Gói thầu: Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp cầu vượt QL18
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp cầu vượt QL18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 04:08:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,197,395,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40 MPa, cẩu chuyển dầm về bãi trữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 285 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.794,75 | m2 |
| 3 | Cốt thép D≤18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,97 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 7 | Bê tông bịt đầu dầm 40MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 8 | Cáp thép dự ứng lực kéo sau | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,38 | tấn |
| 9 | Lắp đặt neo 12T 12,7mm (5-7) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | đầu neo |
| 10 | Lắp đặt ống luồn cáp DƯL D65/72 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.964,4 | m |
| 11 | Bơm vữa xi măng 45MPa ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 12 | Cốt thép định vị cáp DƯL | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ đúc dầm 20MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 14 | Đệm đá dăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 15 | Bê tông đệm 10MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | m3 |
| 16 | Cốt thép bệ đúc dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 17 | Phá dỡ bê tông bệ đúc dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,54 | m3 |
| 18 | Khấu hao hệ khung chống ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 19 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hệ khung chống ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 20 | Sản xuất và khấu hao hệ dầm dẫn, mũi dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,6 | tấn |
| 21 | Tổ hợp và tháo dỡ hệ dầm dẫn, mũi dãn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,6 | tấn |
| 22 | Lao lắp dầm dẫn, mũi dẫn vào vị trí nhịp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | dầm |
| 23 | Nâng hạ dầm cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | dầm |
| 24 | Di chuyển dầm cầu cự ly 25m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | dầm |
| 25 | Lắp đặt dầm I33 bằng phương pháp đấu cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | dầm |
| 26 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,29 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,65 | m2 |
| 28 | Cốt thép D≤18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,73 | tấn |
| 29 | Cốt thép D>18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 30 | Sản xuất hệ sàn công tác thi công dầm ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,5 | tấn |
| 31 | Bu lông M20x70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | bộ |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn công tác thi công dầm ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,01 | tấn |
| 33 | Sản xuất hệ đỡ ván khuôn thi công hệ dầm ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 34 | Bu lông M20x70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | bộ |
| 35 | Lắp dựng hệ đỡ ván khuôn thi công hệ dầm ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,15 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ hệ đỡ ván khuôn thi công hệ dầm ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,15 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm ván khuôn mặt cầu 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,19 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 719,52 | m2 |
| 39 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn D≤10 (CB240-T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,36 | tấn |
| 41 | Gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 42 | Lắp đặt bản bê tông mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bản |
| 43 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 194,8 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 174,44 | m2 |
| 45 | Cốt thép bản mặt cầu D≤18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,5 | tấn |
| 46 | Sản xuất hệ đỡ ván khuôn thi công bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,19 | tấn |
| 47 | Bu lông M20x70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136 | bộ |
| 48 | Khấu hao hệ đỡ ván khuôn thi công bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,19 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hệ đỡ ván khuôn thi công bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,38 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ hệ đỡ ván khuôn thi công bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,38 | tấn |
| 51 | Sản xuất hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,32 | tấn |
| 52 | Khấu hao hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,32 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,64 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,64 | tấn |
| 55 | Bê tông lan can, gờ chắn 25MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,28 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 203,24 | m2 |
| 57 | Cốt thép gờ chắn lan can D≤18mm (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,73 | tấn |
| 58 | Gỗ dán chèn khe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,89 | m2 |
| 59 | Vít nở M8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 60 | Ống HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,04 | m |
| 61 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 62 | Bu lông M20x70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 63 | Khấu hao hệ đà giáo thi công gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,16 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,32 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,32 | tấn |
| 66 | Sản xuất thép tấm bịt gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép tấm bịt gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 68 | Sản xuất lan can thép cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,78 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,78 | tấn |
| 70 | Mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,96 | tấn |
| 71 | Bu lông M10x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 72 | Bu lông M10x100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 73 | Bu lông U - M22x700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 74 | Bê tông tấm panen đúc sẵn 25MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 75 | Cốt thép tấm panel đúc sẵn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 76 | Ván khuôn tấm panel đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,52 | m2 |
| 77 | Lắp dựng tấm panel đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 78 | Ống thoát nước bằng gang D150 (L=0,4m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Ống nhựa PVC D160 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,66 | m |
| 80 | Bu lông M14 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 81 | Keo epoxy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | lít |
| 82 | Vít nở M14 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 83 | Đai thép D172/160 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 84 | Đai giữ 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Thép bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,61 | kg |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D160 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 87 | Lớp chống thấm mặt cầu dạng phun | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 843,88 | m2 |
| 88 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 834,35 | m2 |
| 89 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 834,35 | m2 |
| 90 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,31 | m3 |
| 91 | Lắp đặt thép liên kết khe co giãn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | tấn |
| 92 | Khe co giãn răng lược dịch chuyển 0~50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,12 | m |
| 93 | Thép tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 211,23 | kg |
| 94 | Mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 211,23 | kg |
| 95 | Bu lông M20x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 370 | bộ |
| 96 | Gối cao su 350x500x69 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 97 | Sản xuất thép tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 98 | Mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 99 | Lắp đặt thép tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 100 | Biển tên cầu (1,80x0,9)m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Cột biển báo D88 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,08 | m |
| 102 | Lắp đặt biển tên cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Bê tông bệ đỡ chân cột đèn 25MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 104 | Cốt thép bệ chân cột đèn D>18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 105 | Ván khuôn bệ chân cột đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 106 | Lắp đặt bu lông chân cột đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.083,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D≤10 (CB240-T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,91 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D>18 (CB240-T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,81 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D≤18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,36 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D>18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,71 | tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,97 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,97 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.418 | m2 |
| 9 | Mối nối cọc 40x40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 408 | mối nối |
| 10 | Đóng cọc 40x40, cọc thẳng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.384 | m |
| 11 | Đóng cọc 40x40, cọc xiên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.356 | m |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,22 | m3 |
| 13 | Bê tông đệm 10MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,71 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, thân mố 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.907,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.776,49 | m2 |
| 16 | Cốt thép mố D≤10 (CB240-T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố D≤18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,67 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố D>18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,94 | tấn |
| 19 | Chốt thép trên mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | chốt |
| 20 | Tấm đệm đàn hồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 21 | Lắp tấm ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,15 | m |
| 22 | Bê tông đệm 10MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,05 | m3 |
| 23 | Bê tông bản dẫn 25MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,38 | m2 |
| 25 | Cốt thép bản dẫn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,84 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản dẫn D>18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,93 | tấn |
| 27 | Đay tẩm nhựa (Bi tum chèn khe) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| C | ĐUỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.737,43 | m3 |
| 2 | Đào móng chân khay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 247,51 | m3 |
| 3 | Đắp chân khay K95 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 162,09 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,05 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114 | m |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc VXM M100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,79 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc VXM M100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112,36 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,49 | m2 |
| 9 | Đắp vật liệu thoát nước K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9.017,44 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 689,96 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,9 | m3 |
| 12 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 343 | m2 |
| 13 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 343 | m2 |
| 14 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 343 | m2 |
| 15 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 343 | m2 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,31 | m3 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,62 | m3 |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đào móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7.493,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 862,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,99 | tấn |
| 4 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1 trái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,99 | tấn |
| 5 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1 phải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,99 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M2 trái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,99 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M2 phải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,99 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,97 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,97 | tấn |
| 10 | Gỗ phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 11 | Thép khác (chôn trong bê tông) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | tấn |
| E | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.502,36 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 285,07 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 211,82 | |
| 4 | Đào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 254,02 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7.426,62 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.774,29 | m3 |
| 7 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7.097,16 | m2 |
| 8 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3,0kg/m2 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7.097,16 | m2 |
| 9 | Đào thanh thải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9.200,91 | m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 11 | Bê tông 15MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | m3 |
| 12 | Đào thanh thải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,8 | m3 |
| F | KẾT CẤU TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông đệm 10MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 149,83 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng tường chắn D ≤18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân tường chắn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,19 | tấn |
| 8 | Đệm đá dăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 9 | Đào móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 243,21 | m3 |
| 10 | Đắp móng K85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,33 | m3 |
| 11 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,06 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,06 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,12 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,12 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,76 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa, đất C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.502,36 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều khiển giao thông 2,5/7 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.080 | công |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật I.441a (KT0,9x1,3)m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | chiếc |
| 3 | Biển báo tam giác 70cm: W.203, W.227, W.245 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 4 | Biển báo hình tròn D70cm: R.301b, c | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 5 | Cột biển báo dạng thẳng 1 cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi