Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20191271685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 14:54:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,398,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,571 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,51 | m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,065 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,578 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,151 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,94 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m3 |
| 14 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,01 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,76 | m2 |
| E | Phần thân | |||
| F | Cột tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,97 | m2 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,521 | m3 |
| G | Cột tầng 2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m2 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,201 | m3 |
| H | Khung dầm, giằng tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,36 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m3 |
| I | Khung dầm, giằng tầng 2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,773 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,24 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,352 | m3 |
| J | Sàn mái | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,74 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,997 | m3 |
| K | Cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox (bao gồm cả công lắp đặt và vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m2 |
| 12 | SXLD vách kính nhựa lõi thép kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,312 | m2 |
| 13 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| L | Xây tường | |||
| M | Tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày <=33cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,991 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày <=11cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,717 | m3 |
| N | Tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày <=33cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,388 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày <=11cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,622 | m3 |
| O | Xà gồ mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,9 | m2 |
| P | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,819 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,56 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,084 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,39 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,188 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,908 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,858 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,007 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6 | m |
| 11 | Đắp đấu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 12 | Đắp quốc huy đồng ĐK 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,146 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn LEVIS, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,487 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn LEVIS, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.467,326 | m2 |
| 16 | SXLD cửa nhựa lõi thép kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,86 | m2 |
| 17 | SXLD cửa kính cường lực kính trắng 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 18 | Kẹp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Bản lề sàn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,86 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,86 | m2 |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện <=60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| R | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,069 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | m |
| 8 | Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn xét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Bu lông liên kết dây tiêu sét vào tường +bu lông liên kết kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| S | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| T | Phần bê tông bó nền | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,823 | m3 |
| U | Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,741 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,691 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,939 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiên bê tông tấm đan trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Trát tường trong, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,352 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, vữa xi măng 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,914 | m2 |
| V | Phần khu vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,608 | m2 |
| 2 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,104 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 4 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt xiphông thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| W | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 9 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Trát tường trong, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m2 |
| 11 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| X | Cột cờ | |||
| 1 | Bu lông D10 dài 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 2 | Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | SXLD cột cờ Inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M |
| 4 | Lá cờ tổ quốc + cờ đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Hệ thống ròng rọc kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| Y | BỂ NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| Z | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,559 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,801 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,715 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,656 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,71 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,198 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,71 | m2 |
| AA | Sân bê tông | |||
| 1 | Lot nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,17 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,517 | m3 |
| AB | Rãnh thoát nước sân | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,69 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,48 | m2 |
| 9 | Láng rãnh chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,03 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi