Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707130-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20191271685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 14:54:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,398,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN CHI PHÍ XÂY DỰNG
C NHÀ LÀM VIỆC
D Phần móng
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,07 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,571 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,393 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,51 m2
7 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,065 m3
8 Xây móng gạch chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,578 m3
9 Xây móng gạch, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,151 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,94 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,87 m3
14 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,01 m3
15 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 m3
16 Trát tường ngoài, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,76 m2
E Phần thân
F Cột tầng 1
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,97 m2
4 Bê tông cột đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,521 m3
G Cột tầng 2
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,16 m2
4 Bê tông cột đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,201 m3
H Khung dầm, giằng tầng 1
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,605 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,36 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,42 m3
I Khung dầm, giằng tầng 2
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,773 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,24 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,352 m3
J Sàn mái
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,74 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,997 m3
K Cầu thang
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
3 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 m3
5 Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox (bao gồm cả công lắp đặt và vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 m
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 m3
11 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,79 m2
12 SXLD vách kính nhựa lõi thép kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,312 m2
13 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
L Xây tường
M Tầng 1
1 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày <=33cm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,991 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày <=11cm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,717 m3
N Tầng 2
1 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày <=33cm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,388 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày <=11cm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,622 m3
O Xà gồ mái
1 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,9 m2
P Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,819 m2
2 Trát tường trong, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.732,56 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,084 m2
4 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,39 m2
5 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,188 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,908 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,858 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,007 m2
9 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6 m
10 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6 m
11 Đắp đấu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
12 Đắp quốc huy đồng ĐK 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,146 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn LEVIS, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,487 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn LEVIS, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.467,326 m2
16 SXLD cửa nhựa lõi thép kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,86 m2
17 SXLD cửa kính cường lực kính trắng 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
18 Kẹp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Kẹp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Bản lề sàn âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Kẹp L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,86 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,86 m2
Q Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bảng
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
14 Tủ điện tổng 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện <=60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
19 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
R Phần chống sét
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,069 m3
2 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,34 m
8 Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn xét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Bu lông liên kết dây tiêu sét vào tường +bu lông liên kết kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
S Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
5 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
6 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
T Phần bê tông bó nền
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
2 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,823 m3
U Phần rãnh thoát nước
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,741 m3
2 Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,691 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,939 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
7 Lắp dựng cấu kiên bê tông tấm đan trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
8 Trát tường trong, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,352 m2
9 Láng rãnh, vữa xi măng 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,914 m2
V Phần khu vệ sinh
1 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,608 m2
2 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,104 m2
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
4 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Lắp đặt xiphông thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
W Phần bể phốt
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
4 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
9 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Trát tường trong, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,85 m2
11 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,65 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
X Cột cờ
1 Bu lông D10 dài 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
2 Bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 SXLD cột cờ Inox D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M
4 Lá cờ tổ quốc + cờ đảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Hệ thống ròng rọc kéo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Y BỂ NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
Z Bể nước
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,559 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,993 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
10 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,801 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,715 m3
14 Xây móng gạch chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,656 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,71 m2
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,198 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
19 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,71 m2
AA Sân bê tông
1 Lot nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,17 m2
2 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,517 m3
AB Rãnh thoát nước sân
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,69 m3
2 Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,48 m2
9 Láng rãnh chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,03 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->