Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710445-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200710425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 22:47:00 đến ngày 2020-07-10 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,968,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn, hữu cơ bằng máy Theo TC phê duyệt 5,8665 100m3
2 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy, đất C2 Theo TC phê duyệt 2,0031 100m3
3 Đào khuôn, đào rãnh bằng máy, đất C2 Theo TC phê duyệt 11,927 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 90%KL Theo TC phê duyệt 14,3378 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 10%KL Theo TC phê duyệt 1,5931 100m3
6 Lớp móng CPĐD loại II dày 15cm Theo TC phê duyệt 6,1389 100m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TC phê duyệt 5,4336 100m2
8 Nilon lót chống mất nước Theo TC phê duyệt 4.092,62 m2
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 818,52 m3
10 Cắt khe đường bê tông Theo TC phê duyệt 81,9 10m
B PHẦN CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 3,6726 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo TC phê duyệt 6,56 m3
3 Ván khuôn móng cống Theo TC phê duyệt 1,0385 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 26,22 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân cống, mũ mố Theo TC phê duyệt 1,6992 100m2
6 Bê tông tường thân, tường cánh, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,44 m3
7 Ván khuôn tấm bản Theo TC phê duyệt 0,3458 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,2251 tấn
9 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,7 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,4261 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,4589 tấn
12 Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,88 m3
13 Bê tông phủ mặt cống M250 Theo TC phê duyệt 2,33 m3
14 Vữa đệm bản M100 dày 2cm Theo TC phê duyệt 9,6 m2
15 Lắp dựng tấm bản bằng máy Theo TC phê duyệt 48 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 1,469 100m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TC phê duyệt 0,25 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TC phê duyệt 1,88 m3
C PHẦN GIA CỐ MÁI
1 Bê tông chân khay, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 13,18 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo TC phê duyệt 10,05 m3
3 Xây mái dốc thẳng đá hộc, VXM M100, PC40 Theo TC phê duyệt 22,21 m3
4 Ván khuôn chân khay Theo TC phê duyệt 0,3 100m2
5 Đào móng chân khay-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,4157 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,2607 100m3
7 Bơm nước thi công Theo TC phê duyệt 3 ca
D ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 17,6027 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 17,6027 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 6,2822 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 6,2822 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 19,9565 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 19,9565 100m3
7 Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 19,9565 100m3
8 Mua đất về đắp Theo TC phê duyệt 1.995,65 m3
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột điện PC 12-10 Theo TC phê duyệt 1 cái
2 Cột điện PC 14-9,2 Theo TC phê duyệt 4 cái
3 Giằng cột 2 Theo TC phê duyệt 2 cái
4 Giằng cột 3 Theo TC phê duyệt 2 cái
5 Xà đỡ thẳng XĐ Theo TC phê duyệt 1 bộ
6 Xà néo lệch XNL Theo TC phê duyệt 1 bộ
7 Xà néo XNL-(1,2,3) Theo TC phê duyệt 2 bộ
8 Lắp đặt sứ đứng 35kV Theo TC phê duyệt 11 quả
9 Lắp đặt chuỗi cách điện 35kV Theo TC phê duyệt 12 chuỗi
10 Căng dây độ võng AC70/11 Theo TC phê duyệt 443 m
11 Ghíp đồng nhôm 3 bu lông Theo TC phê duyệt 36 cái
12 Tiếp địa RC4 Theo TC phê duyệt 1 Bộ
13 Tiếp địa RC2 Theo TC phê duyệt 2 bộ
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột đôi MTĐ-3 2,2 Theo TC phê duyệt 2 móng
2 Móng cộtT MT-4 2.2 Theo TC phê duyệt 2 móng
3 Rãnh tiếp địa RC4 Theo TC phê duyệt 1 VT
4 Rãnh tiếp địa RC2 Theo TC phê duyệt 2 VT
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột MTĐ-5a 2.2 Theo TC phê duyệt 2 móng
2 Rãnh tiếp địa TRẠM Theo TC phê duyệt 1 VT
H PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng cột đơn 3-1,5 Theo TC phê duyệt 20 móng
2 Móng cột đôi MTĐ-1,5 Theo TC phê duyệt 6 móng
3 Rãnh tiếp địa RC2 Theo TC phê duyệt 4 VT
I PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt tiếp địa Theo TC phê duyệt 1 bộ
2 Cáp từ máy biến áp đến tủ điện Theo TC phê duyệt 5 m
3 Cáp từ tủ điện đến tủ tụ bù Theo TC phê duyệt 10 m
4 Thanh dẫn phía trung thế loại đơn pha Cu/XLPE/PVC1x70mm2 Theo TC phê duyệt 25 m
5 Cặp cáp nhôm KNO70 Theo TC phê duyệt 6 cái
6 Đầu cốt đồng Theo TC phê duyệt 24 cái
7 Biển báo an toàn Theo TC phê duyệt 2 cái
8 Vận chuyển Theo TC phê duyệt 1 TB
9 Cột bê tông ly tâm PC-14-11.0 Theo TC phê duyệt 2 cột
10 Xà hãm dây đầu cột XHD Theo TC phê duyệt 2 bộ
11 Xà đỡ thanh dẫn 1 Theo TC phê duyệt 1 bộ
12 Xà lắp cầu chì tự rơi Theo TC phê duyệt 1 bộ
13 Xà lắp chống sét van Theo TC phê duyệt 1 bộ
14 Xà đỡ thanh dẫn 2 Theo TC phê duyệt 1 bộ
15 Công son và sàn đặt máy biến áp Theo TC phê duyệt 1 bộ
16 Ghế cách điện Theo TC phê duyệt 1 bộ
17 Thang trèo Theo TC phê duyệt 1 bộ
18 Hộp chống tổn thất Theo TC phê duyệt 1 cái
19 Dây dòng nối đất hệ xà trạm Theo TC phê duyệt 1 bộ
20 Dâu dòng nối đất Chống sét van Theo TC phê duyệt 1 bộ
21 Cầu chì tự rơi 35kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
22 Cách điện đứng 35KV Theo TC phê duyệt 19 quả
23 Biển báo, biển cấm Theo TC phê duyệt 2 cái
J HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo TC phê duyệt 1 1 bộ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA Theo TC phê duyệt 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo TC phê duyệt 1 1 tủ
4 Lắp đặt cầu dao hạ thế <=1000V, loại cầu dao <=400A Theo TC phê duyệt 1 1 bộ
5 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất <=1MVA Theo TC phê duyệt 1 máy
6 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Theo TC phê duyệt 1 1 mẫu
7 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo TC phê duyệt 1 1 mẫu
8 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Theo TC phê duyệt 8 1 vị trí
9 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) Theo TC phê duyệt 1 hệ thống
10 Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) Theo TC phê duyệt 1 bộ (1pha)
11 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) Theo TC phê duyệt 1 1 bộ
12 Lắp Tủ bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35 kv Theo TC phê duyệt 1 1 tủ
13 Chống sét van Theo TC phê duyệt 1 bộ
14 Máy biến áp 3 pha 160kVA 35/0,4kV Theo TC phê duyệt 1 cái
15 Tủ điện hạ thế Theo TC phê duyệt 1 cái
K HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV
1 Cột điện PC 8,5-4,3 Theo TC phê duyệt 32 cái
2 Cổ dề néo cáp cột tròn đơn CDN-1T Theo TC phê duyệt 20 cái
3 Cổ dề nép cáp cột tròn đơn CDN-1T-4 Theo TC phê duyệt 3 cái
4 Cổ dề nép cáp cột tròn đôi dọc CDN-2TD Theo TC phê duyệt 4 cái
5 Cổ dề nép cáp cột tròn đôi dọc CDN-2TN Theo TC phê duyệt 3 cái
6 Tiếp địa RC2 Theo TC phê duyệt 4 bộ
7 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 Theo TC phê duyệt 221 m
8 Cáp vặn xoắn ABC 4x70 Theo TC phê duyệt 926 m
9 Ống luồn cáp Theo TC phê duyệt 20 m
10 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo TC phê duyệt 24 cái
11 Kẹp hãm cáp Theo TC phê duyệt 59 cái
12 Bịt đầu cáp Theo TC phê duyệt 16 cái
13 Vận chuyển Theo TC phê duyệt 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->