Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200709785-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200658941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 09:10:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,881,285,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 khoản
B Phần xây dựng
C NỀN ĐƯỜNG
1 Phát hoang khu vực thi công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53 100m2
2 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,3 100m
3 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (không ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1 100m
4 Cung cấp cừ tràm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,82 100m
5 Cốt thép buộc khung cừ D=4mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
6 Đào nền đường bằng máy đào 0.4m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,044 100m3
7 Đắp cát sông lắp ao mương K>=0.85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,169 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0.95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,073 100m3
9 Đắp đất dính taluy K=0.90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,962 100m3
10 Cung cấp đất dính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 435,38 m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 15cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,658 100m3
2 Lót nilon lót móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,11 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,506 100m2
4 BT mặt đường dày 18cm đá 1x2 (xanh) B20 (M.250) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 739,905 m3
5 Cắt khe đường bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117,05 10m
E CẦU SỐ 1
F 1. Phần cầu cũ
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
G 2. Phần cọc
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K=0.85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,991 100m3
2 Cung cấp cát đắp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,209 100m3
3 Đắp đất dính bãi đúc cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 m3
4 Cung cấp đất dính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,96 m3
5 Láng vữa bãi đúc cọc M.75 dày 2cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 198,24 m2
6 G/công,lắp đặt cốt thép cọc D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,784 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.784,096 kg
8 G/công,lắp đặt cốt thép cọc D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,057 tấn
9 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 170,496 kg
10 Cung cấp thép tròn D=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13.886,88 kg
11 G/công,lắp đặt cốt thép cọc D>18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,058 tấn
12 Cung cấp thép tròn D=25mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.017,216 kg
13 Cung cấp thép tròn D=28mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,608 kg
14 Gia công cấu kiện bass nối cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,957 tấn
15 Cung cấp thép D=16mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 358,774 kg
16 Cung cấp thép tấm 12ly Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 598,208 kg
17 Lắp đặt bass cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,957 tấn
18 Ván khuôn thép cọc cột Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,02 100m2
19 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (độ sụt 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,467 m3
20 Gia công hộp nối cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,773 tấn
21 Cung cấp thép tấm 12ly Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.486,936 kg
22 Cung cấp thép hình L100x100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 286,08 kg
23 Nối cọc BTCT 35x35 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 mối
24 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn (ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,794 100m
25 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn (không ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,094 100m
26 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn(ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,588 100m
27 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn (không ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,188 100m
28 Đóng cọc thử mố Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
29 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,882 m3
H 3. Phần mố cầu
1 Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=16mm, sâu <=15cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 lỗ
2 G/công, lắp đặt cốt thép mố D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
3 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,48 kg
4 G/công, lắp đặt cốt thép mố D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,335 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 334,776 kg
6 G/công, lắp đặt cốt thép mố D>18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,339 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 339,322 kg
8 Bơm keo Sikadur 752 vào lỗ khoan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,475 lít
9 Quét keo Sikadur 732 m/độ 0.5kg/m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
10 BT mố cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,685 m3
11 Ván khuôn thép mố cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,178 100m2
I 4. Trụ cầu T1-T4
1 Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=16mm, sâu <=15cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 lỗ
2 Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
3 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,48 kg
4 Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,335 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 334,776 kg
6 Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK>18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,339 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 339,322 kg
8 Bơm keo Sikadur 752 vào lỗ khoan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,475 lít
9 Quét keo Sikadur 732 m/độ 0.5kg/m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
10 Bê tông trụ cầu trên cạn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M.300) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,685 m3
11 Ván khuôn thép trụ cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,178 100m2
J 5. Trụ cầu T2-T3
1 Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,038 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,92 kg
3 Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,629 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 629,436 kg
5 Cốt thép trụ cầu trên cạn ĐK>18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,808 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 808,354 kg
7 Bê tông trụ cầu trên cạn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M.300) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,158 m3
8 Ván khuôn thép trụ cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m2
K 6. Phần dầm dọc + dầm ngang
1 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
2 Cung cấp dầm I500 BTDUL, L=15m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 dầm
3 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép dầm cầu cảng <=15T Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 G/công, lắp đặt cốt thép dầm ngang dầm dọc D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,408 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 408,07 kg
6 G/công, lắp đặt cốt thép dầm ngang dầm dọc D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,681 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.680,822 kg
8 G/công, lắp đặt cốt thép dầm ngang dầm dọc ĐK>18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,073 tấn
9 Cung cấp thép tròn D=25mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.073,008 kg
10 Ván khuôn thép bê tông dầm ngang, dầm dọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,023 100m2
11 BT dầm ngang, dầm dọc đá 1x2(đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,946 m3
L 7. Phục vụ thi công dầm
1 Gia công và lắp đặt sàn phục vụ thi công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,508 tấn
2 Khấu hao thép hình sàn phục vụ thi công (2% của 1th + 7%HH=9%) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,016 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ K/C thép hệ sàn phục vụ thi công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,508 tấn
M 8. Phần mặt cầu + gờ chắn
1 Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu gờ cầu, D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,67 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.669,89 kg
3 Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu gờ cầu, D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,835 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.834,58 kg
5 BT mặt cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,916 m3
6 Ván khuôn đổ BT mặt cầu, gờ cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,434 100m2
7 BT gờ cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5(M300) đs 6-8 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,524 m3
8 BT mặt cầu đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,712 m3
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=60mm ống thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m
10 Gia công thép tấm ống thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,065 tấn
11 Cung cấp thép tấm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,416 kg
12 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,065 tấn
13 Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,278 m2
N 9. Khe co giãn
1 G/c cốt thép khe co giãn ĐK<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,101 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,16 kg
3 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn (Khe Ray F) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 m
4 Trám mastic khe co giãn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 m
5 Bơm sikagrout 214-11 khe co giãn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,88 m3
O 10. Phần lan can
1 Gia công cốt thép neo trụ lan can D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,076 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,151 kg
3 Cung cấp thép tấm dày 5mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,689 kg
4 Sản xuất lan can cầu đường bộ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,858 tấn
5 Lắp dựng lan can Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,858 tấn
6 Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=90mm, dày 3mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,13 md
7 Cung cấp thép ống tráng kẽm D=76mm, dày 2.5mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,72 md
8 Cung cấp thép ống tráng kẽm D=60mm, dày 2.5mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,72 md
9 Cung cấp thép ống tráng kẽm D=27mm, dày 2.0mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,4 md
10 Cung cấp thép tấm dày 5mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,118 kg
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,122 m2
P PHẦN CỐNG D400
Q 1. Hố ga D400
1 Đào đất thi công hố ga Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,741 100m3
2 Ván khuôn thép bê tông lót móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
3 Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M.150) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
4 Gia công thép hình khung bao hố ga Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,812 tấn
5 Cung cấp thép hình L80x80 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 710 kg
6 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,8 kg
7 Lắp dựng thép hình đặt sẵn trong BT Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,812 tấn
8 Cốt thép hố ga D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,811 tấn
9 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 811 kg
10 Ván khuôn thép hố ga Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,676 100m2
11 Bê tông hố ga đá 1x2 (đá xanh) B15(M.200) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,91 m3
12 SX vĩ thép nắp hố ga Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,837 tấn
13 Cung cấp thép hình U80x404.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 893,05 kg
14 Cung cấp thép tấm 10ly Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.943,75 kg
15 Mạ kẽm cấu kiện sắt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,547 tấn
16 Lắp dựng nắp vĩ thép vào vị trí Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,333 100m3
R 2. Cống D400
1 Đào đất thi công cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,55 100m3
2 Ván khuôn thép bê tông lót móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,427 100m2
3 Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M.150) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,01 m3
4 Ván khuôn thép móng cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
5 Bê tông móng cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,569 m3
6 Cung cấp, lắp dựng gối cống D400 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 606 cái
7 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm, đoạn ống dài 3m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 201 đoạn
8 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 đoạn
9 Cung cấp ống cống D=400 H30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 613 md
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 158 mối
11 Đắp mối nối ống cống dày 3.0cm Vữa xi măng M.100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,55 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,983 100m3
S 3. Bó vỉa
1 Ván khuôn thép bê tông lót móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,149 100m2
2 Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M.150) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,625 m3
3 Ván khuôn thép bó vỉa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,339 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,205 m3
T 4. Cửa xã
1 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,08 100m
2 Ván khuôn thép bê tông lót móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
3 Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M.150) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,325 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cửa xã D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,038 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,025 kg
6 Ván khuôn thép cửa xã Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m2
7 Bê tông cửa xả đá 1x2 (đá xanh) B15 (M.200) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,207 m3
U PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO
V a. Phần cọc tiêu
1 Cốt thép BTĐS cọc tiêu D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 kg
3 Cốt thép BTĐS cọc tiêu D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,157 tấn
4 Cung cấp thép tròn gân D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157 kg
5 Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,187 100m2
6 BT cọc đá 1x2 (đá xanh) B15 (M.200) đs 6-8 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,864 m3
7 Đào móng trồng cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,072 m3
8 Lắp dựng cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
9 BT móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,712 m3
10 Sơn cọc bằng sơn dầu 2 lớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,16 m2
W b. Phần biển báo
1 Đào móng trồng trụ biển báo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
2 BT móng trụ BB đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,634 m3
3 Lắp đặt trụ biển báo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
4 C/cấp trụ biển báo D=90mm L=3m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 trụ
5 C/cấp trụ biển báo D=90mm L=4.0m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 trụ
6 Cung cấp biển báo tròn D70 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Cung cấp biển báo tam giác D70cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
8 Cung cấp biển báo chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,81 m2
9 Cung cấp boulon 12x120 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 con
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->