Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo ngoài nhà A1, A2, A3, A4, A9

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710366-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng
Tên gói thầu Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo ngoài nhà A1, A2, A3, A4, A9
Số hiệu KHLCNT 20200710296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 17:48:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,210,842,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,444 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,441 100m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.795,382 1m2
4 Sơn dầm, trần, tường đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.037,409 1m2
5 Sơn cột đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,04 1m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.795,382 1m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.712,449 1m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.023,38 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.037,409 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,042 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,042 m2
12 Ốp tường bằng gạch thẻ 6x20 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,907 m2
14 Gia công, lắp dựng cửa xếp Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,5 kg
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
16 Quét dung dịch SiKa chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1m2
18 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,692 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,692 m2
21 Máng nước Inox 304 trục D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,333 kg
22 Gia công khung sắt làm máng nước bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
23 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
24 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1m2
25 Tháo vít và Bắn ke chống bão bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.800 cái
26 Bắn lại bò tôn bị bung trục H nhịp 10-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,395 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,833 m2
29 Tháo dỡ hệ thống bóng điện hành lang bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 công
30 Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 bộ
31 Lắp đặt đèn Panel LED âm trần 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
32 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
33 Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
34 Bảng nội quy phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
35 Ốp đá Granit mặt lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,09 m
36 Lắp đặt nẹp nhựa kĩ thuật bảo hộ dây dẫn vuông 40X80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,82 m
37 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,995 m2
38 Thi công Hệ trần nhôm Lay-in T-Black 600x600x0.7mm, đục lỗ D18, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,995 m2
39 Thi công ốp nhựa khe lún tầng 3 nhịp H-K trục 11, 17 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
40 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,89 m2
41 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng (vén lên tường mỗi bên 20 cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,034 1m2
42 Lát nền bằng gạch 500x500, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,89 1m2
43 Ốp tường bằng gạch thẻ 6x20 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,669 1m2
44 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,647 m2
45 Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính việt nhật 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m2
46 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,452 m2
47 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,452 1m2
48 Thi công ốp tường bằng tấm nhựa PVC (bao gồm cả khung xương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,664 m2
49 Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Tháo chậu tiểu nam thay xi phông tiểu nam sau đó lắp lại tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
51 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,664 m2
52 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,664 1m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,664 1m2
54 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
55 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
56 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
58 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m2
59 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,674 m2
60 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m2
61 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 m3
63 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 1m2
64 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng (vén lên tường mỗi bên 20 cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,702 1m2
65 Lát nền bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 1m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,674 1m2
67 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,306 m2
68 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,306 1m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,306 1m2
70 Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
71 Lắp đặt Cút PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
72 Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
73 Lắp đặt khóa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
74 Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
75 Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
76 Lắp đặt đầu bịt PRR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
77 Lắp đặt Chậu xí Bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt Chậu + chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
80 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
81 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
82 Lắp đặt Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt ga thoát sàn 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Bộ phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
86 Lắp lại thiết bị nước và phụ kiện phòng 208 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
87 Lắp đặt ống luồn dây sun D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
88 Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
89 Bảo dưỡng + vệ sinh bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
90 Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Lắp đặt Automat MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
94 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
97 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
98 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
99 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,21 m2
100 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,904 m2
101 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,618 m2
102 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,904 m2
103 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m3
104 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,072 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 m3
106 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,904 1m2
107 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng (vén lên tường mỗi bên 20 cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,112 1m2
108 Bê tông xốp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,072 m3
109 Lát nền bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,904 1m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,624 1m2
111 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,632 m2
112 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,632 1m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,632 1m2
114 Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Dimex, kính việt nhật 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m2
115 GCLD tấm chịu nước Tấm Compact HPL dày 12mm (tính cả phụ kiện độ dày tấm 12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,516 m2
116 Gia công, lắp dựng khung chậu rửa bằng inox hộp 20x20, kích thước 1,5x0,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
117 Ốp đá granit vào bàn chậu rửa (bao gồm cả mặt và váy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
118 Lắp đặt Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
119 Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
120 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
122 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
124 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
126 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
127 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Lắp đặt ga thoát sàn 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
131 Lắp đặt Cút PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
132 Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
133 Lắp đặt Chếch PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
134 Lắp đặt khóa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
136 Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
137 Lắp đặt đầu bịt PRR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
138 Lắp đặt ống PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
139 Lắp đặt ống PVC, D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
140 Lắp đặt ống PVC, D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
141 Lắp đặt ống PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
142 Lắp đặt Y PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Lắp đặt Chếch PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
144 Lắp đặt Tê PVC, D110-34-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
145 Lắp đặt Tê PVC, D60-60-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
146 Lắp đặt Tê PVC, D60-48-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
147 Lắp đặt Côn PVC, D110-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
148 Lắp đặt Côn PVC, D110-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
149 Lắp đặt Côn PVC, D60-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
150 Lắp đặt Cút PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
151 Lắp đặt Cút PVC, D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
152 Lắp đặt Cút PVC, D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 Lắp đặt Cút PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
154 Lắp đặt Chếch PVC, D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
155 Lắp đặt Chếch PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Lắp đặt đầu bịt PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
157 Lắp đặt đầu bịt PVC, D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
158 Lắp đặt đầu bịt PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
159 Ti treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
160 Đai treo ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
161 Đai treo ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
162 Lắp đặt ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
163 Lắp đặt cút PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
164 Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
165 Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
166 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
167 Lắp đặt Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Lắp đặt Automat MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Lắp đặt ống luồn dây sun D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
170 Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
171 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
172 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,411 m3
173 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,411 m3
174 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,411 m3
175 Làm mặt sàn nhựa vân gỗ loại hèm khóa dày 4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,758 m2
176 Baget chân tường bằng nhựa vân gỗ loại hèm khóa dày 4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m
177 Tháo dỡ thảm trải nền cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
178 Làm mặt bằng gỗ công nghiệp malaysia 12 mm loại hèm khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,422 m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,432 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,243 100m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.242,526 1m2
4 Sơn dầm, trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 924,779 1m2
5 Sơn cột đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,936 1m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.242,526 1m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300,715 1m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.256,615 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 832,301 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,847 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,478 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,847 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,478 m2
14 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
15 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,489 100m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,816 m2
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,816 1m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,186 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,385 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,385 100m2
23 Vệ sinh bậc cầu thang granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,173 m2
24 Vệ sinh thay gioăng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,6 m
25 Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ màu cát cháy + kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
26 Tháo tấm ốp tường bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m2
27 Gia cố sàn nhà cầu bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
28 Làm mặt sàn nhựa vân gỗ loại hèm khóa dày 4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,078 m2
29 Baget chân tường bằng nhựa vân gỗ loại hèm khóa dày 4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,694 m
30 Gia công thêm lan can cầu thang thêm 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,42 m
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,42 m2
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,104 1m2
33 Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Lắp đặt Automat MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
38 Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,082 m
39 Lắp đặt ống luồn dây sun D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,082 m
40 Tháo dỡ tủ chữa cháy cũ, đục tẩy, chèn trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bình
41 Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy (500x600x180) Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tủ
42 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bình
43 Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
44 Bảng nội quy phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
45 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,087 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,087 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,087 m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A3
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,467 100m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.618,498 1m2
3 Sơn dầm, trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,768 1m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.618,498 1m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,558 1m2
6 Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.456,648 m2
7 Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,002 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,85 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,556 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,85 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,556 m2
12 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.644,843 1m2
13 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,768 1m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.480,359 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,991 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,484 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,777 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,484 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,777 m2
20 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bình
21 Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
22 Bảng nội quy phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,233 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,233 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,233 m3
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A4
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,789 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,839 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 100m2
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.356,493 1m2
5 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790,121 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.820,844 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 711,109 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.168,434 1m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,363 1m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.168,434 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,363 1m2
12 Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.851,591 m2
13 Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,227 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 852,493 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,148 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 852,493 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,148 m2
18 Tháo tấm che tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 m3
20 Bê tông nền, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,156 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,78 1m2
22 Gia công, lắp dựng vách kính kết hợp cửa bằng nhôm hệ màu cát cháy + kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,083 m2
23 Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,652 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,652 1m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,652 1m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,652 1m2
28 Tháo tấm che tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m2
29 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,04 1m2
30 Tháo dỡ bò bị hư hỏng, bắn lại bò tôn trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,55 m
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,25 m2
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,25 1m2
33 Vệ sinh, sơn lại dây chống sét tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn bộ
34 Bịt các lỗ vào mái KT 600x600 bằng tấm alumech Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 vị tri
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 100m2
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,947 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,947 1m2
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,12 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,665 m2
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,12 1m2
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,665 1m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,785 1m2
44 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,807 m2
45 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng (vén lên tường mỗi bên 20 cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,419 1m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,807 1m2
47 Tháo dỡ tủ chữa cháy cũ, đục tẩy, chèn trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
48 Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy (500x600x180) Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
49 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bình
50 Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
51 Bảng nội quy phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,532 100m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,934 1m2
54 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,934 1m2
55 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643,441 m2
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,493 m2
57 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,793 m2
58 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,541 m3
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,541 m3
60 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,541 m3
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A9-2
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,822 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,822 1m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,296 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,296 1m2
5 Gia công, lắp dựng vách kính kết hợp cửa bằng nhôm hệ màu cát cháy + kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,208 m2
6 Gia công, lắp dựng cửa xếp Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,35 kg
7 Thi công ốp nhựa khe lún tầng 1+2+3 nhịp A-B trục 7 và 7' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 vị trí
8 Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
9 Tháo dỡ tủ cũ và trôn tủ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Thay thế tủ điện cũ bằng Tủ sắt: 300x450x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
11 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
12 Rèm gỗ (bao gồm cả lắp đặt) cửa S2 trục 1 tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m2
13 Vệ sinh bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,212 m2
14 Ốp ba gết cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,18 m
15 Tháo dỡ tủ chữa cháy cũ, đục tẩy, chèn trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
16 Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy (500x600x180) Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
17 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
18 Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
19 Bảng nội quy phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,905 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,347 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,396 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,843 100m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.341,055 1m2
25 Sơn dầm, trần, cột đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,703 1m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.341,055 1m2
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,703 1m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.308,88 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,302 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,431 m2
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,145 m2
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,431 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,145 m2
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,907 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,907 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,907 m3
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A9-3
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,56 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,835 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,835 1m2
6 Vệ sinh thay thế gioăng cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,37 m
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,19 m2
8 Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,63 m2
9 Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ màu cát cháy + kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
10 Gia công, lắp dựng cửa xếp Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,2 kg
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,029 m2
12 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng (vén lên tường mỗi bên 20 cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,612 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,225 1m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,804 1m2
15 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,416 1m2
16 Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Tháo dỡ tủ chữa cháy cũ, đục tẩy, chèn trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
18 Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy (500x600x180) Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
19 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
20 Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
21 Bảng nội quy phòng chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,324 1m2
23 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,155 1m
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,335 m3
25 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,819 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,593 m3
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,389 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,606 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,609 100m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,514 1m2
31 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690,646 1m2
32 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,432 1m2
33 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.226,16 1m2
34 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,432 1m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.103,544 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,589 m2
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,616 m2
38 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,843 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,616 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,843 m2
41 Lắp đặt Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
47 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt ga thoát sàn 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt ống PPR-PN10, D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
54 Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
55 Lắp đặt Cút PPR, D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt Cút PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Lắp đặt Tê PPR, D50-50-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Lắp đặt Chếch PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Lắp đặt Côn PPR, D50-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 Lắp đặt khóa PPR, D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt khóa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
64 Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
65 Lắp đặt đầu bịt PRR, D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
66 Lắp đặt đầu bịt PRR, D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt rắc co PPR, D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt ống PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
69 Lắp đặt ống PVC, D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
70 Lắp đặt ống PVC, D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
71 Lắp đặt ống PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
72 Lắp đặt Y PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Lắp đặt Chếch PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt Tê PVC, D110-34-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt Tê PVC, D60-60-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt Tê PVC, D60-48-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt Côn PVC, D110-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt Côn PVC, D110-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt Côn PVC, D60-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt Cút PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt Cút PVC, D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đặt Cút PVC, D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Lắp đặt Cút PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Lắp đặt Chếch PVC, D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt Chếch PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt đầu bịt PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Lắp đặt đầu bịt PVC, D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp đặt đầu bịt PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
90 Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
92 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,966 m3
93 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,966 m3
94 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,966 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->