Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công cấp điện và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700007-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công cấp điện và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190446337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng NS Quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm và Quỹ phát triển đất TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 07:45:00 đến ngày 2020-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,979,372,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TRUNG THẾ XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 116 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường Asphal, cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch block | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 278,4 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 299,63 | m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D195/150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 790 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,9 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 xây dựng mới | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 792 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 trên giá đỡ đặt ở tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 10 | Cát đen rải nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 125,12 | m3 |
| 11 | Rải cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 125,12 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 782 | m |
| 13 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,448 | 100m2 |
| 14 | Gạch làm dấu (viên) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5.994 | viên |
| 15 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,994 | 1000v |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 161,03 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6296 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6296 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6296 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 162,96 | m3 |
| 21 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21 | cọc |
| 22 | Đóng cọc mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21 | lỗ khoan |
| 23 | Đầu cáp T-Plug 24kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 27 | Bọc cổ cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 28 | Tiếp địa đầu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Hoàn trả nền gạch Block : | . | 0 | . |
| 32 | Rải cát vàng đệm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 278,4 | 1m3 |
| 33 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 278,4 | 1m2 |
| 34 | Hoàn trả đường bê tông asphal |: | . | 0 | . |
| 35 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,92 | 1m3 |
| 36 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,96 | 1m3 |
| 37 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,64 | 10m2 |
| 38 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,64 | 10m2 |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 4 ngăn, cấp điện áp <=35kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 800A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 120kVAr | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 tủ |
| C | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trạm biến áp : | . | 0 | . |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1816 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1697 | tấn |
| 5 | Bu lông đế móng M27x650 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,38 | m3 |
| 8 | Gạch thẻ trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,8 | m2 |
| 9 | Ốp gạch trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,8 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0498 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0498 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0498 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,98 | m3 |
| 14 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | trụ |
| 15 | Cẩu trục 10 tấn vận chuyển trụ đỡ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | ca |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | tấn |
| 17 | Hộp che cực máy biến áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 18 | Máng cáp cao thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 19 | Máng cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | tấn |
| 21 | Vỏ tủ RMU ngoài trời, tủ 4 ngăn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ RMU ngoài trời, loại tủ 4 ngăn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp : | . | 0 | . |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,8 | m3 |
| 25 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cọc |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 10 cọc |
| 27 | Thép mạ phi 10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,68 | kg |
| 28 | Thép dẹt 40*4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 113,04 | kg |
| 29 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13 | 10 m |
| 30 | Đắp đất tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,8 | m3 |
| 31 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 128 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,28 | 100m |
| 33 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 35 | Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M240 tiếp địa trung tính máy biến áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp M240 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 37 | Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M50 tiếp địa vỏ tủ các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 39 | Hộp đầu cáp T-Plug 24kV-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 40 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 43 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | 10 đầu cốt |
| 51 | Móng tủ RMU : | . | 0 | . |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,79 | m3 |
| 53 | Khung móng tủ RMU | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 60,89 | kg |
| 54 | Lắp đặt khung móng tủ mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 55 | Bu lông đế móng M27x650 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,04 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,99 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,72 | m3 |
| 59 | Trát vữa, M75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,07 | m2 |
| 60 | Ốp gạch thẻ trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,25 | m2 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,028 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,028 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,028 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,8 | m3 |
| 65 | Tủ RMU : | . | 0 | . |
| 66 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 67 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 68 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 69 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 70 | Tủ hạ thế tổng : | . | 0 | . |
| 71 | Gối đỡ thanh cái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 72 | Thanh lai đồng 80x5mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45,568 | kg |
| 73 | Lắp đặt thanh cái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,28 | 10 m |
| 74 | Attomat 3 pha 63A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 75 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | HT |
| 76 | Tụ bù : | . | 0 | . |
| 77 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 600V-120kVAr | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 78 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 67 | kg |
| 79 | Aptomát 3 pha 200A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 80 | Phụ kiện : | . | 0 | . |
| 81 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 82 | Biển tên tủ trung thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 83 | Biển tên tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 84 | Biển an toàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 85 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 86 | Lắp biển báo các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | 1 bộ |
| 87 | Thảm cách điện 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 88 | Găng tay cách điện 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 89 | Ủng cách điện 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 90 | Bình bọt chữa cháy MT5 khí Co2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bình |
| 91 | Khoá cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 92 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | ca |
| 93 | Cáp ngầm : | . | 0 | . |
| 94 | Đào đất rãnh cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 49 | m3 |
| 95 | Ống nhựa xoắn HPDE D130/100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 508 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,08 | 100m |
| 97 | Cáp ngầm cao thế xây dựng mới Cu/XLPE/DATA/PVC 24kV- 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 513 | m |
| 98 | Lắp đặt Cáp ngầm cao thế xây dựng mới Cu/XLPE/DATA/PVC 24kV- 1x50mm2 trong ống bảo vệ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 24kV- 1x50mm2 trên giá đỡ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 100 | Đầu cáp T-Plug 24kV-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 101 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 102 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 103 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 104 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 105 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 106 | Cát đen rải nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,36 | m3 |
| 107 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,36 | m3 |
| 108 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 306 | m |
| 109 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,612 | 100m2 |
| 110 | Gạch làm dấu ( viên) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.377 | viên |
| 111 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,377 | 1000v |
| 112 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30,6 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1836 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1836 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1836 | 100m3 |
| 116 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,36 | m3 |
| D | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 3 | Chỉ định role, đánh số thiết bị trung áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | HT |
| E | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA, TRUNG THẾ | |||
| 1 | Phần trạm biến áp : | . | 0 | . |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 12 | Phần trung thế : | . | 0 | . |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | sợi |
| F | HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng tủ Pillar : | . | 0 | . |
| 2 | Tủ điện tôn kẽm sơn tĩnh điện 300A kiêm tủ công tơ trọn bộ (tủ lắp mới) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tôn kẽm sơn tĩnh điện 300A trọn bộ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 tủ |
| 4 | Khung móng tủ mạ kẽm nhúng nóng lắp mới | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 577,106 | kg |
| 5 | Lắp đặt khung móng tủ mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 6 | Dây cáp hạ thế bọc nhựa PVC(Cu/PVC) M50 làm tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế bọc nhựa PVC(Cu/PVC) M50 làm tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 8 | Đào đất móng tủ Pillar | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,02 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,02 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,40m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 15 | Tiếp địa tủ : | . | 0 | . |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m3 |
| 17 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cọc |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 10 cọc |
| 19 | Thép fi10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 67,8 | kg |
| 20 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,678 | 100kg |
| 21 | ống nhựa luồn tiếp địa D32/25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 22 | Lắp ống nhựa D32/25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 23 | Dây tiếp địa M50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp M50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 427,32 | m3 |
| 26 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.004 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,04 | 100m |
| 28 | Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.044 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (tiết diện cáp 4x120mm2) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,04 | 100m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m( tiết diện cáp 4x120mm2) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 31 | Cát đen | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 140,97 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 140,97 | m3 |
| 33 | Gạch làm dấu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8.091 | viên |
| 34 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,091 | 1000v |
| 35 | Băng cáp rộng 0,2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 935 | m |
| 36 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,87 | 100m2 |
| 37 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 286,36 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5225 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5225 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5225 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 152,25 | m3 |
| 42 | Đầu cáp 1kV-4x120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | bộ |
| 43 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 44 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 160 | đầu |
| 45 | Bọc cổ cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | đầu |
| 46 | Tiếp địa đầu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 160 | đầu |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | 10 đầu cốt |
| 48 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 90 | mốc |
| 49 | Lắp đặt mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 90 | 1lỗ khoan |
| 50 | Phần công tơ : | . | 0 | . |
| 51 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 314,4 | m3 |
| 52 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D40/30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2.684 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D40/30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,84 | 100m |
| 54 | Cát đen | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 137,5 | m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 137,5 | m3 |
| 56 | Băng cáp rộng 0,2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.160 | m |
| 57 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,32 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 176,68 | m3 |
| 59 | Đất thừa : | . | 0 | . |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3752 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3752 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3752 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 137,52 | m3 |
| G | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV-560kVA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV- 20kA- 4 ngăn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V- 800A NT | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù trọn bộ 120kVA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| I | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 51 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 51 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi