Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 09:10:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,881,285,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | Phần xây dựng | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang khu vực thi công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (không ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0.4m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,044 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát sông lắp ao mương K>=0.85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,169 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0.95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính taluy K=0.90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,962 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 435,38 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,658 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,11 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,506 | 100m2 |
| 4 | BT mặt đường dày 18cm đá 1x2 (xanh) B20 (M.250) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 739,905 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,05 | 10m |
| E | CẦU SỐ 1 | |||
| F | 1. Phần cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| G | 2. Phần cọc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K=0.85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,991 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát đắp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,96 | m3 |
| 5 | Láng vữa bãi đúc cọc M.75 dày 2cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,24 | m2 |
| 6 | G/công,lắp đặt cốt thép cọc D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,784 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.784,096 | kg |
| 8 | G/công,lắp đặt cốt thép cọc D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,057 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,496 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13.886,88 | kg |
| 11 | G/công,lắp đặt cốt thép cọc D>18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,058 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.017,216 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=28mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,608 | kg |
| 14 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,957 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép D=16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358,774 | kg |
| 16 | Cung cấp thép tấm 12ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 598,208 | kg |
| 17 | Lắp đặt bass cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,957 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép cọc cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | 100m2 |
| 19 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (độ sụt 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,467 | m3 |
| 20 | Gia công hộp nối cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,773 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tấm 12ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.486,936 | kg |
| 22 | Cung cấp thép hình L100x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286,08 | kg |
| 23 | Nối cọc BTCT 35x35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | mối |
| 24 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn (ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,794 | 100m |
| 25 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn (không ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m |
| 26 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn(ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,588 | 100m |
| 27 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn (không ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m |
| 28 | Đóng cọc thử mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 29 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| H | 3. Phần mố cầu | |||
| 1 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=16mm, sâu <=15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 2 | G/công, lắp đặt cốt thép mố D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | kg |
| 4 | G/công, lắp đặt cốt thép mố D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334,776 | kg |
| 6 | G/công, lắp đặt cốt thép mố D>18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 339,322 | kg |
| 8 | Bơm keo Sikadur 752 vào lỗ khoan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | lít |
| 9 | Quét keo Sikadur 732 m/độ 0.5kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 10 | BT mố cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,685 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| I | 4. Trụ cầu T1-T4 | |||
| 1 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=16mm, sâu <=15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 2 | Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | kg |
| 4 | Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334,776 | kg |
| 6 | Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK>18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 339,322 | kg |
| 8 | Bơm keo Sikadur 752 vào lỗ khoan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | lít |
| 9 | Quét keo Sikadur 732 m/độ 0.5kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 10 | Bê tông trụ cầu trên cạn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M.300) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,685 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| J | 5. Trụ cầu T2-T3 | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,92 | kg |
| 3 | Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 629,436 | kg |
| 5 | Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK>18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 808,354 | kg |
| 7 | Bê tông trụ cầu trên cạn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M.300) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,158 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| K | 6. Phần dầm dọc + dầm ngang | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp dầm I500 BTDUL, L=15m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép dầm cầu cảng <=15T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | G/công, lắp đặt cốt thép dầm ngang dầm dọc D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 408,07 | kg |
| 6 | G/công, lắp đặt cốt thép dầm ngang dầm dọc D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,681 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.680,822 | kg |
| 8 | G/công, lắp đặt cốt thép dầm ngang dầm dọc ĐK>18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,073 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.073,008 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép bê tông dầm ngang, dầm dọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | 100m2 |
| 11 | BT dầm ngang, dầm dọc đá 1x2(đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,946 | m3 |
| L | 7. Phục vụ thi công dầm | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt sàn phục vụ thi công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,508 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình sàn phục vụ thi công (2% của 1th + 7%HH=9%) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,016 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ K/C thép hệ sàn phục vụ thi công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,508 | tấn |
| M | 8. Phần mặt cầu + gờ chắn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu gờ cầu, D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.669,89 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu gờ cầu, D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,835 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.834,58 | kg |
| 5 | BT mặt cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,916 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT mặt cầu, gờ cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,434 | 100m2 |
| 7 | BT gờ cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5(M300) đs 6-8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,524 | m3 |
| 8 | BT mặt cầu đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,712 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=60mm ống thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 10 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,416 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 13 | Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,278 | m2 |
| N | 9. Khe co giãn | |||
| 1 | G/c cốt thép khe co giãn ĐK<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,16 | kg |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn (Khe Ray F) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Trám mastic khe co giãn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Bơm sikagrout 214-11 khe co giãn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| O | 10. Phần lan can | |||
| 1 | Gia công cốt thép neo trụ lan can D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,151 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,689 | kg |
| 4 | Sản xuất lan can cầu đường bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | tấn |
| 6 | Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=90mm, dày 3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | md |
| 7 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D=76mm, dày 2.5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,72 | md |
| 8 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D=60mm, dày 2.5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,72 | md |
| 9 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D=27mm, dày 2.0mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | md |
| 10 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,118 | kg |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,122 | m2 |
| P | PHẦN CỐNG D400 | |||
| Q | 1. Hố ga D400 | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M.150) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 4 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình L80x80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 710 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,8 | kg |
| 7 | Lắp dựng thép hình đặt sẵn trong BT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 811 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,676 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố ga đá 1x2 (đá xanh) B15(M.200) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,91 | m3 |
| 12 | SX vĩ thép nắp hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,837 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép hình U80x404.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 893,05 | kg |
| 14 | Cung cấp thép tấm 10ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.943,75 | kg |
| 15 | Mạ kẽm cấu kiện sắt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,547 | tấn |
| 16 | Lắp dựng nắp vĩ thép vào vị trí | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| R | 2. Cống D400 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,55 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,427 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M.150) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng gối cống D400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 606 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm, đoạn ống dài 3m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn |
| 9 | Cung cấp ống cống D=400 H30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 613 | md |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158 | mối |
| 11 | Đắp mối nối ống cống dày 3.0cm Vữa xi măng M.100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,55 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,983 | 100m3 |
| S | 3. Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M.150) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,625 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,339 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,205 | m3 |
| T | 4. Cửa xã | |||
| 1 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M.150) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa xã D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,025 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép cửa xã | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cửa xả đá 1x2 (đá xanh) B15 (M.200) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,207 | m3 |
| U | PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO | |||
| V | a. Phần cọc tiêu | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS cọc tiêu D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 3 | Cốt thép BTĐS cọc tiêu D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn gân D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 6 | BT cọc đá 1x2 (đá xanh) B15 (M.200) đs 6-8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 7 | Đào móng trồng cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | BT móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,712 | m3 |
| 10 | Sơn cọc bằng sơn dầu 2 lớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,16 | m2 |
| W | b. Phần biển báo | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ biển báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 2 | BT móng trụ BB đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | C/cấp trụ biển báo D=90mm L=3m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | trụ |
| 5 | C/cấp trụ biển báo D=90mm L=4.0m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 9 | Cung cấp boulon 12x120 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi