Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bình Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 21:26:00 đến ngày 2020-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,901,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn kênh mái từ K0¸K1+328 & K1+791¸KC |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 5,057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất hữu cơ | TCVN 4447 - 2012 | 8,626 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90(tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 26,306 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp tại mỏ thôn Kim Lộc, xã Tịnh Châu | TCVN 4447 - 2012 | 2.387,952 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 14km đến đắp(Từ MĐ thôn Kim Lộc, xã Tịnh Châu) | TCVN 4447 - 2012 | 2.387,952 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 151,748 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 450,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 14,87 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN 4453 - 1995 | 10,109 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | TCVN 4453 - 1995 | 16,535 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 5.206,2 | 1m2 |
| 12 | Dán giấy dầu 2 lớp | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 700,714 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, M100. | TCVN 4453 - 1995 | 84,692 | m3 |
| B | Đoạn kênh mái từ K1+328 ¸ K1+791 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,849 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất hữu cơ | TCVN 4447 - 2012 | 1,631 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447 - 2012 | 5,417 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp tại mỏ thôn Kim Lộc, xã Tịnh Châu | TCVN 4447 - 2012 | 510,97 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến đắp (Từ MĐ thôn Kim Lộc, xã Tịnh Châu) | TCVN 4447 - 2012 | 510,97 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 44,352 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 24,948 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,539 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 8,45 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | TCVN 4453 - 1995 | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN 4453 - 1995 | 1,346 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN 4453 - 1995 | 0,175 | tấn |
| 13 | Lót bạt nhựa | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 249,48 | m2 |
| 14 | Dán giấy dầu 2 lớp | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 13,398 | m2 |
| C | Công trình trên kênh: 11 Cống tưới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447 - 2012 | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 4,929 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 1,383 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,588 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN 4453 - 1995 | 11 | ck |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 1,053 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN 4453 - 1995 | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN 4453 - 1995 | 0,52 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | TCVN 4453 - 1995 | 0,053 | tấn |
| 11 | Sản xuất dàn van | TCVN 4453 - 1995 | 0,336 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dàn van | TCVN 4453 - 1995 | 0,336 | tấn |
| 13 | Lót bạt nhựa | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 13,2 | 1m2 |
| 14 | Dán giấy dầu 02 lớp | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 4,72 | m2 |
| 15 | Cao su tấm | CS | 0,088 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | TC sơn | 6,446 | m2 |
| 17 | Lắp đặt sản xuất dàn van V0.5 | Lắp đặt | 11 | bộ |
| D | TIÊU VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447 - 2012 | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 6,645 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 5,362 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 1,573 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN 4453 - 1995 | 42 | CK |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,601 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | TCVN 4453 - 1995 | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN 4453 - 1995 | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | TCVN 4453 - 1995 | 0,154 | tấn |
| 11 | Lót bạt nhựa | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 37,66 | 1m2 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1+785 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN 4447 - 2012 | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN 4453 - 1995 | 0,414 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 2,529 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đài | TCVN 4453 - 1995 | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,174 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,165 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,215 | tấn |
| 9 | Dán giấy dầu 02 lớp | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 1,025 | 1m2 |
| 10 | Lót bạt nhựa | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 1,38 | 1m2 |
| F | CỐNG XẢ TẠI K1+328 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | TCVN 4447 - 2012 | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 1,859 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,766 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,356 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN 4453 - 1995 | 6 | CK |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,194 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | TCVN 4453 - 1995 | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đài | TCVN 4453 - 1995 | 0,007 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | TCVN 4453 - 1995 | 0,01 | tấn |
| 11 | Lót bạt nhựa | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 8,15 | 1m2 |
| G | 04 CỬA ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | TCVN 4447 - 2012 | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 2,365 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt nhựa | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 6,865 | 1m2 |
| 6 | Dán giấy dầu 02 lớp | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 0,63 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng khe phai gỗ | Khe phai gỗ | 0,354 | m3 CK |
| H | 06 CHI TIẾT ĐẦU VÀO, ĐẦU RA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447 - 2012 | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 1,044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu TS, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 1,533 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,181 | 100m2 |
| 6 | Lót bạt nhựa | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 5,22 | 1m2 |
| 7 | Dán giấy dầu 02 lớp | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 0,89 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng khe phai gỗ | Phai gỗ | 0,071 | m3CK |
| I | 05 CẦU THÔ SƠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447 - 2012 | 1,174 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ ống buy bằng máy đào 0,8m3 | TCVN 4453 - 1995 | 0,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 36,013 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu TS, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 12,978 | m3 |
| 6 | Lót bạt nhựa | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 63 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,911 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | TCVN 4453 - 1995 | 0,636 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | TCVN 4453 - 1995 | 1,992 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | TCVN 9115 - 2012 | 17,48 | m2 |
| J | CHI TIẾT TIẾP GIÁP K1+790 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 | TCVN 4453 - 1995 | 0,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | TCVN 4453 - 1995 | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Dán giấy dầu 02 lớp | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 0,762 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,021 | tấn |
| 7 | Lót bạt nhựa | QĐ 1951/QĐ-BGTVT 17/8/2012 | 1,7 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi