Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo ngoài nhà A1, A2, A3, A4, A9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo ngoài nhà A1, A2, A3, A4, A9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 17:48:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,210,842,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,444 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,441 | 100m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.795,382 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.037,409 | 1m2 |
| 5 | Sơn cột đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,04 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.795,382 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.712,449 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.023,38 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.037,409 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,042 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,042 | m2 |
| 12 | Ốp tường bằng gạch thẻ 6x20 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,907 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cửa xếp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,5 | kg |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch SiKa chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1m2 |
| 18 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,692 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,692 | m2 |
| 21 | Máng nước Inox 304 trục D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,333 | kg |
| 22 | Gia công khung sắt làm máng nước bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m2 |
| 25 | Tháo vít và Bắn ke chống bão bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.800 | cái |
| 26 | Bắn lại bò tôn bị bung trục H nhịp 10-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,395 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,833 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống bóng điện hành lang bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | công |
| 30 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Panel LED âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 33 | Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 34 | Bảng nội quy phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 35 | Ốp đá Granit mặt lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,09 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa kĩ thuật bảo hộ dây dẫn vuông 40X80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,82 | m |
| 37 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,995 | m2 |
| 38 | Thi công Hệ trần nhôm Lay-in T-Black 600x600x0.7mm, đục lỗ D18, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,995 | m2 |
| 39 | Thi công ốp nhựa khe lún tầng 3 nhịp H-K trục 11, 17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m2 |
| 41 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng (vén lên tường mỗi bên 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,034 | 1m2 |
| 42 | Lát nền bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | 1m2 |
| 43 | Ốp tường bằng gạch thẻ 6x20 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,669 | 1m2 |
| 44 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,647 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính việt nhật 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,452 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,452 | 1m2 |
| 48 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa PVC (bao gồm cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,664 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Tháo chậu tiểu nam thay xi phông tiểu nam sau đó lắp lại tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,664 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,664 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,664 | 1m2 |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,674 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | m3 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 1m2 |
| 64 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng (vén lên tường mỗi bên 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,702 | 1m2 |
| 65 | Lát nền bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 1m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,674 | 1m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,306 | m2 |
| 68 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,306 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,306 | 1m2 |
| 70 | Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt khóa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu bịt PRR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt Chậu xí Bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chậu + chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ga thoát sàn 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp lại thiết bị nước và phụ kiện phòng 208 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 88 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 89 | Bảo dưỡng + vệ sinh bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,904 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,618 | m2 |
| 102 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,904 | m2 |
| 103 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,072 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | m3 |
| 106 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,904 | 1m2 |
| 107 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng (vén lên tường mỗi bên 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,112 | 1m2 |
| 108 | Bê tông xốp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,072 | m3 |
| 109 | Lát nền bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,904 | 1m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,624 | 1m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,632 | m2 |
| 112 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,632 | 1m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,632 | 1m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Dimex, kính việt nhật 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m2 |
| 115 | GCLD tấm chịu nước Tấm Compact HPL dày 12mm (tính cả phụ kiện độ dày tấm 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,516 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng khung chậu rửa bằng inox hộp 20x20, kích thước 1,5x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Ốp đá granit vào bàn chậu rửa (bao gồm cả mặt và váy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 118 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ga thoát sàn 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt Chếch PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt khóa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt đầu bịt PRR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê PVC, D110-34-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê PVC, D60-60-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê PVC, D60-48-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Côn PVC, D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Côn PVC, D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Côn PVC, D60-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cút PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt Chếch PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt Chếch PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Ti treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 160 | Đai treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 161 | Đai treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 170 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 171 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 172 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,411 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,411 | m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,411 | m3 |
| 175 | Làm mặt sàn nhựa vân gỗ loại hèm khóa dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,758 | m2 |
| 176 | Baget chân tường bằng nhựa vân gỗ loại hèm khóa dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m |
| 177 | Tháo dỡ thảm trải nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 178 | Làm mặt bằng gỗ công nghiệp malaysia 12 mm loại hèm khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,422 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,432 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,243 | 100m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.242,526 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,779 | 1m2 |
| 5 | Sơn cột đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,936 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.242,526 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300,715 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.256,615 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,301 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,847 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,478 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,847 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,478 | m2 |
| 14 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,816 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,816 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,385 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,385 | 100m2 |
| 23 | Vệ sinh bậc cầu thang granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,173 | m2 |
| 24 | Vệ sinh thay gioăng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ màu cát cháy + kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 26 | Tháo tấm ốp tường bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m2 |
| 27 | Gia cố sàn nhà cầu bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 28 | Làm mặt sàn nhựa vân gỗ loại hèm khóa dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,078 | m2 |
| 29 | Baget chân tường bằng nhựa vân gỗ loại hèm khóa dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,694 | m |
| 30 | Gia công thêm lan can cầu thang thêm 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,104 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,082 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,082 | m |
| 40 | Tháo dỡ tủ chữa cháy cũ, đục tẩy, chèn trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 41 | Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy (500x600x180) Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tủ |
| 42 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bình |
| 43 | Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 44 | Bảng nội quy phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,087 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,087 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,087 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,467 | 100m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.618,498 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,768 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.618,498 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,558 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.456,648 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,002 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,85 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,556 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,85 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,556 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.644,843 | 1m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,768 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.480,359 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,991 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,484 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,777 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,484 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,777 | m2 |
| 20 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 21 | Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 22 | Bảng nội quy phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,233 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,233 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,233 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A4 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,789 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,839 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.356,493 | 1m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,121 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.820,844 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,109 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.168,434 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,363 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.168,434 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,363 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.851,591 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,227 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,493 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,148 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,493 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,148 | m2 |
| 18 | Tháo tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,156 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,78 | 1m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng vách kính kết hợp cửa bằng nhôm hệ màu cát cháy + kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,083 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,652 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,652 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,652 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,652 | 1m2 |
| 28 | Tháo tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ bò bị hư hỏng, bắn lại bò tôn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,55 | m |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | 1m2 |
| 33 | Vệ sinh, sơn lại dây chống sét tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 34 | Bịt các lỗ vào mái KT 600x600 bằng tấm alumech | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | vị tri |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,947 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,947 | 1m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,12 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,665 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,12 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,665 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,785 | 1m2 |
| 44 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,807 | m2 |
| 45 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng (vén lên tường mỗi bên 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,419 | 1m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,807 | 1m2 |
| 47 | Tháo dỡ tủ chữa cháy cũ, đục tẩy, chèn trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 48 | Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy (500x600x180) Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 49 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bình |
| 50 | Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 51 | Bảng nội quy phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,532 | 100m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,934 | 1m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,934 | 1m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,441 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,493 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,793 | m2 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,541 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,541 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,541 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A9-2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,822 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,822 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,296 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,296 | 1m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng vách kính kết hợp cửa bằng nhôm hệ màu cát cháy + kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,208 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cửa xếp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,35 | kg |
| 7 | Thi công ốp nhựa khe lún tầng 1+2+3 nhịp A-B trục 7 và 7' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ tủ cũ và trôn tủ mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Thay thế tủ điện cũ bằng Tủ sắt: 300x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 12 | Rèm gỗ (bao gồm cả lắp đặt) cửa S2 trục 1 tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,212 | m2 |
| 14 | Ốp ba gết cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,18 | m |
| 15 | Tháo dỡ tủ chữa cháy cũ, đục tẩy, chèn trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 16 | Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy (500x600x180) Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 17 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 18 | Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 19 | Bảng nội quy phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,905 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,347 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,396 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,843 | 100m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,055 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,703 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,055 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,703 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.308,88 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,302 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,431 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,145 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,431 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,145 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,907 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,907 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,907 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A9-3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,835 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,835 | 1m2 |
| 6 | Vệ sinh thay thế gioăng cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,37 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,19 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,63 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ màu cát cháy + kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cửa xếp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,2 | kg |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,029 | m2 |
| 12 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng (vén lên tường mỗi bên 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,612 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,225 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,804 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,416 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ tủ chữa cháy cũ, đục tẩy, chèn trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 18 | Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy (500x600x180) Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 19 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 20 | Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 21 | Bảng nội quy phòng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,324 | 1m2 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,155 | 1m |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,335 | m3 |
| 25 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,819 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,593 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,389 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,606 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,609 | 100m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,514 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,646 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,432 | 1m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.226,16 | 1m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,432 | 1m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.103,544 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,589 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,616 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,843 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,616 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,843 | m2 |
| 41 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ga thoát sàn 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống PPR-PN10, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Cút PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR, D50-50-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Chếch PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn PPR, D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt khóa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt khóa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu bịt PRR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu bịt PRR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PVC, D110-34-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PVC, D60-60-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PVC, D60-48-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn PVC, D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Côn PVC, D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Côn PVC, D60-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Chếch PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Chếch PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 90 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,966 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,966 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,966 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi