Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km1+284,2 đến Km1+700

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706948-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km1+284,2 đến Km1+700
Số hiệu KHLCNT 20200533935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 06:02:00 đến ngày 2020-07-24 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,076,081,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8.262,7785 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,9699 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4721 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 659,4967 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,7104 m3
6 Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 904,353 m3
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7271 100m
8 Đắp nền đường K95 bằng lu 16T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14.053,2072 m3
9 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8.951,2117 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.987,2939 m3
11 Mua đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.465,261 m3
12 San đầm đất DPC bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 387,6 m3
13 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.487,0835 m2
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,0505 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,0505 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2298 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2298 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6174 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6174 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10.596,9653 m2
2 Tưới dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10.625,7184 m2
3 Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10.596,9653 m2
4 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10.619,472 m2
5 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.798,647 m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.688,6311 m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 780,76 m
2 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,31 m
3 Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 241,821 m2
4 Móng BTXM 12.5MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,8431 m3
5 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 228,817 m2
6 Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 779,22 m
7 Bó vỉa cong bó vỉa 18x53x25cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,71 m
8 Móng BTXM 12.5MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,0304 m3
9 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,4258 m2
10 Lát gạch tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.076,6714 m2
11 Đệm cát vàng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 153,8336 m3
12 Cát vàng gia cố XM 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 307,6671 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,7192 m3
14 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 397,192 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 117,5784 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,5126 100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT
1 Lắp đặt ống cống D300, dài 1,0m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 đoạn
2 Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71 đoạn
3 Nối ống cống D800 bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66 mối nối
4 Lắp đặt đế cống D800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 284 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 308 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm L=2,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 mối nối
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK ≤2000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 đoạn
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 2000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 2000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,1743 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 564,0751 m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,2988 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,2988 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,67 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0147 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8328 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,168 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,46 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 1cấu kiện
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0412 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6076 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3584 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,65 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5745 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2431 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,04 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 1cấu kiện
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0132 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5509 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5339 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,2978 m3
37 Nắp ga gang (40T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 m3
39 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,84 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1102 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0675 tấn
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
44 Nắp ga gang (12,5T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
45 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,87 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,74 m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0403 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2199 tấn
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
50 Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87 cái
4 Lắp đặt ống cống D1500, dài 2.5m (dưới đường) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 đoạn
5 Nối ống cống D1500 bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 mối nối
6 Lắp đặt đế cống D1500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52 cái
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 1 đoạn ống
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,7522 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,8425 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 179,4774 m2
11 Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, móng cống hộp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,887 m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7797 tấn
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,0573 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 152,9329 m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,1106 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,1106 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4842 m3
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0103 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5849 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1094 100m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0741 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1cấu kiện
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1161 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,743 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0159 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,0623 m3
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0123 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,384 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2414 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4638 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 1cấu kiện
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0209 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0212 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1905 m3
35 Nắp ga composite (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
36 Nắp ga gang (40T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1129 100m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,594 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1458 100m3
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0056 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,1776 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,504 m3
45 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126,36 m2
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống cống D300, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 158 đoạn
2 Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144 mối nối
3 Lắp đặt đế cống D300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 474 cái
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0108 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7436 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,147 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,95 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 1cấu kiện
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0513 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7302 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3409 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,735 m3
14 Nắp ga composite trên hè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
G HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CỐNG DỌC
1 Bê tông đệm 10MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 188,828 m3
2 Bê tông bản đáy 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 630,836 m3
3 Bê tông thành cống 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 635,159 m3
4 Bê tông bản nắp 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 627,045 m3
5 Ván khuôn bản đáy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 351,27 m2
6 Ván khuôn thành cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.209,28 m2
7 Ván khuôn bản nắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.103,87 m2
8 Cốt thép bản đáy D≤10mm (CB240-T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,52 tấn
9 Cốt thép bản đáy D≤18mm (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93,56 tấn
10 Cốt thép thành cống D≤10mm (CB240-T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,49 tấn
11 Cốt thép thành cống D≤18mm (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,46 tấn
12 Cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,71 tấn
13 Cốt thép bản nắp D≤18mm (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,21 tấn
14 Bi tum chèn khe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,12 m3
15 Lắp tấm ngăn nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350,4 m
16 Đệm đá dăm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 377,6564 m3
17 Sản xuất hệ đà giáo thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,976 tấn
18 Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,16 tấn
19 Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,988 tấn
20 Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 2B Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,988 tấn
21 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,042 tấn
22 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,042 tấn
23 Bê tông nắp ga 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,65 m3
24 Cốt thép nắp ga D≤10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 tấn
25 Cốt thép nắp ga D≤18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 tấn
26 Ván khuôn nắp ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,24 m2
27 Lắp đặt nắp ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 nắp
28 Lắp đặt nắp ga gang tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 nắp
29 Bê tông đệm 10MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 m3
30 Bê tông hố ga 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,73 m3
31 Cốt thép hố ga D≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 tấn
32 Cốt thép hố ga D≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,11 tấn
33 Cốt thép hố ga D>18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 tấn
34 Ván khuôn thép thân hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,22 m2
35 Bê tông cổ ga 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,29 m3
36 Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,91 m2
37 Cốt thép cổ ga D≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4799 tấn
38 Cốt thép cổ ga D≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6726 tấn
39 Lắp đặt nắp ga gang tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 nắp
40 Bê tông hố thu 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,696 m3
41 Ván khuôn hố thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,248 m2
42 Cốt thép hố thu D≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,44 tấn
43 Lắp đặt nắp chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 nắp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->