Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200683911-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200678234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ; Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ tư nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, xin ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 15:13:00 đến ngày 2020-07-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,754,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1276 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 30% bằng thủ công (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3392 m3
3 Đào móng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III, 70% bằng máy (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3909 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1385 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9498 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0043 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7988 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8592 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,789 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7667 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7667 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0106 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9812 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3281 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3746 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4202 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8486 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2632 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1254 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4618 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9301 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3896 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,464 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2841 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4157 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8964 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5832 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2872 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3449 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7057 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3823 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3408 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3276 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1141 m3
44 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0924 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0924 tấn
46 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5627 100m2
47 Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,91 md
48 Ke chống lật mái (4 cái /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.225,08 cái
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,512 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,0436 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,7106 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,778 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,86 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,01 m2
55 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,73 m
56 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7363 m
57 Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,7542 m2
58 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,648 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,0436 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.916,3586 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,512 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,3506 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0957 m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6312 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7371 100m2
66 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (cọc chống vây công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
67 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn vây công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 100m2
68 Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,088 md
69 Thép hộp lan can 20x20x0.8ly (đã sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,497 m2
70 Trụ lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
72 SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
73 SXLD Vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
74 SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
75 Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
78 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
83 Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
85 CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
96 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=60A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
98 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
102 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
103 Sản xuất, lắp đặt kim thu sét CT3 - fi18L700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Kéo rải dây thu sét CT3 - fi10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
105 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa CT3-fi12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
106 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
107 Thép chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
109 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 100m3
110 Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bình
111 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
112 Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5664 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1888 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0272 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9364 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 m3
10 Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5347 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2674 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7747 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1229 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2845 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3895 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1152 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5016 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
29 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 md
30 Ke chống bão (4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
31 Lắp ống nhựa thoát nước sê nô d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2816 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,285 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,285 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,179 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m
39 Chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
42 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5806 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5666 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,014 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4534 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
47 Sản xuất cửa đi 1 cánh MỞ QUAY khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng 1 lớp dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
48 Sản xuất cửa sổ MỞ QUAY khung nhựa lõi thép uPVC 1 lớp dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
49 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 14X14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
50 Hộp điện 40*30*180 bảng điện BĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
59 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Đinh vít 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, 20% bằng thủ công (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2956 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 20% bằng thủ công (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5859 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 80% bằng máy (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3304 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0343 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5415 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4074 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2227 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0261 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7478 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0648 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9938 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8268 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1559 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3257 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4179 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7046 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4663 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1248 m3
37 Lắp đặt bu lông chờ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 m2
39 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,618 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,59 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,46 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,05 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6072 m2
45 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,08 m
46 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,08 m
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7667 m2
49 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,2752 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6072 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,668 m2
52 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 1 lớp dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
53 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 1 lớp dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
54 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
55 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt hộp tủ điện KT 20x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
59 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
61 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
62 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống lọc D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
64 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
65 Lắp đặt carepin D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50.000 cái
66 Lắp đặt côn nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
68 Lắp đặt rắc co D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt cút nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt măng sông D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt măng sông D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7997 m3
73 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4708 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
78 Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2099 kg
79 Bản lề nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Khóa nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
83 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt van một chiều PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt van một chiều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Máy bơm hút chân không 3m3/h giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt van phao d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
96 Lắp đặt phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa D34mm Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
98 Lắp đặt ống nhựa D27mm Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
99 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
103 Lắp đặt vòi chậu 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt van ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt van ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
109 Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt tê ren trong PPR D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt tê ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt tê PPR D40x40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt phễu thu, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
121 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
124 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
125 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
127 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
129 Đai Inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt rọ chắn rác nước mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Gia công, lắp đặt máng inox: Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4776 kg
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
133 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,561 m3
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 m3
136 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
137 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m3
139 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4485 m3
140 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
141 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
142 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 m3
143 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
144 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2536 m2
145 Bả ximăng vào tường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m2
146 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m2
147 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
148 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m3
149 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0954 m3
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
152 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
154 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
2 Lấp đất trả móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2774 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8096 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,304 m3
7 Sản xuất cột bằng thép ống D90 dày 2.1ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5759 tấn
8 Sản xuất mặt bích chân cột bằng thép tấm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2947 tấn
9 Lắp dựng cột thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8706 tấn
10 Khung blu lông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3603 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3603 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 tấn
15 Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0.45mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 100m2
16 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,24 md
17 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.048 cái
E LÁT SÂN
1 Mua đất+ Phí tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.716,815 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1682 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1682 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,045 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,45 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,6 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.275 m2
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2017 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4006 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9318 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8621 m2
12 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8621 m2
F SỬA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp trát trụ, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,3412 m2
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0301 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 100m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,248 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,5022 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,591 m2
7 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,784 m2
8 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,6382 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,839 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,5022 m2
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
12 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
13 Sản xuất ô gió cửa đi,cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,412 m2
16 Sản xuất Đà trần 40x60x1,6thép hộp mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0271 tấn
17 Lắp dựng Đà trần 40x60x1,6thép hộp mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0271 tấn
18 Tôn trần dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6303 100m2
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
23 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
26 Cạo bỏ lớp Sơn cũ trụ, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,6752 m2
27 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,232 m2
28 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,259 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,96 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,0272 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,652 m2
32 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
33 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
35 Sản xuất đà trần 40x60x1,6 thép hộp mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0271 tấn
36 Lắp dựng đà trần 40x60x1,6thép hộp mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0271 tấn
37 Tôn trần dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6981 100m2
38 Thuê đà giáo, cốt pha phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
39 Công dọn vật liệu dư thừa và lau chùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->