Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 10:23:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2356 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1571 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L:4.5 m vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1613 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,58 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,958 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,311 | m3 |
| 7 | Vải nhựa mỏng lót móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,473 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7583 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9446 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3552 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0872 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1312 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2023 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch beton 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2073 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2164 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2834 | m3 |
| 27 | Xây gạch beton 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8388 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,678 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,28 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,464 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,117 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,43 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6459 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,16 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,15 | m2 |
| 38 | Lát đá hoa cương, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,256 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1812 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | tấn |
| 42 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,76 | m2 |
| 43 | Làm trần bằng tấm Smart board khung chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính(H-1000) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,71 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (H-700) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,482 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,61 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,408 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,24 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 405,88 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 439,85 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầ chắn rác INOX đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,065 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn led tube 40W-1.2m/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led áp trần 9W, đk 120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led vuông 250x250mm, 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt trần đảo đk 0.45m-60W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A (hộp âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 10A (hộp âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc mặt đôi (hộp âm + 2 công tắc đơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc mặt ba (hộp nổi + 3 công tắc đơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P-30A/6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nhựa đơn MCB (hộp âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 69 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 72 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 73 | Kéo rải dây cáp đồng trần 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 74 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đk 16mm, L=2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 75 | Lắp đặt ống gen mềm loại chống cháy đk 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống gen mềm loại chống cháy đk 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây từ nhánh chính rẻ nhánh phụ kt 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,274 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,2 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,5806 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sê nô để chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3816 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8048 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5805 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >4,5 m vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | 100m |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,304 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,784 | m3 |
| 19 | Rải vải nhựa mỏng làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4555 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9138 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2746 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2014 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0885 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1426 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1289 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1992 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3416 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2224 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,69 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,05 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,98 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,358 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5004 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,2 | m2 |
| 45 | Lát đá hoa cương, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,47 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,18 | m2 |
| 47 | Quét KOVA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,18 | m2 |
| 48 | Cắt ron lăng nhám mặt nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (H-1000) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính (H-700) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9188 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm trong nhà (H-1000) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào tường (tường củ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,9206 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào tường (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,57 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,24 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,2506 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm Smart Board khung nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,32 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm thạch cao + khung chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác INOC đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8/18W-2x1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8/18W-1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led áp trần 9W, đk 120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần đảo đk 0.45m-60W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A (hộp nổi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc mặt đơn (hộp nổi + 1 công tắc đơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc mặt đôi (hộp nổi + 2 công tắc đơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P-15A/6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P-30A/6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nhựa đơn MCB (hộp nổi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 74 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 75 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x3.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 77 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m |
| 78 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 79 | Kéo rải dây cáp đồng trần 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đk 16mm, L=2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 81 | Lắp đặt ống gen mềm loại chống cháy đk 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt nẹp nhựa 4 phân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây từ nhánh chính rẻ nhánh phụ kt 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi