Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Quang Minh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 11:05:00 đến ngày 2020-07-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,890,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DẦM BẢN ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông thường phẩm, dầm cầu bản, đổ bằng máy bơm tự hành, vữa bê tông 30MPa, đá 1x2 độ sụt từ 14-17cm | Chương V <br/>của E-HSMT<br/> | 35,42 | 1m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 3,333 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 4,3428 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,7247 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép bản KT 6000x780x10 | Chương V của E-HSMT | 0,7348 | tấn |
| 6 | Sản xuất ống thép D300 để lại | Chương V của E-HSMT | 0,9899 | tấn |
| 7 | Sản xuất chốt thép mạ kẽm D25 trong dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 8 | Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D25 trong dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 9 | Bitum chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 10 | Vữa bê tông cốt liệu nhỏ đá 0,5x1, 30MPa độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| B | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lưới thép lớp phủ mặt cầu 30MPa đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ bê tông, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6337 | tấn |
| 3 | Quét hai lớp nhựa bitum phủ mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| C | LAN CAN | |||
| 1 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,6183 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5153 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông 30MPa độ sụt 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,49 | m3 |
| D | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V <br/>của E-HSMT<br/> | 5,8 | m2 |
| 2 | Vữa sika không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn |
| 2 | Nắp chắn rác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| F | THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V <br/>của E-HSMT<br/> | 93,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công dầm | Chương V của E-HSMT | 8,69 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ sàn đạo thi công dầm | Chương V của E-HSMT | 8,69 | tấn |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,2361 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1373 | 100m3 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy | Chương V của E-HSMT | 4,0905 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2712 | 100m2 |
| G | CỌC ÉP KT 30x30cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông 30Mpa đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 101,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 3,9036 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 29,1744 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 7,2856 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 7,2856 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m/ nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 100m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 7,26 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V của E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép cọc | Chương V của E-HSMT | 1,97 | tấn |
| 11 | Gỗ đệm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 12 | Đóng cọc dẫn trên mặt đất, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II, chiều dài đoạn cọc đóng L=4,5m | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc dẫn | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 14 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Chương V của E-HSMT | 225,5 | T/TN |
| H | MỐ M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm tự hành, bê tông móng mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, 30MPa, độ sụt 14-17cm | Chương V của E-HSMT | 152,56 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 10,7701 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6024 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào mố | Chương V của E-HSMT | 128,73 | m2 |
| I | BẢN DẪN SAU MỐ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm tự hành, bê tông bản dẫn đá 1x2, 25MPa, độ sụt 14-17cm | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2019 | tấn |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| J | THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,22 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 15,8 | 100m |
| 4 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1,4987 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,7977 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=10m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 5,5936 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 136,16 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố, khấu hao vật liệu đà giáo thi công mố | Chương V của E-HSMT | 16,82 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 16,82 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,9991 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản dẫn | Chương V của E-HSMT | 0,1301 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc định vị 2I350 định vị hệ khung chống cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 15 | Đóng cọc định vị 2I350 định vị hệ khung chống cọc ván thép phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 14,787 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 14,787 | tấn |
| K | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống D1000 đúc sẵn phục vụ thoát nước đường công vụ | Chương V của E-HSMT | 36 | đoạn |
| 4 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Chương V của E-HSMT | 39 | m/nối |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| L | TỨ NÓN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 3 | Đào móng chan khây bằng máy đào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,5818 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chan khây bằng thủ công đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,575 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6579 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 21,04 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 22,37 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,22 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 24,25 | 100m |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,8038 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,7524 | 100m3 |
| 14 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước 12KN/m | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 15 | Ống thoát nước PVC D100 thoát nước tứ nón | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m |
| M | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,4028 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,475 | m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,581 | m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,3223 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,2589 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,988 | m3 |
| 7 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,6134 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2766 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,4082 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 0,5851 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 64,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,3412 | 100m2 |
| N | SẢN XUẤT VẬN CHUYỂN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=50m3/h | Chương V của E-HSMT | 2,0078 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 2,0078 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V của E-HSMT | 2,0078 | 100m3 |
| 4 | Đất mua ngoài (hs 1,1) | Chương V của E-HSMT | 311,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,0136 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤4km-Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7,0136 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,7347 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤4km-Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,7347 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V của E-HSMT | 36,73 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,4051 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,4051 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 9 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 8 | M/ nối |
| O | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông PCI-8.5-3,0 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,7 | Tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn/km |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột đất C2 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất , đầm đất móng cột, | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải, dọn đất thừa | Chương V của E-HSMT | 0,9433 | m3 |
| 10 | Cáp VX AL/XLPE-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | km/dây |
| 12 | Mã ốp phi 20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn 25-120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ghíp A150 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Thu hồi dây bằng thủ công.(cáp vặn xoắn 4x95) | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1km dây |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 18 | Đo vẽ đường dây 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi