Gói thầu: Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp cầu vượt QL18

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706959-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp cầu vượt QL18
Số hiệu KHLCNT 20200533935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 04:08:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,197,395,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm I 40 MPa, cẩu chuyển dầm về bãi trữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 285 m3
2 Ván khuôn dầm cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.794,75 m2
3 Cốt thép D≤18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,97 tấn
4 Cốt thép D>18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,88 tấn
5 Sản xuất thép tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,04 tấn
6 Lắp đặt thép tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,04 tấn
7 Bê tông bịt đầu dầm 40MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,08 m3
8 Cáp thép dự ứng lực kéo sau Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,38 tấn
9 Lắp đặt neo 12T 12,7mm (5-7) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 đầu neo
10 Lắp đặt ống luồn cáp DƯL D65/72 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.964,4 m
11 Bơm vữa xi măng 45MPa ống luồn cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,68 m3
12 Cốt thép định vị cáp DƯL Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,58 tấn
13 Bê tông bệ đúc dầm 20MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,54 m3
14 Đệm đá dăm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6 m3
15 Bê tông đệm 10MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 m3
16 Cốt thép bệ đúc dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,54 tấn
17 Phá dỡ bê tông bệ đúc dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,54 m3
18 Khấu hao hệ khung chống ván khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 tấn
19 Lắp đặt, tháo dỡ thép hệ khung chống ván khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 tấn
20 Sản xuất và khấu hao hệ dầm dẫn, mũi dẫn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,6 tấn
21 Tổ hợp và tháo dỡ hệ dầm dẫn, mũi dãn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,6 tấn
22 Lao lắp dầm dẫn, mũi dẫn vào vị trí nhịp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 dầm
23 Nâng hạ dầm cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 dầm
24 Di chuyển dầm cầu cự ly 25m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 dầm
25 Lắp đặt dầm I33 bằng phương pháp đấu cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 dầm
26 Bê tông dầm ngang 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,29 m3
27 Ván khuôn thép dầm ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,65 m2
28 Cốt thép D≤18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,73 tấn
29 Cốt thép D>18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,53 tấn
30 Sản xuất hệ sàn công tác thi công dầm ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,5 tấn
31 Bu lông M20x70 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 bộ
32 Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn công tác thi công dầm ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,01 tấn
33 Sản xuất hệ đỡ ván khuôn thi công hệ dầm ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,54 tấn
34 Bu lông M20x70 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180 bộ
35 Lắp dựng hệ đỡ ván khuôn thi công hệ dầm ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,15 tấn
36 Tháo dỡ hệ đỡ ván khuôn thi công hệ dầm ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,15 tấn
37 Bê tông tấm ván khuôn mặt cầu 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,19 m3
38 Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 719,52 m2
39 Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn D≤10 (CB240-T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,88 tấn
40 Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn D≤18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,36 tấn
41 Gỗ ván Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,22 m3
42 Lắp đặt bản bê tông mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 bản
43 Bê tông bản mặt cầu 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 194,8 m3
44 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 174,44 m2
45 Cốt thép bản mặt cầu D≤18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,5 tấn
46 Sản xuất hệ đỡ ván khuôn thi công bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,19 tấn
47 Bu lông M20x70 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136 bộ
48 Khấu hao hệ đỡ ván khuôn thi công bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,19 tấn
49 Lắp dựng hệ đỡ ván khuôn thi công bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,38 tấn
50 Tháo dỡ hệ đỡ ván khuôn thi công bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,38 tấn
51 Sản xuất hệ đà giáo thi công bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,32 tấn
52 Khấu hao hệ đà giáo thi công bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,32 tấn
53 Lắp dựng hệ đà giáo thi công bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,64 tấn
54 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,64 tấn
55 Bê tông lan can, gờ chắn 25MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,28 m3
56 Ván khuôn thép gờ chắn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 203,24 m2
57 Cốt thép gờ chắn lan can D≤18mm (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,73 tấn
58 Gỗ dán chèn khe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,89 m2
59 Vít nở M8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 bộ
60 Ống HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,04 m
61 Sản xuất hệ đà giáo thép thi công gờ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,08 tấn
62 Bu lông M20x70 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 bộ
63 Khấu hao hệ đà giáo thi công gờ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,16 tấn
64 Lắp dựng hệ đà giáo thi công gờ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,32 tấn
65 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công gờ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,32 tấn
66 Sản xuất thép tấm bịt gờ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
67 Lắp đặt thép tấm bịt gờ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
68 Sản xuất lan can thép cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,78 tấn
69 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,78 tấn
70 Mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,96 tấn
71 Bu lông M10x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88 bộ
72 Bu lông M10x100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88 bộ
73 Bu lông U - M22x700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88 bộ
74 Bê tông tấm panen đúc sẵn 25MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,46 m3
75 Cốt thép tấm panel đúc sẵn D≤18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,31 tấn
76 Ván khuôn tấm panel đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,52 m2
77 Lắp dựng tấm panel đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 cái
78 Ống thoát nước bằng gang D150 (L=0,4m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
79 Ống nhựa PVC D160 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,66 m
80 Bu lông M14 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 bộ
81 Keo epoxy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 lít
82 Vít nở M14 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76 cái
83 Đai thép D172/160 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
84 Đai giữ 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
85 Thép bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,61 kg
86 Lắp đặt cút nhựa D160 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
87 Lớp chống thấm mặt cầu dạng phun Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 843,88 m2
88 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 834,35 m2
89 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 834,35 m2
90 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,31 m3
91 Lắp đặt thép liên kết khe co giãn D≤18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 tấn
92 Khe co giãn răng lược dịch chuyển 0~50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,12 m
93 Thép tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 211,23 kg
94 Mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 211,23 kg
95 Bu lông M20x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 370 bộ
96 Gối cao su 350x500x69 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
97 Sản xuất thép tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,83 tấn
98 Mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,83 tấn
99 Lắp đặt thép tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,83 tấn
100 Biển tên cầu (1,80x0,9)m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
101 Cột biển báo D88 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,08 m
102 Lắp đặt biển tên cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
103 Bê tông bệ đỡ chân cột đèn 25MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 m3
104 Cốt thép bệ chân cột đèn D>18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
105 Ván khuôn bệ chân cột đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,94 m2
106 Lắp đặt bu lông chân cột đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 bộ
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông cọc 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.083,6 m3
2 Cốt thép cọc D≤10 (CB240-T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,91 tấn
3 Cốt thép cọc D>18 (CB240-T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,81 tấn
4 Cốt thép cọc D≤18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,36 tấn
5 Cốt thép cọc D>18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,71 tấn
6 Thép tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,97 tấn
7 Lắp đặt thép tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,97 tấn
8 Ván khuôn cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.418 m2
9 Mối nối cọc 40x40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 408 mối nối
10 Đóng cọc 40x40, cọc thẳng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.384 m
11 Đóng cọc 40x40, cọc xiên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.356 m
12 Đập đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,22 m3
13 Bê tông đệm 10MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,71 m3
14 Bê tông móng, thân mố 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.907,52 m3
15 Ván khuôn thép mố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.776,49 m2
16 Cốt thép mố D≤10 (CB240-T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
17 Cốt thép mố D≤18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,67 tấn
18 Cốt thép mố D>18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,94 tấn
19 Chốt thép trên mố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 chốt
20 Tấm đệm đàn hồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 m2
21 Lắp tấm ngăn nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,15 m
22 Bê tông đệm 10MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,05 m3
23 Bê tông bản dẫn 25MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140,88 m3
24 Ván khuôn thép bản dẫn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,38 m2
25 Cốt thép bản dẫn D≤18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,84 tấn
26 Cốt thép bản dẫn D>18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,93 tấn
27 Đay tẩm nhựa (Bi tum chèn khe) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,03 m3
C ĐUỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Đào nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.737,43 m3
2 Đào móng chân khay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 247,51 m3
3 Đắp chân khay K95 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 162,09 m3
4 Đệm đá dăm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,05 m3
5 Ống nhựa PVC D150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 114 m
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc VXM M100# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,79 m3
7 Xây mái dốc cong bằng đá hộc VXM M100# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112,36 m3
8 Vải địa kỹ thuật 12kN/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,49 m2
9 Đắp vật liệu thoát nước K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9.017,44 m3
10 Đắp nền đường K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 689,96 m3
11 Đắp nền đường K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,9 m3
12 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 343 m2
13 Tưới dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 343 m2
14 Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 343 m2
15 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 343 m2
16 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,31 m3
17 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116,62 m3
D BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ
1 Đào móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7.493,01 m3
2 Đắp đất hố móng K85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 862,5 m3
3 Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,99 tấn
4 Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1 trái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,99 tấn
5 Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1 phải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,99 tấn
6 Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M2 trái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,99 tấn
7 Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M2 phải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,99 tấn
8 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,97 tấn
9 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,97 tấn
10 Gỗ phục vụ thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 m3
11 Thép khác (chôn trong bê tông) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 tấn
12 Lắp đặt thép thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 tấn
E MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Đào nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.502,36 m3
2 Đào cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 285,07 m3
3 Đào đất cấp 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 211,82
4 Đào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 254,02 m3
5 Đắp nền đường K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7.426,62 m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.774,29 m3
7 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7.097,16 m2
8 Láng nhựa tiêu chuẩn 3,0kg/m2 2 lớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7.097,16 m2
9 Đào thanh thải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9.200,91 m3
10 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,8 m3
11 Bê tông 15MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 m3
12 Đào thanh thải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,8 m3
F KẾT CẤU TƯỜNG CHẮN
1 Bê tông đệm 10MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,74 m3
2 Bê tông tường chắn 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,18 m3
3 Bê tông móng tường chắn 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,43 m3
4 Ván khuôn thân tường chắn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 149,83 m2
5 Ván khuôn móng tường chắn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m2
6 Cốt thép móng tường chắn D ≤18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6 tấn
7 Cốt thép thân tường chắn D≤18 (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,19 tấn
8 Đệm đá dăm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,48 m3
9 Đào móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 243,21 m3
10 Đắp móng K85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,33 m3
11 Sản xuất hệ đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,06 tấn
12 Khấu hao hệ đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,06 tấn
13 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,12 tấn
14 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,12 tấn
15 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,76 m3
16 Vận chuyển đất thừa, đất C1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.502,36 m3
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công điều khiển giao thông 2,5/7 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.080 công
2 Biển báo phản quang chữ nhật I.441a (KT0,9x1,3)m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 chiếc
3 Biển báo tam giác 70cm: W.203, W.227, W.245 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 chiếc
4 Biển báo hình tròn D70cm: R.301b, c Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 chiếc
5 Cột biển báo dạng thẳng 1 cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->