Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km1+284,2 đến Km1+700
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km1+284,2 đến Km1+700 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 06:02:00 đến ngày 2020-07-24 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,076,081,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8.262,7785 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,9699 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4721 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 659,4967 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,7104 | m3 |
| 6 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 904,353 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7271 | 100m |
| 8 | Đắp nền đường K95 bằng lu 16T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14.053,2072 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8.951,2117 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.987,2939 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.465,261 | m3 |
| 12 | San đầm đất DPC bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 387,6 | m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.487,0835 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,0505 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,0505 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2298 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2298 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6174 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6174 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10.596,9653 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10.625,7184 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10.596,9653 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10.619,472 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.798,647 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.688,6311 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 780,76 | m |
| 2 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,31 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 241,821 | m2 |
| 4 | Móng BTXM 12.5MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,8431 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 228,817 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 779,22 | m |
| 7 | Bó vỉa cong bó vỉa 18x53x25cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,71 | m |
| 8 | Móng BTXM 12.5MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,0304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,4258 | m2 |
| 10 | Lát gạch tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.076,6714 | m2 |
| 11 | Đệm cát vàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 153,8336 | m3 |
| 12 | Cát vàng gia cố XM 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 307,6671 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,7192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 397,192 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117,5784 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,5126 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D300, dài 1,0m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71 | đoạn |
| 3 | Nối ống cống D800 bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 284 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 308 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK ≤2000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 2000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 2000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,1743 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 564,0751 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,2988 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,2988 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8328 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6076 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3584 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,65 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5745 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2431 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5509 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5339 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,2978 | m3 |
| 37 | Nắp ga gang (40T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 39 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Nắp ga gang (12,5T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1500, dài 2.5m (dưới đường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | đoạn |
| 5 | Nối ống cống D1500 bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt đế cống D1500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,7522 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,8425 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 179,4774 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, móng cống hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,887 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7797 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,0573 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152,9329 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,1106 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,1106 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4842 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5849 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,0741 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,743 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,0159 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,0623 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2414 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4638 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1905 | m3 |
| 35 | Nắp ga composite (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Nắp ga gang (40T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,1776 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 45 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,36 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D300, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 158 | đoạn |
| 2 | Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 474 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7436 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7302 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3409 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,735 | m3 |
| 14 | Nắp ga composite trên hè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CỐNG DỌC | |||
| 1 | Bê tông đệm 10MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 188,828 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 630,836 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 635,159 | m3 |
| 4 | Bê tông bản nắp 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 627,045 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 351,27 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.209,28 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bản nắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.103,87 | m2 |
| 8 | Cốt thép bản đáy D≤10mm (CB240-T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản đáy D≤18mm (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93,56 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành cống D≤10mm (CB240-T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành cống D≤18mm (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,46 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản nắp D≤18mm (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,21 | tấn |
| 14 | Bi tum chèn khe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 15 | Lắp tấm ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350,4 | m |
| 16 | Đệm đá dăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 377,6564 | m3 |
| 17 | Sản xuất hệ đà giáo thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,976 | tấn |
| 18 | Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,16 | tấn |
| 19 | Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,988 | tấn |
| 20 | Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 2B | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,988 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,042 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,042 | tấn |
| 23 | Bê tông nắp ga 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 24 | Cốt thép nắp ga D≤10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 25 | Cốt thép nắp ga D≤18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 26 | Ván khuôn nắp ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 27 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | nắp |
| 28 | Lắp đặt nắp ga gang tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | nắp |
| 29 | Bê tông đệm 10MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 30 | Bê tông hố ga 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 31 | Cốt thép hố ga D≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 32 | Cốt thép hố ga D≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,11 | tấn |
| 33 | Cốt thép hố ga D>18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép thân hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,22 | m2 |
| 35 | Bê tông cổ ga 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,29 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,91 | m2 |
| 37 | Cốt thép cổ ga D≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4799 | tấn |
| 38 | Cốt thép cổ ga D≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6726 | tấn |
| 39 | Lắp đặt nắp ga gang tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | nắp |
| 40 | Bê tông hố thu 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 41 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,248 | m2 |
| 42 | Cốt thép hố thu D≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 43 | Lắp đặt nắp chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | nắp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi