Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:33:00 đến ngày 2020-07-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,792,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phòng y tế | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8597 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1971 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3855 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6126 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8206 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3957 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7179 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2871 | m3 |
| 15 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3892 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | m3 |
| 17 | Xà gồ mạ kẽm thép C100x45x5, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,91 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 20 | Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | m2 |
| 21 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2261 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,108 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2305 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1288 | m2 |
| 25 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1172 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,898 | m2 |
| 31 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2092 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,898 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,898 | m2 |
| 34 | Đà trần thép hộp 40x80x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 35 | Lắp dựng đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 36 | Trần tôn sóng nhỏ 2.2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 37 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | 0.0 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,202 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,802 | m2 |
| 40 | Bảng tên phòng y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Hộp dây âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 46 | Hộp công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 47 | Đèn led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Remode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bộ 2 ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Nhà chờ khách | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,368 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1575 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3335 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m2 |
| 10 | Gia công dàn kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dàn kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8629 | m2 |
| 15 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| C | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6628 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0521 | m3 |
| 9 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2965 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5615 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8235 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3925 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 19 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,296 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1285 | m2 |
| 23 | Lavabo+Vòi lạnh+Bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tay vịn Inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Gia cố móng chân trụ điện tại vị trí đào đất | |||
| 1 | Nhân công chống cây trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4594 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| E | Cổng hàng rào sân bê tông | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ trụ và bảng tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,039 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9187 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,958 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,958 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,958 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5015 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,626 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 15 | Ray thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,164 | kg |
| 16 | Thép I 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | kg |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m2 |
| 18 | Cổng sắt kéo bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt kéo bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 21 | Bảng tên bằng đá Granite 600x1400 và chữ Inox cao 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4675 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8935 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2525 | m3 |
| 25 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,572 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7983 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8435 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9088 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1221 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,428 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6248 | m2 |
| 34 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1404 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,724 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,32 | m |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt hộp 40x40x1.4, song D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,444 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,444 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,444 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,917 | m2 |
| 41 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 100m3 |
| 44 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 100m3 |
| 45 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,15 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5315 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5315 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3686 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3686 | m3 |
| 50 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5639 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0187 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m3 |
| 54 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,75 | 10m |
| F | Đào đất nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100m3 |
| G | Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Gia công và lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn chiếu sáng APLICO loại cao 2m vương xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 12 | Bóng đèn đường Led 150W-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Đèn Led năng lượng mặt trời tích hợp cần đèn 150W (COD TEN)-DL -150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế CVV/DSTA-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 15 | Ống thép luồn dây cáp ngầm 1 đầu nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7625 | 100m |
| 16 | Cáp đồng bọc tiếp địa an toàn CXV/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc tiếp địa an toàn CXV/PVC-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 18 | Dây đồng trần tiếp địa an toàn M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa D16 - 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 20 | Kẹp cọc tiếp địa D35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Tấm Bakelit 250x120x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện ngoài trời 210x160x100 kèm 01 aptomax 1P 02 cực 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 27 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tấm |
| 28 | Domino 2 cực -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | Hệ thống mương thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,317 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4365 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1939 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| I | CẢI TẠO GIẾNG ĐÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3294 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2522 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9986 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6773 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7159 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 157kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | m3 |
| 12 | Mái cài khóa nắp thép D60 và ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi