| 12 | San đầm đất DPC bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10.384,8679 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.112,1721 | m2 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.286,7156 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,76 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,7522 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,7522 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4883 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4883 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17.342,4018 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17.426,8672 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17.341,6329 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17.426,8672 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.946,4533 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.995,9938 | m3 |
| 7 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 985,28 | m2 |
| 8 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 985,28 | m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,5295 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.343,66 | m |
| 2 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 141,64 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 445,59 | m2 |
| 4 | Móng BTXM 12.5MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,4269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 421,6283 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.531,15 | m |
| 7 | Bó vỉa cong bó vỉa 18x53x25cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,43 | m |
| 8 | Móng BTXM 12.5MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,5713 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 211,9354 | m2 |
| 10 | Lát gạch tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.544,6378 | m2 |
| 11 | Đệm cát vàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 277,2319 | m3 |
| 12 | Cát vàng gia cố XM 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 554,4638 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 674,48 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 226,0716 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,0852 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D300, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62 | đoạn |
| 2 | Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 178 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 340 | đoạn |
| 5 | Nối ống cống D800 bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 311 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.360 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 228 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 208 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 912 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,59 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 476,7893 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,8618 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,8618 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,92 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0647 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5683 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,75 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4446 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,696 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,67 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8726 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8626 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1684 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3925 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,2716 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240,817 | m3 |
| 33 | Nắp ga gang (40T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 34 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 261,66 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9795 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 39 | Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9615 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2705 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9866 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4255 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4578 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9135 | m3 |
| 50 | Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 229 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D1500, dài 2.5m (dưới đường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | đoạn |
| 8 | Nối ống cống D1500 bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt đế cống D1500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37 | 1 đoạn ống |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,1367 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,2483 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 142,8599 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, móng cống hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,256 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,375 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6125 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4085 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1491 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,6222 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 155,9061 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,9879 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,9879 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5005 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2045 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,3106 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1469 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0323 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,854 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,3078 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8521 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3926 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,152 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8731 | m3 |
| 43 | Nắp ga composite (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Nắp ga gang (40T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| F | Hoàn trả Mương đất và mương xây | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2547 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6039 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8323 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0587 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4789 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,1356 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,6224 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 371,4312 | m2 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1688 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1688 | 100m3 |
| 12 | Vải bạt chống xói | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi