Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hồng Sơn (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 09:36:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,151,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (10% đào thủ công) | 42,831 | m3 | |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 3,8548 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 4,2831 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 4,2831 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất san nền (hệ số đầm chặt 1,1) | 1.516,977 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (TC10%) | 1,3791 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,4116 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I (10% đào thủ công) | 27,6045 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (M90%) | 2,4844 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,924 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 64,68 | 100m | |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 20,79 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 133,4025 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 102,9105 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,5544 | 100m | |
| 16 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | 1,8711 | m3 | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0187 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3465 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0508 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2794 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 6,1215 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,8365 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,8365 | 100m3 | |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 9,24 | 100m | |
| 25 | Phên nứa bờ vây | 300,3 | m | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,7508 | 100m3 | |
| 27 | Tháo cọc tre bờ vây | 9,24 | 100m | |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (10% đào thủ công) | 7,5075 | m3 | |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (M90%) | 0,6757 | 100m3 | |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 26,486 | m3 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,5946 | m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,2718 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2581 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2581 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 7,79 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,8781 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2214 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,4825 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3336 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,7074 | tấn | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 1,4755 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 9,196 | m3 | |
| 43 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 96,8952 | m2 | |
| 44 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 41,43 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 102 | cấu kiện | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5904 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,9303 | m3 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,9005 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ | 24,9005 | m2 | |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,9126 | 100m3 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4563 | 100m3 | |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 9,126 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 136,89 | m3 | |
| 54 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 31,8 | 10m | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,724 | m3 | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2413 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0248 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0248 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0112 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,3825 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,078 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0052 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0626 | tấn | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,27 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,3001 | m3 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0155 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0389 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0546 | 100m2 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,86 | m3 | |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,8156 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,2 | m | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8156 | m2 | |
| 74 | Sản xuất cánh cổng thép | 7,92 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 7,92 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,92 | m2 | |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt biển cổng | 1 | toàn bộ | |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC10%) | 2,5196 | m3 | |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,2268 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,084 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,168 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,168 | 100m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,937 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 20,0618 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,3351 | m3 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,086 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5639 | tấn | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,664 | 100m2 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,8288 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,6928 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 30,9194 | m3 | |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | 129,294 | m2 | |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 684,0315 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 813,2955 | m2 | |
| 95 | Sản xuất tường rào hoa thép | 28,56 | m2 | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,312 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng hàng rào sắt | 28,56 | m2 | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,3892 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0133 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1712 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0839 | tấn | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0596 | tấn | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0877 | tấn | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 114 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,4116 | m2 | |
| 116 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 117 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 122 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 123 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 124 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3288 | m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0508 | 100m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0508 | 100m3 | |
| 128 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 129 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 26 | m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,26 | 100m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,26 | 100m3 | |
| 132 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 80 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 35 | m | |
| 134 | Gạch chỉ | 300 | viên | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 0,8 | 100m | |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10 | m3 | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,05 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 139 | Van phao | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 144 | Máy bơm 3m3/h, h=20m | 1 | cái | |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 14,1531 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 2,1116 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,6132 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 1,9069 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,0945 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,3301 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,3301 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm). Không tính thép tấm hàn | 35 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 3,6225 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,175 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn | 1 | cái | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,56 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) | 3,6864 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) | 4,8569 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) | 0,3417 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,5172 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 21,4861 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6373 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0288 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,5642 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,4737 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7251 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 16,4982 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1644 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2628 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2628 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5811 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,477 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 5,2206 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,4619 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1218 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0428 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3616 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,4742 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,961 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0553 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,0948 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,5423 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0434 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,315 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4104 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,3358 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4598 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,7507 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3743 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6947 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,557 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,5304 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6497 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0336 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0276 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1706 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,138 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,7467 | m3 | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 0,8109 | tấn | |
| 56 | Gia công giằng mái thép | 0,5238 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,6728 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3347 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0029 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,0254 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0222 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2439 | m3 | |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,4213 | tấn | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,4125 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,4213 | tấn | |
| 66 | Bulong D16l424 | 16 | cái | |
| 67 | Bulong D14 | 240 | cái | |
| 68 | Tăng đơ | 10 | bộ | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,9356 | 100m2 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 55,0254 | m3 | |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,3431 | m3 | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,5188 | m3 | |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,2594 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 16,2828 | m3 | |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 31,8555 | m2 | |
| 76 | Xỉ than tôn mái | 14,6211 | m3 | |
| 77 | Láng chống thấm mái, vữa XM mác 75 | 61,86 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 145,1929 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 | 61,86 | m2 | |
| 80 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,8124 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 142,4812 | m2 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 53,0424 | m2 | |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 144,006 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,4668 | m2 | |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 270,6323 | m2 | |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 294,1268 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 358,14 | m | |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 91,02 | m | |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 29,19 | m | |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 92,1284 | m | |
| 91 | Công tác ốp đá rối vào tường | 35,286 | m2 | |
| 92 | Sản xuất lắp đặt con tiện | 18 | cái | |
| 93 | Đắp chi tiết hoa văn 01 | 1 | chi tiết | |
| 94 | Trang trí cửa sổ | 3 | bộ | |
| 95 | Trang trí cửa đi | 4 | bộ | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 505,4346 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 480,0349 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 210,8744 | m2 | |
| 99 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 159,6856 | m2 | |
| 100 | Sản xuất cửa đi 4 cánh, 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 28,957 | m2 | |
| 101 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 2,25 | m2 | |
| 102 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 26,5202 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 57,7272 | m2 | |
| 104 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38 | 12,992 | m2 | |
| 105 | Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | 12,992 | m2 | |
| 106 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,1239 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cửa hoa inox | 26,5202 | m2 | |
| 108 | Đắp chữ tên nhà văn hóa | 1 | toàn bộ | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,5152 | 100m2 | |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,1903 | 100m2 | |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 3,2293 | 100m2 | |
| C | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp 3 MCB | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp 1 MCB | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 19 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x60W | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 | 20 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 60 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 380 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 300 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 250 | m | |
| 19 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 3 | cái | |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 5 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 5 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,02 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 31 | Giá đỡ ống | 32 | cái | |
| D | NHÀ BẾP, NHÀ ĂN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 10,1094 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 1,5083 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,438 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 1,3621 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,0675 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,2358 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,2358 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 25 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 2,5875 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,125 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,4 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) | 2,592 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) | 2,7107 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) | 0,2121 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,3762 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 13,8682 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,42 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6183 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2894 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,2704 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,1421 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,099 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1661 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1661 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6771 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,4177 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 3,139 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5014 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0705 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,6025 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,1481 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4864 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1496 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,152 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 20,4788 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,0109 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,9887 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,2832 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2042 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1232 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,4205 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,5232 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4205 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,1667 | 100m2 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 24,2752 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,9734 | m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,9456 | m3 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,9728 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,9803 | m3 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,8362 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 60,2412 | m2 | |
| 52 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,9516 | m2 | |
| 53 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 8,9216 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 33,973 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 41,2844 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 135,476 | m2 | |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 75,09 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,2452 | m2 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 191,119 | m2 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,6686 | m2 | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 48,8 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 336,9666 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 188,005 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | 102,7628 | m2 | |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,7241 | m2 | |
| 66 | Cửa tủ bếp, khung nhôm, pano thanh | 5,5556 | m2 | |
| 67 | Tủ nhôm kính | 4,266 | m2 | |
| 68 | Cửa sắt mái | 1,503 | m2 | |
| 69 | Sản xuất cửa đi 4 cánh, 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 23,92 | m2 | |
| 70 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 12,96 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 38,383 | m2 | |
| 72 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0606 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cửa hoa inox | 12,96 | m2 | |
| 74 | Gia công lan can inox | 0,0336 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng lan inox | 5,76 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,1088 | 100m2 | |
| E | NHÀ BẾP, NHÀ ĂN (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 40Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 180 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,08 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=32x25mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 3 | cái | |
| 25 | Két d25 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 3 | cái | |
| 27 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 28 | Phao điện | 1 | cái | |
| 29 | Vòi đồng d=15 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng sông, đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 6 | cái | |
| F | NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (TC20%) | 8,902 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) | 0,3561 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1484 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2967 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2967 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,63 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2621 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,8695 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1495 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5075 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2406 | tấn | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,4677 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,8226 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0565 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0565 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4342 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,7085 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0152 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0596 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,8858 | m3 | |
| 21 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1) | 15,6596 | m2 | |
| 22 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 15,6596 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,8 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | 17,4596 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,3411 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0514 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,0424 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,8436 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2109 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,1769 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1742 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,9583 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0318 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,18 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1598 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4935 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0428 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2375 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3436 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0047 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,3781 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,068 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,412 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0274 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0326 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,0161 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,2623 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,7869 | m3 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,105 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,821 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,013 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,4104 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,4068 | m2 | |
| 55 | Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 20,9622 | m2 | |
| 56 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,56 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 18,0182 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 72,1835 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100 mm | 3,227 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,8449 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,6828 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 6,45 | m2 | |
| 63 | Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 2,16 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,61 | m2 | |
| G | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,09 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40x25mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | 4 | cái | |
| 25 | Két d25 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 4 | cái | |
| 27 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 28 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,06 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,16 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,02 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,02 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/42mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt măng sông u.PVC D75 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt măng sông u.PVC D42 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 62 | Lắp đặt thoát sàn | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi