Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ; Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ tư nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, xin ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 15:13:00 đến ngày 2020-07-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,754,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1276 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 30% bằng thủ công (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3392 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III, 70% bằng máy (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3909 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9498 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0043 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7988 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8592 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,789 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7667 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7667 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0106 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9812 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3281 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3746 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4202 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8486 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2632 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1254 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4618 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9301 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3896 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,464 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4157 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8964 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7057 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3823 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3408 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3276 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1141 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0924 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0924 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5627 | 100m2 |
| 47 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,91 | md |
| 48 | Ke chống lật mái (4 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225,08 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,512 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,0436 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,7106 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,778 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,86 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,01 | m2 |
| 55 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,73 | m |
| 56 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7363 | m |
| 57 | Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,7542 | m2 |
| 58 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,648 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,0436 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916,3586 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,512 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,3506 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0957 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6312 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7371 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (cọc chống vây công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn vây công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,088 | md |
| 69 | Thép hộp lan can 20x20x0.8ly (đã sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,497 | m2 |
| 70 | Trụ lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 72 | SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 73 | SXLD Vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 74 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 75 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=60A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 102 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt kim thu sét CT3 - fi18L700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thu sét CT3 - fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 105 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa CT3-fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 107 | Thép chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 111 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 112 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5664 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1888 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0272 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9364 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5347 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2674 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7747 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1229 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1152 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 29 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 30 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 31 | Lắp ống nhựa thoát nước sê nô d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2816 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,285 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,285 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,179 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m |
| 39 | Chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 42 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5806 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5666 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,014 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4534 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 1 cánh MỞ QUAY khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ MỞ QUAY khung nhựa lõi thép uPVC 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 14X14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Hộp điện 40*30*180 bảng điện BĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 59 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đinh vít 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, 20% bằng thủ công (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2956 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 20% bằng thủ công (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5859 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 80% bằng máy (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0343 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5415 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4074 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2227 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0261 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7478 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0648 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9938 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8268 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4179 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7046 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1248 | m3 |
| 37 | Lắp đặt bu lông chờ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m2 |
| 39 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,46 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,05 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6072 | m2 |
| 45 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m |
| 46 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7667 | m2 |
| 49 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2752 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6072 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,668 | m2 |
| 52 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 53 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp tủ điện KT 20x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống lọc D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 65 | Lắp đặt carepin D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50.000 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt rắc co D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7997 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4708 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 78 | Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2099 | kg |
| 79 | Bản lề nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Khóa nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt van một chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van một chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Máy bơm hút chân không 3m3/h giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 96 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D34mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D27mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi chậu 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PPR D40x40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 129 | Đai Inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt rọ chắn rác nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Gia công, lắp đặt máng inox: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4776 | kg |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,561 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 139 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4485 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | m3 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2536 | m2 |
| 145 | Bả ximăng vào tường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 148 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0954 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 2 | Lấp đất trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống D90 dày 2.1ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5759 | tấn |
| 8 | Sản xuất mặt bích chân cột bằng thép tấm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2947 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | tấn |
| 10 | Khung blu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3603 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3603 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0.45mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,24 | md |
| 17 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.048 | cái |
| E | LÁT SÂN | |||
| 1 | Mua đất+ Phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.716,815 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1682 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1682 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,045 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,45 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,6 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.275 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2017 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4006 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9318 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8621 | m2 |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8621 | m2 |
| F | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp trát trụ, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,3412 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0301 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,248 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,5022 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,591 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,784 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,6382 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,839 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,5022 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 13 | Sản xuất ô gió cửa đi,cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,412 | m2 |
| 16 | Sản xuất Đà trần 40x60x1,6thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0271 | tấn |
| 17 | Lắp dựng Đà trần 40x60x1,6thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0271 | tấn |
| 18 | Tôn trần dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6303 | 100m2 |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 26 | Cạo bỏ lớp Sơn cũ trụ, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,6752 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,232 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,259 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,96 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,0272 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,652 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 35 | Sản xuất đà trần 40x60x1,6 thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0271 | tấn |
| 36 | Lắp dựng đà trần 40x60x1,6thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0271 | tấn |
| 37 | Tôn trần dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6981 | 100m2 |
| 38 | Thuê đà giáo, cốt pha phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 39 | Công dọn vật liệu dư thừa và lau chùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi