Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH,BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 15:29:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,664,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.859,7 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn (Tổng cự ly 9km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,985 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (Tổng cự ly 9km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143,88 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,454 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo 300x300x30 sân, nền đường, vỉa hè VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.859,7 | m2 |
| 6 | Láng granitô nền sân bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Nạo vét bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,547 | m3 bùn |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,547 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9645 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,056 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,88 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,431 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1184 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép rảnh, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.653,68 | kg |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | cái |
| 17 | LD nắp đan bằng thép KT 1200x440 theo mẫu (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ tiểu Nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,792 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn (Tổng cự ly 9km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,837 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (Tổng cự ly 9km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,696 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng màng chống Polymer góc xi măng 2 thành phần Acronal S400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,024 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm loại chống trơn VXM75 | Taicera hoặc tương đương | 197,9328 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm loại chống trơn VXM75 | Taicera hoặc tương đương | 26,08 | m2 |
| 14 | ốp tường, trụ, cột gạch KT 300x600mm VXM75 | Taicera hoặc tương đương | 991,6596 | m2 |
| 15 | LD trần tấm Xi măng | Durafrex Vĩnh Tường hoặc tương đương | 224,0128 | 0.0 |
| 16 | LD khung lavabo dài 1680mm, bằng Inox KT 30x60x2 | Inox 304 hoặc tương đương | 12 | cái |
| 17 | LD khung lavabo dài 1370mm, bằng Inox KT 30x60x2 | Inox 304 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Đá granít tự nhiên Ấn Độ nhập khẩu hoặc tương đương | 27,312 | m2 |
| 19 | LD vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm | HPL hoặc tương đương | 34,56 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,91 | 1m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 74 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 54 | m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 280 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 80 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 64 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 140 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 33 | LĐ co ren trong nhựa miệng bát nối dán keo, đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 34 | LĐ Tê thu nhựa miệng bát nối dán keo, đk 27/21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 35 | LĐ tê nhựa HDPR miệng bát nối dán keo, đk 42 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 36 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 27/21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 37 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 48/32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 38 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110/60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 39 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 140/110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 40 | LĐ măng sông ren trong nhựa miệng bát nối dán keo, đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 41 | LĐ măng sông ren trong nhựa miệng bát nối dán keo, đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 64 | cái |
| 42 | LĐ măng sông ren trong nhựa miệng bát nối dán keo, đk 42 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 43 | LĐ măng sông ren trong nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 44 | LĐ Rắc co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi nguyên tấm dày 5ly, khung nhôm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 47 | Máy sấy tay tự động | HD4000CD#W hoặc tương đương | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt LAVABO +van + dây cấp | Lavabo TOTO LT5616C + Vòi TOTO TS100N hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | TOTO UT570T hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | TOTO BT5 hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | TOTO CS350DT2 hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi Đồng D27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Tân Á hoặc tương đương | 2 | bể |
| 54 | Lắp đặt van phao | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 56 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 450 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Sino hoặc tương đương | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Sino hoặc tương đương | 250 | m |
| 59 | LĐ ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16 | Sino hoặc tương đương | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt loại đèn Led âm trần 25W | Sino hoặc tương đương | 68 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Sino hoặc tương đương | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Sino hoặc tương đương | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,188 | m2 |
| 2 | Tháo dở hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,06 | m2 |
| 3 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,12 | m2 |
| 4 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,256 | m2 |
| 5 | LD cửa sổ kính 2 cánh gỗ có khuôn | Gỗ Lim hoặc tương đương | 49,128 | 1m2 cấu kiện |
| 6 | LD cửa sổ pa nô chớp 2 cánh gỗ có khuôn | Gỗ Lim hoặc tương đương | 48,06 | 1m2 cấu kiện |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,03 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,03 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,06 | m2 |
| 10 | SXLD nẹp cửa bằng gỗ | Gỗ Lim Lào hoặc tương đương | 140 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi