Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo công trình cấp nước sinh hoạt xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo công trình cấp nước sinh hoạt xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 23:35:00 đến ngày 2020-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,540,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Bể thu nước đầu nguồn; Cải tạo ngăn lắng, lọc, bể chứa nước sạch | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 2 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể 150#, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bể 150#, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc sỏi 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 66mm-M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thép tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa HDPE ĐK90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 24 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | m3 |
| 25 | Nạo vét cát, sỏi đá trong bể, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 26 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 27 | Đắp đất dăm hỗn hợp, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 28 | Xây móng đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 29 | Xây bậc đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Bê tông 150# sân, lót, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,119 | m3 |
| 31 | Bê tông cốt thép 200# đáy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,774 | m3 |
| 32 | Bê tông cốt thép 200# tường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,879 | m3 |
| 33 | Bê tông cốt thép 200# dầm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 34 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 35 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 36 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,6-1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 39 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 40 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,8 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8 | m2 |
| 44 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,7 | m2 |
| 45 | Quét nước XM 2 nước trong, ngoài bể 2 lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 329,7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2278 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5557 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1223 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép thang hộp mạ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép vuông hộp mạ kẽm 60x60x1,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 55 | Sản xuất cột bằng thép hình L(40x40x4)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0929 | tấn |
| 56 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 57 | Sản xuất thép hộp cổng L(25x50x1,8) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 58 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | kg |
| 59 | Lắp dựng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2196 | tấn |
| 60 | Tháo dỡ tấm đan, G <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164 | 1 cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164 | cái |
| 62 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Ống nhựa ĐK 75 xả tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 64 | Cút nhựa ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 65 | Tê nhựa ĐK 75/75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 80 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng mặt bích ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van thép tráng kẽm ĐK 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van thép tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt van thép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm ĐK 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 80/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 110/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 90/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Khóa Việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Sơn chống gỉ ngoài trời thép L, cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 89 | Sơn nước kinh tế ngoài trời (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,4 | m2 |
| 90 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 91 | Mỏ lết răng 18 inch PW-SD45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Mỏ lết răng 12 inch PW-SD30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Máy hàn nhựa PPR cầm tay HD63-800-1600W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Nhà thiết bị khử khuẩn + vật tư | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép 200# móng trụ, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép 200# trụ, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép 200# sàn, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép 200# lanh tô, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 7 | Bê tông 200# bệ máy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 10 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 11 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 15 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 16 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m |
| 19 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 20 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 21 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 22 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1342 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1437 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp L(40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 32 | Máy bơm trục ngang LD-370, Q= 3-6 m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Đèn com pct 3u-20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Đui đèn lioa DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 39 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 43 | Đầu nối thẳng fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Nối góc fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Rắc co ren ngoài fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Van bi nhựa fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 25 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Máy bơm định lượng (11L/h); P=45W; 220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Bồn nhựa đứng 300 lít-TA.300D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Chốt khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cloramin B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 53 | Test kit đo clo dư | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Công lắp bơm + thiết bị (NC bậc 3/7-N1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| E | Cột điện 1 pha | |||
| 1 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột điện, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình L (75x75x7) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2838 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1603 | tấn |
| 7 | Dây cáp điện 1 pha (2x10)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 8 | Lắp cột thép các loại (cột điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4441 | tấn |
| 9 | Má ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Dây khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Đầu cột đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Bu lông M10-140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Móc cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 18 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | kg |
| F | Đường ống + mố néo; vòi hộ gia đình; hố van điều tiết, xả khí; mốc định vị | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.347,41 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 866,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.985,55 | m3 |
| 4 | Xây mố néo đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 5 | Phá bê tông chôn ống qua đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,88 | m3 |
| 6 | Bê tông 150# lấp ống qua đường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,26 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,34 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,52 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK66 luồn bảo vệ ống nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK80 luồn bảo vệ ống nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK100 luồn bảo vệ ống nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 20 | Đai khởi thủy fi 63/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Đai khởi thủy fi 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 22 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 23 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 405 | bộ |
| 24 | Khâu nối ren ngoài PE fi 90/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 30 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 31 | Khâu nối ren ngoài PE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 405 | bộ |
| 32 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | bộ |
| 34 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 36 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Ba chạc chuyển bậc fi 90/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Ba chạc chuyển bậc fi 90/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Ba chạc chuyển bậc fi 90/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Ba chạc 90 độ fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Đầu nối thẳng HDPE fi 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 50 | Đầu nối thẳng HDPE fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | bộ |
| 51 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 52 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 53 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 54 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 90/75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 90/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 75/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 60 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 61 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 64 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 73 | Thép tấm bắt đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| 74 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,38 | m3 |
| 75 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,38 | m3 |
| 76 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368,55 | m3 |
| 77 | Bê tông 150# sân chôn ống, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,95 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van ren kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.575 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.575 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525 | bộ |
| 84 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | cái |
| 85 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525 | bộ |
| 86 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,58 | m3 |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | 100m |
| 89 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4125 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525 | cái |
| 92 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | cái |
| 93 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa Polypropylen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525 | cái |
| 94 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 95 | Bê tông 150# hố van , đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 96 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1895 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 104 | Khâu nối ren ngoài PE fi 90/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 66/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 109 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 115 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 32/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 121 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 123 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 124 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1516 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 80 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 135 | Khâu nối ren ngoài PE fi 90/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 140 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 40 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 145 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 150 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 151 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 152 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 153 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 154 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 155 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 66/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 66/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 66 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 163 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 40 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 168 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 173 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 175 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 176 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 177 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 178 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3411 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 186 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 187 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 40 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 191 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 196 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 197 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 198 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 199 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 200 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 201 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 xả khí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 208 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 209 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 210 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 211 | Bê tông cốt thép 200# mốc định vị, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 213 | Cốt thép mốc định vị, đường kính 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100kg |
| 214 | Lắp dựng cấu kiện, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 215 | Sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi