Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690840-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200690361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 16:33:00 đến ngày 2020-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,792,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phòng y tế
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8597 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1971 m3
4 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3855 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6126 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8206 m3
10 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3957 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1543 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 tấn
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7179 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2871 m3
15 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3892 m3
16 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4594 m3
17 Xà gồ mạ kẽm thép C100x45x5, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,91 m
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3494 100m2
20 Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,339 m2
21 Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2261 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,108 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2305 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1288 m2
25 Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,972 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1172 m2
30 Gia công cửa sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,898 m2
31 Kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2092 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,898 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,898 m2
34 Đà trần thép hộp 40x80x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
35 Lắp dựng đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 tấn
36 Trần tôn sóng nhỏ 2.2zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
37 Nẹp chỉ trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,08 0.0
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,202 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,802 m2
40 Bảng tên phòng y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
45 Hộp dây âm tường 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
46 Hộp công tắc âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
47 Đèn led 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Remode Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt bộ 2 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Nhà chờ khách
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,368 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1575 m3
5 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3335 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
9 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 m2
10 Gia công dàn kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 tấn
12 Lắp dựng dàn kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8629 m2
15 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3686 100m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
20 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
C Cải tạo nhà vệ sinh
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6628 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0521 m3
9 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,25 m2
10 Vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2965 m2
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 m3
12 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 m3
13 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5615 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
15 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3447 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8235 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3925 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m2
19 Cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,296 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1285 m2
23 Lavabo+Vòi lạnh+Bộ xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Tay vịn Inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
26 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
32 Nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Tê D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Tê D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D Gia cố móng chân trụ điện tại vị trí đào đất
1 Nhân công chống cây trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4594 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
E Cổng hàng rào sân bê tông
1 Nhân công tháo dỡ trụ và bảng tên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,039 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9187 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,958 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,958 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,958 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5015 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
11 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 m3
15 Ray thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,164 kg
16 Thép I 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,2 kg
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m2
18 Cổng sắt kéo bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m2
19 Lắp dựng cổng sắt kéo bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m2
21 Bảng tên bằng đá Granite 600x1400 và chữ Inox cao 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
22 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4675 m3
23 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8935 m3
24 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2525 m3
25 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,572 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7983 tấn
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8435 m3
30 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9088 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1221 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,428 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,6248 m2
34 Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1404 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,724 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,32 m
37 Gia công hàng rào song sắt hộp 40x40x1.4, song D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,444 m2
38 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,444 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,444 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,917 m2
41 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 100m3
44 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 100m3
45 Đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,15 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5315 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5315 100m3
48 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3686 m3
49 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3686 m3
50 Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5639 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,0187 m2
52 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m3
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m3
54 Cắt khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,75 10m
F Đào đất nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 100m3
G Hệ thống cấp điện tổng thể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,74 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m3
4 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
10 Gia công và lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
11 Lắp cần đèn chiếu sáng APLICO loại cao 2m vương xa 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cần đèn
12 Bóng đèn đường Led 150W-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Đèn Led năng lượng mặt trời tích hợp cần đèn 150W (COD TEN)-DL -150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Cáp ngầm hạ thế CVV/DSTA-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
15 Ống thép luồn dây cáp ngầm 1 đầu nối D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7625 100m
16 Cáp đồng bọc tiếp địa an toàn CXV/PVC-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m
17 Cáp đồng bọc tiếp địa an toàn CXV/PVC-1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m
18 Dây đồng trần tiếp địa an toàn M10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
19 Cọc tiếp địa D16 - 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
20 Kẹp cọc tiếp địa D35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Đầu cốt đồng 1 lỗ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
22 Đầu cốt đồng 1 lỗ 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Tấm Bakelit 250x120x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấm
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Tủ điện ngoài trời 210x160x100 kèm 01 aptomax 1P 02 cực 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
27 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 tấm
28 Domino 2 cực -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
H Hệ thống mương thoát nước tổng thể
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,317 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4365 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0324 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1939 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
I CẢI TẠO GIẾNG ĐÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2536 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3294 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2522 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9986 m3
5 Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2743 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6773 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7159 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 157kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 m3
12 Mái cài khóa nắp thép D60 và ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->