Gói thầu: Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km3+080 đến Km3+930,1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706952-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km3+080 đến Km3+930,1
Số hiệu KHLCNT 20200533935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 04:30:00 đến ngày 2020-07-24 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,740,649,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12.579,5886 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.331,7726 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,0933 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.522,8599 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 132,7821 m3
6 Đắp cát nền đường K95 bằng lu 16T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.350,0191 m3
7 Đắp nền đường K95 bằng lu 16T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56.276,3598 m3
8 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58.185,6918 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.896,856 m3
10 Mua đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.840,353 m3
11 San đầm đất DPC bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14.926,6797 m3
12 Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.294,094 m2
13 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.442,4438 m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 186,2475 m3
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 598,9226 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,6669 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,6669 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4883 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4883 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19.264,6654 m2
2 Tưới dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19.357,83 m2
3 Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19.264,798 m2
4 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19.357,83 m2
5 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.273,1703 m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.722,6584 m3
7 Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,48 m2
8 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,48 m2
9 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,622 m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.691,45 m
2 Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 507,435 m2
3 Móng BTXM 12.5MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 123,4759 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 480,1476 m2
5 Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.700 m
6 Bó vỉa cong bó vỉa 18x53x25cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,63 m
7 Móng BTXM 12.5MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,5515 m3
8 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 235,6493 m2
9 Lát gạch tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.886,28 m2
10 Đệm cát vàng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 294,314 m3
11 Cát vàng gia cố XM 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 588,628 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 m3
13 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 340 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 253,6108 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,6255 100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT
1 Lắp đặt ống cống D300, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 đoạn
2 Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 mối nối
3 Lắp đặt đế cống D300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 602 đoạn
5 Nối ống cống D800 bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 552 mối nối
6 Lắp đặt đế cống D800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.408 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71 mối nối
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 312 cái
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,2344 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 159,1284 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,5064 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,5064 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,96 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0505 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2779 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6248 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,08 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 1cấu kiện
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,15 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4465 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,57 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0258 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8422 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,016 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,96 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 1cấu kiện
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1301 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4643 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9465 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 164,1658 m3
33 Nắp ga gang (40T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 cái
34 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,52 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 299,04 m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,205 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1194 tấn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 cái
39 Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 cái
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0989 m3
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3092 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0473 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1275 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1cấu kiện
46 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0124 tấn
47 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4862 tấn
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5232 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4726 m3
50 Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67 cái
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 2000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 mối nối
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,8932 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,3126 m3
8 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,0151 m2
9 Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, móng cống hộp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,103 m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0587 tấn
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,465 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,5003 m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8065 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8065 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0345 m3
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0059 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3272 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0611 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0133 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 1cấu kiện
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0502 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5739 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2774 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,4505 m3
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0069 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2271 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1011 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5577 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0369 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0423 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,381 m3
33 Nắp ga composite (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
34 Nắp ga gang (40T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
F Hoàn trả Mương đất và mương xây
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,0256 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,977 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5376 100m3
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2081 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8235 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,7183 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 223,6749 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 329,9384 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.492,048 m2
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,7038 100m3
11 Đào xúc đất thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,7038 100m3
12 Vải bạt chống xói Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 756 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->