Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:38:00 đến ngày 2020-07-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,698,688,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 543,632 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 65,747 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 17,228 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 67,55 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,908 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 16,753 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 16,753 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 1.362 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 87,662 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 2,475 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 8,763 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 11,41 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 126,774 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,561 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 5,117 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 67,517 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,458 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 347,778 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 6,824 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 9,459 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 7,189 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 9,013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 29,593 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 153,962 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,431 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,111 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 160,301 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,011 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,448 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,117 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,259 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,15 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,28 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 60 | cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,09 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,097 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,106 | tấn |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,052 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,052 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,159 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng bể phốt (bể phốt 20,7m3, 5kg xi măng/1m3) | Chương V | 10 | công |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 195,211 | m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 13,988 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 108,629 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,968 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,976 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 22,343 | tấn |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 4.909 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 294,217 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 26,141 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,07 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,915 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 40,889 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 599,294 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 50,991 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 85,288 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,983 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,504 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,728 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,4 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,193 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,653 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,583 | m3 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 150 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,316 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150 | m2 |
| 78 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,62 | tấn |
| 79 | Quả cầu inox | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Thép liên kết tường | Chương V | 826 | cái |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 54,89 | m2 |
| 82 | Long đen inox | Chương V | 830 | cái |
| 83 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,628 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 4,18 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,121 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,865 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,018 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,094 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,083 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,006 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 6,39 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 6,39 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 629,02 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 14,712 | 100m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - vị trí phức tạp (bổ sung thêm hệ số 1,2) | Chương V | 2,057 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc, tôn bịt hồi | Chương V | 331,59 | md |
| 97 | Máng tôn thu nước | Chương V | 43,4 | md |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 772,797 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,313 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 220,468 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,545 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,817 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.742,827 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5.405,982 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.285,743 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 4.484,455 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 838,22 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 575,962 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 418,779 | m2 |
| 110 | Đắp phào nổi trang trí | Chương V | 50 | công |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.318,789 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13.433,179 | m2 |
| 113 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 2.002,371 | m2 |
| 114 | Quét sika chống thấm | Chương V | 525,349 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,828 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,828 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 296,288 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,913 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 290,614 | m |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V | 254,826 | m |
| 121 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,955 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 118,163 | m2 |
| 123 | Nắp chụp inox | Chương V | 66 | cái |
| 124 | Râu inox chờ D10 | Chương V | 276 | cái |
| 125 | Bu lông M12 | Chương V | 56 | cái |
| 126 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công bản mã liên kết lan can | Chương V | 0,016 | tấn |
| 127 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,016 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,337 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,21 | m3 |
| 130 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,647 | m2 |
| 131 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,535 | m2 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,039 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,903 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,626 | m3 |
| 135 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,643 | m2 |
| 136 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,206 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,735 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,581 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,284 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,168 | m3 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,903 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,903 | m2 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 146 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,261 | m3 |
| 147 | Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V | 25,583 | m2 |
| 148 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,078 | tấn |
| 149 | Nắp chụp inox | Chương V | 14 | cái |
| 150 | Râu thép liên kết D10 | Chương V | 28 | cái |
| 151 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 11,601 | m2 |
| 152 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 329,28 | m2 |
| 153 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 133,68 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 225,6 | m2 |
| 155 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 21,6 | m2 |
| 156 | Cửa kính khung thép hộp | Chương V | 6 | m2 |
| 157 | Cửa thông hồi khung thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 1,44 | m2 |
| 158 | Cửa tôn sắt 2 cánh mở quay | Chương V | 3,36 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 720,96 | m2 |
| 160 | Cửa thép chống cháy EI 70 phút | Chương V | 30,24 | m2 |
| 161 | Vách kính nhưa khung cửa lõi thép gia cường kính dày 6,38mm | Chương V | 31,2 | m2 |
| 162 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 31,2 | m2 |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 9,193 | tấn |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 470,507 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 470,507 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 4.393,056 | m2 |
| 167 | Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,316 | m2 |
| 168 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,573 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.239,292 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 746,771 | m2 |
| 171 | Bộ khung đỡ bàn đá lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 172 | Thanh inox hàn đỡ chậu rửa | Chương V | 168 | bộ |
| 173 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,544 | m2 |
| 174 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 51,095 | m2 |
| 175 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 51,095 | m2 |
| 176 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả | Chương V | 236,845 | m2 |
| 177 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn | Chương V | 377,8 | m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 28,966 | 100m2 |
| 179 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 508,13 | 10m2 |
| 180 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 2,923 | 1000v |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V | 9,147 | tấn |
| 182 | Bốc xuống bằng thủ công - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V | 9,147 | tấn |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V | 26,813 | 100m2 |
| 184 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V | 50,144 | 10m2 |
| 185 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V | 388,297 | m3 |
| 186 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V | 257,59 | tấn |
| 187 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 257,59 | tấn |
| 188 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chương V | 16,98 | 10m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 35 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng 1 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tầng 2 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tầng 3 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bảng điện điển hình 1-8 module | Chương V | 34 | hộp |
| 27 | Aptomat RCBO-1C 20A-30MA-4.5KA | Chương V | 24 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 34 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 68 | cái |
| 30 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 82 | bộ |
| 31 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 108 | bộ |
| 32 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 225 | bộ |
| 33 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 63 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 126 | cái |
| 36 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 178 | cái |
| 37 | Móc treo quạt trần | Chương V | 178 | cái |
| 38 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 20 | cái |
| 39 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 27 | cái |
| 40 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 57 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 17 | cái |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 20 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 1.005 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 1.005 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.005 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 900 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 450 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 3.920 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.960 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.410 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 460 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 8.280 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 4.140 | m |
| 57 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCCB 3C-60A-22KA | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Tủ điện tầng 1 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat MCCB 3C-60A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện tầng 2 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Aptomat MCCB 3C-60A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện tầng 3 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat MCCB 3C-60A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Bảng điện điển hình 1-8 module | Chương V | 34 | hộp |
| 67 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 37 | cái |
| 68 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 20 | m |
| 71 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 72 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 20 | m |
| 73 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 985 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 985 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.005 | m |
| 76 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.110 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.055 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.055 | m |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 81 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 9 | cái |
| 83 | Quả cầu sứ | Chương V | 9 | cái |
| 84 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 400 | m |
| 85 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 8 | m |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 150 | m |
| 87 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 88 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Chương V | 3 | hộp |
| 90 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 1.120 | m |
| 92 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 34 | bộ |
| 93 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 70 | cái |
| 94 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.120 | m |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) | Chương V | 8 | bể |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 84 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Chương V | 84 | cái |
| 98 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 84 | bộ |
| 99 | Móc giấy | Chương V | 84 | cái |
| 100 | Chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 63 | bộ |
| 101 | Bộ xả tiểu nam | Chương V | 63 | bộ |
| 102 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V | 63 | bộ |
| 103 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn trẻ em | Chương V | 84 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớn | Chương V | 12 | cái |
| 106 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 107 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Chậu tiểu nam người lớn | Chương V | 3 | bộ |
| 109 | Bộ xả tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn người lớn | Chương V | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi người lớn | Chương V | 9 | cái |
| 113 | Xi phông lavabo | Chương V | 93 | bộ |
| 114 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 93 | bộ |
| 115 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 93 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 198 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 48 | bộ |
| 118 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 8 | cái |
| 119 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 121 | Van phao điện | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Ống PPR D63 PN10 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 123 | Cút nhựa PPR D63 | Chương V | 10 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D63 | Chương V | 7 | cái |
| 125 | Van khóa nhựa PPR D63 | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Măng sông nhựa PPR D63 | Chương V | 15 | cái |
| 127 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 128 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 129 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 130 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 3,7 | 100m |
| 131 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 1,85 | 100m |
| 132 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 5,2 | 100m |
| 133 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 165 | cái |
| 138 | Tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 5 | cái |
| 139 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 14 | cái |
| 140 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 7 | cái |
| 142 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 15 | cái |
| 143 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 220 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 50 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 16 | cái |
| 146 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 225 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 75 | cái |
| 149 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 3 | cái |
| 150 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 8 | cái |
| 151 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 8 | cái |
| 152 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 153 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 45 | cái |
| 154 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 156 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 42 | cái |
| 157 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 303 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 303 | cái |
| 160 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 303 | cái |
| 161 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 15 | cái |
| 162 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 25 | cái |
| 163 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 164 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 65 | cái |
| 165 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 31 | cái |
| 166 | Ống PVC D110 | Chương V | 5,5 | 100m |
| 167 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 168 | Ống PVC D75 | Chương V | 5,5 | 100m |
| 169 | Ống PVC D60 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 170 | Ống PVC D42 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 171 | Y nhựa D110 | Chương V | 180 | cái |
| 172 | Y nhựa D75 | Chương V | 10 | cái |
| 173 | Y nhựa D42 | Chương V | 120 | cái |
| 174 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 21 | cái |
| 175 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 24 | cái |
| 176 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 160 | cái |
| 177 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 8 | cái |
| 178 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 8 | cái |
| 179 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 255 | cái |
| 180 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 120 | cái |
| 181 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 150 | cái |
| 182 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 180 | cái |
| 183 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 30 | cái |
| 184 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 24 | cái |
| 185 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 504 | cái |
| 186 | Côn thu D110/75 | Chương V | 11 | cái |
| 187 | Côn thu D90/75 | Chương V | 8 | cái |
| 188 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 159 | cái |
| 189 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 96 | cái |
| 190 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 198 | cái |
| 191 | Măng sông D110 | Chương V | 100 | cái |
| 192 | Măng sông D90 | Chương V | 25 | cái |
| 193 | Măng sông D75 | Chương V | 100 | cái |
| 194 | Măng sông D60 | Chương V | 20 | cái |
| 195 | Măng sông D42 | Chương V | 25 | cái |
| 196 | Thông tắc D110 | Chương V | 66 | cái |
| 197 | Thông tắc D75 | Chương V | 93 | cái |
| 198 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 198 | cái |
| 199 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 555 | cái |
| 200 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 140 | cái |
| 201 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 21 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 21 | cái |
| 203 | Cút nhựa D90 | Chương V | 21 | cái |
| 204 | Cút chếch D90 | Chương V | 63 | cái |
| 205 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,8 | 100m |
| 206 | Măng sông D90 | Chương V | 50 | cái |
| 207 | Cô lê sắt | Chương V | 113 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG SỐ 1 (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 25,93 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 216,088 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 7,56 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 23,522 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,312 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 7,401 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 7,401 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 624 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 34,808 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,847 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,051 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 4,63 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 7,614 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 43,845 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,588 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 1,557 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 25,949 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,577 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 125,632 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,633 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,679 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 2,672 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,929 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,925 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,017 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,598 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 55,672 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,404 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,179 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,448 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,379 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,06 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,112 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 24 | cấu kiện |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,867 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,043 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,042 | tấn |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,788 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,788 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,864 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) | Chương V | 2 | công |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 71,652 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,469 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,802 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,818 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,914 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,204 | tấn |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 1.933,5 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Thép râu chờ liên kết cột - tường | Chương V | 0,229 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 100,748 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,914 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,873 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,189 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,804 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 195,055 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 17,237 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 25,996 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,012 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,044 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,892 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,448 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,524 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,135 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,46 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,286 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,7 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,7 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,186 | m2 |
| 81 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,44 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 30,177 | m2 |
| 83 | Quả cầu inox D120 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Long đen inox: | Chương V | 427,6 | cái |
| 85 | Thép đặc liên kết tường: | Chương V | 624,6 | cái |
| 86 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,04 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,551 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,099 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,062 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,361 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,931 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,931 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 199,813 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,507 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Chương V | 98,956 | md |
| 96 | Máng tôn thu nước | Chương V | 15,226 | md |
| 97 | Tôn che khe tiếp giáp nhà lớp học bộ môn | Chương V | 15,32 | md |
| 98 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,823 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,274 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,583 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,828 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,759 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,527 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,685 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,8 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,767 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,767 | m2 |
| 109 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 2,002 | m3 |
| 110 | Rải đất màu trồng cây | Chương V | 2,002 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 253,712 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,495 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,246 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,924 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,768 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 893,93 | m2 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.799,065 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 771,387 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.642,764 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 288,096 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 523,04 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,17 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.416,97 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.614,482 | m2 |
| 125 | Căng lưới thép gia cố tường | Chương V | 731,823 | m2 |
| 126 | Lớp chống thấm Sika | Chương V | 304,036 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,422 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 57,806 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 57,806 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,341 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,341 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,228 | m |
| 133 | Khơi chỉ lõm sâu 10 rộng 30 | Chương V | 141,652 | m |
| 134 | Đắp vữa chi tiết trang trí | Chương V | 5 | công |
| 135 | Đắp vữa trang trí chân cột, đầu cột | Chương V | 10 | công |
| 136 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 385,06 | m |
| 137 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,098 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 105,663 | m2 |
| 139 | Nắp chụp inox | Chương V | 92 | cái |
| 140 | Râu inox chờ D10 | Chương V | 358 | cái |
| 141 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 1,04 | m2 |
| 142 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 0,72 | m2 |
| 143 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Khoá cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Sản xuất cửa xếp inox | Chương V | 5,4 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 5,4 | m2 |
| 148 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 105,84 | m2 |
| 149 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 52,47 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 43,85 | m2 |
| 151 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 7,2 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 209,36 | m2 |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V | 2,868 | tấn |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 158,025 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 158,025 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.225,002 | m2 |
| 157 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,399 | m2 |
| 158 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,528 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 840,424 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 320,713 | m2 |
| 161 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,557 | m2 |
| 162 | Bộ khung đỡ chậu rửa, bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Thanh inox hàn đỡ chậu rửa | Chương V | 72 | bộ |
| 164 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,24 | m2 |
| 165 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm | Chương V | 80,936 | m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V | 235,077 | m3 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V | 106,389 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V | 2,055 | tấn |
| 169 | Bốc xuống bằng thủ công các loại sơn, xi măng | Chương V | 108,444 | tấn |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 166,436 | 10m2 |
| 171 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 8,203 | 1000v |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chương V | 7,062 | 10m2 |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V | 17,604 | 100m2 |
| 174 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V | 14,317 | 10m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 11,085 | 100m2 |
| 176 | Mô tơ thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Carbin thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Bộ điều khiển thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3C-20A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 1 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tầng 2 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng 3 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bảng điện điển hình 1-8 module | Chương V | 6 | hộp |
| 25 | Aptomat RCBO-2P 16A-30MA-4.5KA | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 29 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 34 | bộ |
| 30 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 38 | bộ |
| 31 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 81 | bộ |
| 32 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 46 | cái |
| 35 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 54 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Chương V | 54 | cái |
| 37 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 16 | cái |
| 38 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 11 | cái |
| 39 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 18 | cái |
| 40 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 10 | cái |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 45 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 255 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 255 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 255 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.126 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 928 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.010 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 430 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 215 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.648 | m |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 58 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 180 | m |
| 62 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 90 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 65 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 350 | m |
| 69 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 9 | bộ |
| 70 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 20 | cái |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 350 | m |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) | Chương V | 6 | bể |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 36 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Chương V | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớn | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 38 | bộ |
| 78 | Móc giấy | Chương V | 38 | cái |
| 79 | Chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 27 | bộ |
| 80 | Bộ xả tiểu nam | Chương V | 27 | bộ |
| 81 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V | 27 | bộ |
| 82 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn trẻ em | Chương V | 36 | bộ |
| 83 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn người lớn | Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi người lớn | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Xi phông lavabo | Chương V | 38 | bộ |
| 86 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 38 | bộ |
| 87 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 38 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 47 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 20 | bộ |
| 90 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 93 | Van phao điện | Chương V | 6 | cái |
| 94 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 95 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 7 | cái |
| 96 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 99 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 100 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 101 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 102 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 103 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 104 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 105 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 70 | cái |
| 108 | Tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 90 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 81 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 110 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 19 | cái |
| 120 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 12 | cái |
| 121 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 124 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 124 | cái |
| 125 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 124 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 15 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 131 | Ống PVC D125 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 132 | Ống PVC D110 | Chương V | 2,3 | 100m |
| 133 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 134 | Ống PVC D75 | Chương V | 3,3 | 100m |
| 135 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 136 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 137 | Y nhựa D110 | Chương V | 78 | cái |
| 138 | Y nhựa D75 | Chương V | 52 | cái |
| 139 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 9 | cái |
| 141 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 9 | cái |
| 142 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 44 | cái |
| 143 | Y thu nhựa D125/110 | Chương V | 3 | cái |
| 144 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Cút nhựa chếch 45 độ D125 | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 116 | cái |
| 148 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 50 | cái |
| 149 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 67 | cái |
| 150 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 130 | cái |
| 151 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 12 | cái |
| 152 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 12 | cái |
| 153 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 192 | cái |
| 154 | Côn thu D110/75 | Chương V | 3 | cái |
| 155 | Côn thu D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 156 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 63 | cái |
| 157 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 36 | cái |
| 158 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 45 | cái |
| 159 | Măng sông D110 | Chương V | 40 | cái |
| 160 | Măng sông D90 | Chương V | 15 | cái |
| 161 | Măng sông D75 | Chương V | 55 | cái |
| 162 | Măng sông D60 | Chương V | 12 | cái |
| 163 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 164 | Thông tắc D125 | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Thông tắc D110 | Chương V | 27 | cái |
| 166 | Thông tắc D75 | Chương V | 36 | cái |
| 167 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 45 | cái |
| 168 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 295 | cái |
| 169 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 53 | cái |
| 170 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 11 | cái |
| 172 | Cút nhựa D90 | Chương V | 11 | cái |
| 173 | Cút chếch D90 | Chương V | 33 | cái |
| 174 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 175 | Măng sông D90 | Chương V | 25 | cái |
| 176 | Cô lê sắt | Chương V | 60 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 6,848 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 76,092 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,917 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,692 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,692 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,692 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 16,082 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 62,381 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,622 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,076 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,269 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,202 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,155 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,806 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 38,958 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,187 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,97 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,364 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,223 | tấn |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 476 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,696 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,354 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,616 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 22,583 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,422 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,986 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,408 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,043 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,247 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,746 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc khổ A600 | Chương V | 49,6 | m |
| 38 | Tôn úp sườn khổ A600 | Chương V | 4,46 | m |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V | 3,639 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 3,639 | tấn |
| 41 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Chương V | 0,665 | tấn |
| 42 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Chương V | 0,665 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,428 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,428 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 297,31 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,813 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,125 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,13 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,13 | tấn |
| 52 | Bu lông M16x500 | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,252 | m3 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,101 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,101 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,208 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,208 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,238 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,238 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,589 | m2 |
| 61 | Bu lông M10x120 | Chương V | 20 | cái |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,523 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp sườn khổ A600 | Chương V | 14,58 | m |
| 64 | Máng tôn thoát nước | Chương V | 14,58 | m |
| 65 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,567 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,368 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,994 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,676 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,676 | m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,232 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,291 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,236 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,728 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 311,632 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 216,281 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,205 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 242,2 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 176,685 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,638 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 488,317 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 568,324 | m2 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường | Chương V | 149,562 | m2 |
| 83 | Sơn chống thấm | Chương V | 132,8 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,52 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,416 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,84 | m |
| 87 | Đắp vữa chi tiết trang trí vòm | Chương V | 5 | công |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 194,177 | m |
| 89 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,1 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 11,6 | m2 |
| 91 | Nắp chụp inox | Chương V | 10 | cái |
| 92 | Râu inox chờ D10 | Chương V | 20 | cái |
| 93 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 19,6 | m2 |
| 94 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 4,32 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 31,2 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 57,28 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,642 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 37,02 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,02 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 348,384 | m2 |
| 102 | Lát đá qua cửa | Chương V | 8,8 | md |
| 103 | Lát gạch chống nóng 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,864 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,192 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 153,384 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 47,616 | m2 |
| 107 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 260,472 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 3,315 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP 1 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 13 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-30A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3C-20A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 10 | cái |
| 17 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 20 | m |
| 26 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 2 | m |
| 27 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 2 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 2 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 630 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 225 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 730 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 590 | m |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 35 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 170 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 45 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 42 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m | Chương V | 1 | bể |
| 61 | Vòi rửa đơn | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Chậu rửa bếp inox | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 5 | cái |
| 69 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Y cong 90 độ D75 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Y cong 90 độ D42 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Măng sông D75 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Măng sông D42 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 9 | cái |
| 79 | Cút nhựa D90 | Chương V | 9 | cái |
| 80 | Cút chếch D90 | Chương V | 27 | cái |
| 81 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 82 | Măng sông D90 | Chương V | 10 | cái |
| 83 | Cô lê sắt | Chương V | 18 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mềm, yếu bằng máy đào 0,8 m3 | Chương V | 53 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V | 588,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Chương V | 9,444 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 49,445 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 49,445 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 49,445 | 100m3 |
| 7 | Hút nước ao máy bơm động cơ xăng công suất 3CV | Chương V | 171,599 | ca |
| 8 | Mua đất san nền | Chương V | 45.362,075 | m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 339,371 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 37,708 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 5,12 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 56,891 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,963 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 2,727 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 267,16 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 195,7 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,08 | m3 |
| 19 | Trét khe nối kè bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 44,27 | 1m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,099 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,99 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,865 | tấn |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 25 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,547 | 100m |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 1,866 | 100m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 1,578 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 17,537 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,149 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,604 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,878 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,029 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,339 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,939 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,404 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,311 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,081 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,876 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.545,171 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 632,529 | m2 |
| 43 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,282 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 220,44 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.177,7 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 6,307 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 310,217 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 310,217 | m2 |
| 49 | Mũi mác | Chương V | 818,083 | cái |
| 50 | Qủa cầu | Chương V | 1.636,167 | cái |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,984 | 100m3 |
| 52 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 5.968,9 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 402,612 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 213,5 | m3 |
| 55 | Khe co giãn chèn ma tít ( theo thiết kế ) | Chương V | 397,926 | 10m |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.050 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 51,289 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 21,37 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,336 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,568 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,108 | m3 |
| 64 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 337,027 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,13 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 12,691 | m3 |
| 67 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 181,3 | m2 |
| 68 | Khe co giãn chèn ma tít ( theo thiết kế ) | Chương V | 12,087 | 10m |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 5,228 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 58,087 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 5,57 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,797 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 3,067 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 46,07 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 169,28 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,43 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 806,84 | m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,31 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,858 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1.076 | cấu kiện |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 4,649 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,91 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Chương V | 7 | đoạn ống |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Chương V | 10,5 | cái |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,669 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,792 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,647 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,429 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,335 | tấn |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,974 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,02 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,549 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,073 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,424 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,833 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,166 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,818 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,228 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,726 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,206 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,002 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,724 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,156 | m3 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 169,514 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,147 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,9 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,1 | m2 |
| 122 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,301 | m2 |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,66 | m |
| 124 | Kẻ chỉ lõm | Chương V | 42,46 | m |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 403,661 | m2 |
| 126 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,526 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 30,9 | m2 |
| 128 | Bánh xe cổng | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Bản lề cổng | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Tay nắm cổng | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Chốt thép | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Khóa cổng | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Ray thép cổng chính | Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Ray thép cổng phụ | Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Biển hiệu trường bằng tôn khung thép hộp, ốp chữ mica dày 5ly, phông chữ VNAVANTH | Chương V | 1 | biển |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,559 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,585 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,005 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,732 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,08 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,156 | tấn |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,863 | m3 |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,624 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,624 | m2 |
| 151 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,12 | m2 |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 32 | m |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6 | m |
| 154 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,465 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 24 | m2 |
| 156 | Bánh xe cổng | Chương V | 8 | cái |
| 157 | Bản lề cổng | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Tay nắm cổng | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Chốt thép | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Ray thép cổng phụ | Chương V | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 17,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V | 5 | cọc |
| 17 | Bảng phíp dày 10mm | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Cầu đấu dây 60A | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Bu lông + ê cu M6 | Chương V | 20 | bộ |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Ống PVC D50 | Chương V | 0,075 | 100m |
| 23 | Long đen + ê cu M6 | Chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp bộ đèn cao áp 75w ở độ cao <=12m | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V | 5 | cột |
| 26 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 1 | cần đèn |
| 27 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 50 | m |
| 32 | Contactor 2C-16A | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 5 | cái |
| 34 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 9,188 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,619 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,575 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 40 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 144,48 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,511 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,931 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,514 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,514 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,514 | 100m3 |
| 46 | Aptomat MCCB 3C-30A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Aptomat MCCB 3C-15A-18KA | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V | 12 | m |
| 50 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V | 170 | m |
| 51 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 120 | m |
| 52 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 180 | m |
| 53 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 125 | m |
| 54 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 85 | m |
| 55 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 470 | m |
| 56 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 240 | m |
| 57 | Aptomat MCCB 3C-225A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Sứ báo cáp | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 505 | m |
| 64 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V | 88 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 | Chương V | 300 | m |
| 66 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 210 | m |
| 67 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 710 | m |
| 68 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Hộp công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Cầu đấu dây 3P-250A | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Cầu chì 250V/2A | Chương V | 3 | hộp |
| 74 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Biến dòng 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Móc treo dây | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,205 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,247 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,118 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,007 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 89 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,159 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,008 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,728 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,071 | m2 |
| 94 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê gang D100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Măng sông nối nhanh D100 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Măng sông nối nhanh D50 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Bích nối ống thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 10 | cặp bích |
| 99 | Bích nối ống HPDE, đường kính ống 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Van 2 chiều BB D50 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Van 1 chiều BB D50 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lọc cặn BB D50 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 BB | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Gioăng cao su D50mm | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Bu lông D20 | Chương V | 24 | cái |
| 106 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 108 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 0,37 | 100m |
| 109 | Khớp nối mềm HDPE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 25,313 | m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 117 | Gạch không nung | Chương V | 1.000 | viên |
| 118 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 3 pha, Q=30m3/h, H=25m, P=5.6kW, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Rọ hút bằng nhựa D63 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D63 | Chương V | 10 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR D63 | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D63 | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D63 | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D63 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Y lọc D63 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Ống PPR D63 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 129 | Măng sông nhựa PPR D63 | Chương V | 10 | cái |
| 130 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 3 pha, Q=25m3/h, H=30m, P=5.6kW, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 135 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D50 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Y lọc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 142 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 143 | Tê nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 15 | cái |
| 145 | Chếch nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Van phao D50 | Chương V | 3 | cái |
| 147 | Nút bịt HPDE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa HPDE D50 | Chương V | 60 | cái |
| 149 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 25,35 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 155 | Gạch không nung | Chương V | 520 | viên |
| 156 | Ống nhựa PVC D160 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 157 | Măng sông nhựa D160 | Chương V | 25 | cái |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 16,359 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 163 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,968 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,868 | m3 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7 | m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,059 | tấn |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,011 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,788 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,431 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,827 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,714 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,911 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,172 | tấn |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 47,2 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Thép râu chờ liên kết cột - tường | Chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,316 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,042 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,214 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,951 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,575 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,066 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,137 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,136 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,136 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,118 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,221 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,583 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,199 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,036 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,836 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,35 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,158 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,134 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,646 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,826 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,326 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,538 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,7 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,68 | m |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,212 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,62 | m2 |
| 58 | Chống thấm sika mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 24,336 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,68 | m |
| 60 | Đắp chi tiết trang trí mặt đứng | Chương V | 10 | công |
| 61 | Trang trí diềm mái | Chương V | 10 | công |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,332 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 118,118 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 82,884 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 68 | Khóa trùy cửa đi | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,48 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,131 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,72 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,72 | m2 |
| 73 | Rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Cô lê sắt | Chương V | 20 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,132 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Aptomat MCB-2C-250V-10A | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Công tắc đôi | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 87 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 88 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 89 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 60 | m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 8,466 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,275 | m3 |
| 12 | Bu lông M20x750 | Chương V | 40 | cái |
| 13 | Bu lông M12 | Chương V | 200 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,076 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,076 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,75 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,75 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,188 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,188 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 184,212 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,969 | 100m2 |
| 22 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Cô lê sắt | Chương V | 20 | cái |
| 27 | máng thu nước | Chương V | 25 | m |
| 28 | Tôn úp sườn (diềm mái) | Chương V | 66 | m |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 4,486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 49,849 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 3,676 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,863 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,738 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,518 | tấn |
| 9 | Băng cản nước V20 | Chương V | 58,12 | m |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,136 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,796 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 3,934 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,258 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 6,555 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,829 | tấn |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 241,22 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 241,22 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,692 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 332,432 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,664 | m2 |
| 26 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 284,838 | m3 |
| 27 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,015 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,463 | m3 |
| 29 | Trải Bạt nilon chống mất nước bê tông | Chương V | 9,9 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,574 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,467 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,093 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,224 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,066 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,85 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,301 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,472 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,54 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,856 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,472 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,396 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,125 | m3 |
| 50 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 2,88 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,88 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 53 | Khóa trùy cửa đi | Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Bản lề cửa đi | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Cửa tôn | Chương V | 0,64 | m2 |
| 56 | Khóa cửa tôn | Chương V | 0 | Bộ |
| 57 | Bản lề cửa tôn | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Chương V | 0,2 | m |
| 60 | Đèn tuýp đôi L=1200 2x18W | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Công tắc đèn 1 phím 220V/10A | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Hộp điện tôn 200x300x120 | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 8 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 8 | m |
| 66 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 68 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 69 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 18 | m |
| 70 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 5 | m |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 13,785 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 1,241 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,736 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 1,52 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,319 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,883 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,471 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,079 | tấn |
| 21 | Băng cản nước V20 | Chương V | 15,2 | md |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,102 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,332 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,8 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) | Chương V | 62,192 | m3 |
| 29 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,036 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,39% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi