Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710694-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200710673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hồng Sơn (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 09:36:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,151,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (10% đào thủ công) 42,831 m3
2 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 3,8548 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 4,2831 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 4,2831 100m3
5 Mua đất san nền (hệ số đầm chặt 1,1) 1.516,977 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (TC10%) 1,3791 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,4116 100m3
8 Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I (10% đào thủ công) 27,6045 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (M90%) 2,4844 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,924 100m3
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 64,68 100m
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 20,79 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 133,4025 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 102,9105 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,5544 100m
16 Đắp đất sét tầng lọc ngược 1,8711 m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0187 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3465 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0508 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2794 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 6,1215 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,8365 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,8365 100m3
24 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 9,24 100m
25 Phên nứa bờ vây 300,3 m
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,7508 100m3
27 Tháo cọc tre bờ vây 9,24 100m
28 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (10% đào thủ công) 7,5075 m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (M90%) 0,6757 100m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 26,486 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,5946 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,2718 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2581 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2581 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 7,79 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,8781 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2214 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,4825 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3336 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,7074 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 1,4755 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 9,196 m3
43 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 96,8952 m2
44 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 41,43 m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 102 cấu kiện
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,5904 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,9303 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,9005 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 24,9005 m2
50 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,9126 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4563 100m3
52 Rải giấy dầu lớp cách ly 9,126 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 136,89 m3
54 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 31,8 10m
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,724 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,2413 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0248 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0248 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,392 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0112 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,3825 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,078 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0052 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0626 tấn
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,27 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,3001 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0155 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0389 tấn
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0546 100m2
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,86 m3
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,8156 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 19,2 m
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,8156 m2
74 Sản xuất cánh cổng thép 7,92 m2
75 Lắp dựng cửa cổng sắt 7,92 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,92 m2
77 Sản xuất, lắp đặt biển cổng 1 toàn bộ
78 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC10%) 2,5196 m3
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,2268 100m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,084 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,168 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,168 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,937 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 20,0618 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,3351 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,086 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5639 tấn
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,664 100m2
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,8288 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,6928 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 30,9194 m3
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 129,294 m2
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 684,0315 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 813,2955 m2
95 Sản xuất tường rào hoa thép 28,56 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,312 m2
97 Lắp dựng hàng rào sắt 28,56 m2
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,3892 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0556 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 1,8528 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,025 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0133 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1712 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0839 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0596 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,306 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,692 m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,06 100m2
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0777 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0877 tấn
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5104 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0464 100m2
114 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,0851 m3
115 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 6,4116 m2
116 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) 48,692 m2
117 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) 48,692 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước 48,692 m2
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,03 100m
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 1 cái
121 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm 3 cái
122 Sỏi chọn lọc 0,3401 m3
123 Than hoạt tính 0,3401 m3
124 Cát vàng 0,5951 m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,3288 m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0508 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0508 100m3
128 Giếng khoan 1 cái
129 Đào rãnh cáp, đất cấp II 26 m3
130 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,26 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,26 100m3
132 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 80 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 35 m
134 Gạch chỉ 300 viên
135 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm 0,8 100m
136 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10 m3
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,05 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,2 100m
139 Van phao 1 cái
140 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 2 cái
141 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 4 cái
142 Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm 1 cái
143 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 5 cái
144 Máy bơm 3m3/h, h=20m 1 cái
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 14,1531 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 2,1116 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,6132 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 1,9069 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,0945 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,3301 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,3301 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm). Không tính thép tấm hàn 35 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 3,6225 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,175 100m
11 Cọc dẫn 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,56 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) 3,6864 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) 4,8569 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) 0,3417 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,5172 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 21,4861 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6373 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,0288 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,5642 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,4737 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,7251 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 16,4982 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1644 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2628 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2628 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,5811 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 21,477 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 5,2206 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,4619 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1218 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0428 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,3616 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,4742 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,961 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,0553 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 13,0948 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,5423 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0434 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,315 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4104 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,3358 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,4598 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,7507 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3743 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6947 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,557 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,5304 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,6497 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0336 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0276 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1706 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,138 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,7467 m3
55 Gia công xà gồ thép 0,8109 tấn
56 Gia công giằng mái thép 0,5238 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 114,6728 m2
58 Lắp dựng xà gồ thép 1,3347 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0029 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,0254 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0222 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2439 m3
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,4213 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,4125 m2
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,4213 tấn
66 Bulong D16l424 16 cái
67 Bulong D14 240 cái
68 Tăng đơ 10 bộ
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,9356 100m2
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 55,0254 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,3431 m3
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,5188 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,2594 m3
74 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 16,2828 m3
75 Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 75 31,8555 m2
76 Xỉ than tôn mái 14,6211 m3
77 Láng chống thấm mái, vữa XM mác 75 61,86 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 145,1929 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 61,86 m2
80 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 40,8124 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 142,4812 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 53,0424 m2
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 144,006 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 116,4668 m2
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 270,6323 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 294,1268 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 358,14 m
88 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 91,02 m
89 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 29,19 m
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 92,1284 m
91 Công tác ốp đá rối vào tường 35,286 m2
92 Sản xuất lắp đặt con tiện 18 cái
93 Đắp chi tiết hoa văn 01 1 chi tiết
94 Trang trí cửa sổ 3 bộ
95 Trang trí cửa đi 4 bộ
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 505,4346 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 480,0349 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 210,8744 m2
99 Thi công trần bằng tấm nhôm 159,6856 m2
100 Sản xuất cửa đi 4 cánh, 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 28,957 m2
101 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 2,25 m2
102 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6,38 26,5202 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 57,7272 m2
104 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38 12,992 m2
105 Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà 12,992 m2
106 Gia công cửa inox, hoa inox 0,1239 tấn
107 Lắp dựng cửa hoa inox 26,5202 m2
108 Đắp chữ tên nhà văn hóa 1 toàn bộ
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,5152 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,1903 100m2
111 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 3,2293 100m2
C NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt hộp 3 MCB 1 hộp
2 Lắp đặt hộp 1 MCB 3 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 19 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x60W 5 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 13 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 20 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 350 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 380 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 300 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 250 m
19 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m 3 cái
20 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m 3 cái
21 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 10 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 40 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 5 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 5 m
26 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,6 100m
27 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,02 100m
28 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 16 cái
29 Lắp đặt măng sông, đường kính 90mm 16 cái
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 16 cái
31 Giá đỡ ống 32 cái
D NHÀ BẾP, NHÀ ĂN (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 10,1094 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 1,5083 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,438 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 1,3621 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,0675 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,2358 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,2358 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 25 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 2,5875 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,125 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,4 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) 2,592 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) 2,7107 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) 0,2121 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,3762 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 13,8682 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,42 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6183 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2894 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,2704 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 9,1421 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,099 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1661 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1661 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6771 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 10,4177 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 3,139 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,5014 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0705 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,6025 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,1481 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4864 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1496 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,152 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 20,4788 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,0109 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,9887 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 1,2832 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2042 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1232 tấn
41 Gia công xà gồ thép 0,4205 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,5232 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép 0,4205 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,1667 100m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 24,2752 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,9734 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,9456 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,9728 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,9803 m3
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 14,8362 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 60,2412 m2
52 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 22,9516 m2
53 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 8,9216 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 33,973 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 41,2844 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 135,476 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 75,09 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 57,2452 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 191,119 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,6686 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 48,8 m
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 336,9666 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 188,005 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 102,7628 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 4,7241 m2
66 Cửa tủ bếp, khung nhôm, pano thanh 5,5556 m2
67 Tủ nhôm kính 4,266 m2
68 Cửa sắt mái 1,503 m2
69 Sản xuất cửa đi 4 cánh, 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 23,92 m2
70 Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 12,96 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 38,383 m2
72 Gia công cửa inox, hoa inox 0,0606 tấn
73 Lắp dựng cửa hoa inox 12,96 m2
74 Gia công lan can inox 0,0336 tấn
75 Lắp dựng lan inox 5,76 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,1088 100m2
E NHÀ BẾP, NHÀ ĂN (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt hộp 6 MCB 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 2P- 40Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 5 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 19 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W 5 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 11 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 1 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 6 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 180 m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,2 100m
17 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm 1 cái
18 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 5 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm 1 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm 1 cái
21 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=32x25mm 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 2 cái
24 Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm 3 cái
25 Két d25 3 cái
26 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm 3 cái
27 Phao cơ 1 cái
28 Phao điện 1 cái
29 Vòi đồng d=15 1 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 1 bể
33 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,4 100m
34 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 14 cái
35 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 1 cái
36 Lắp đặt măng sông, đường kính 90mm 5 cái
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 6 cái
F NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (TC20%) 8,902 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) 0,3561 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1484 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2967 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2967 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,63 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2621 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 9,8695 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1495 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5075 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,2406 tấn
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,4677 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,8226 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0565 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0565 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4342 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,7085 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0152 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0596 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,8858 m3
21 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1) 15,6596 m2
22 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 15,6596 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 1,8 m2
24 Quét dung dịch chống thấm 17,4596 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,3411 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0514 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,0424 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 4 cái
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,8436 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,2109 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,1769 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1742 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,9583 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0318 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,18 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1598 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,4935 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0428 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2375 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3436 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,0047 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,3781 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,068 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,412 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0274 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0326 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,0161 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,2623 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,7869 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 111,105 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,821 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,013 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,4104 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 36,4068 m2
55 Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 20,9622 m2
56 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 5,56 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 18,0182 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 72,1835 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100 mm 3,227 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,8449 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,6828 m2
62 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 6,45 m2
63 Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 2,16 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,61 m2
G NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 4 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 36 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 0,09 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,3 100m
11 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mm 4 cái
12 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm 4 cái
13 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 4 cái
14 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 2 cái
15 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 4 cái
17 Lắp đặt măng sông ren đường kính 40mm 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 4 cái
19 Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm 4 cái
20 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40mm 1 cái
21 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40x25mm 2 cái
22 Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm 2 cái
23 Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm 4 cái
25 Két d25 2 cái
26 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm 4 cái
27 Phao cơ 1 cái
28 Cầu chắn rác 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,16 100m
31 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm 0,02 100m
32 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,02 100m
33 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm 2 cái
40 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm 1 cái
41 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm 1 cái
42 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm 1 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm 4 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm 4 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm 4 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/42mm 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm 3 cái
49 Lắp đặt măng sông u.PVC D110 2 cái
50 Lắp đặt măng sông u.PVC D90 2 cái
51 Lắp đặt măng sông u.PVC D75 2 cái
52 Lắp đặt măng sông u.PVC D42 2 cái
53 Lắp đặt gương soi 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
56 Lắp đặt kệ kính 2 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
59 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
60 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 1 bể
62 Lắp đặt thoát sàn 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->