Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km1+700 đến Km2+320

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706946-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km1+700 đến Km2+320
Số hiệu KHLCNT 20200533935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 05:07:00 đến ngày 2020-07-24 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,574,583,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7.617,6681 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 154,291 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,1206 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.038,1979 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,2736 m3
6 Đắp nền đường K95 bằng lu 16T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18.569,0548 m3
7 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11.173,0173 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.641,5802 m3
9 Mua đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.384,233 m3
10 San đầm đất DPC bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.094,4818 m3
11 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.207,3175 m2
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,2485 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,2485 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15.307,2625 m2
2 Tưới dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15.356,9868 m2
3 Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15.307,3288 m2
4 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15.356,9868 m2
5 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.601,2267 m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.322,4307 m3
7 Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 193,06 m2
8 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 193,06 m2
9 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,9635 m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.196,71 m
2 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,73 m
3 Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 370,632 m2
4 Móng BTXM 12.5MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,1871 m3
5 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350,7012 m2
6 Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 937,33 m
7 Bó vỉa cong bó vỉa 18x53x25cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,84 m
8 Móng BTXM 12.5MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,4519 m3
9 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 133,7693 m2
10 Lát gạch tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.784,2044 m2
11 Đệm cát vàng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 239,2102 m3
12 Cát vàng gia cố XM 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 478,4204 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,1804 m3
14 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 661,804 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 159,4216 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,1522 100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT
1 Lắp đặt ống cống D300, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 đoạn
2 Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 mối nối
3 Lắp đặt đế cống D300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73 cái
4 Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 311 đoạn
5 Nối ống cống D800 bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 285 mối nối
6 Lắp đặt đế cống D800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.244 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 mối nối
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 244 cái
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,941 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 568,1105 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,7341 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,7341 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,77 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0275 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7472 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3389 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,09 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 1cấu kiện
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0706 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0114 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9341 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,42 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0158 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,047 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5181 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,56 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 1cấu kiện
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0372 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4985 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5539 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,8929 m3
33 Nắp ga gang (40T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29 cái
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 m3
35 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,68 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2204 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1349 tấn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
40 Nắp ga gang (12,5T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,59 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,18 m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0988 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5397 tấn
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
46 Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8242 m3
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0015 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2319 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0355 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8456 m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1cấu kiện
53 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0093 tấn
54 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3647 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3924 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3544 m3
57 Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 1 đoạn ống
59 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 mối nối
60 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52 cái
61 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51 1 đoạn ống
62 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 mối nối
63 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 201 cái
64 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,585 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,3946 m3
66 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 159,7084 m2
67 Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, móng cống hộp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,379 m2
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0498 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3393 tấn
70 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,0704 100m3
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 131,9496 m3
72 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8156 100m3
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8156 100m3
74 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,375 m3
75 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6797 m3
76 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0096 tấn
77 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6188 tấn
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1188 100m2
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,3175 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 1cấu kiện
81 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 tấn
82 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3423 tấn
83 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5087 100m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,306 m3
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,013 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,399 tấn
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2035 100m2
88 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3119 m3
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1cấu kiện
90 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0184 tấn
91 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0212 100m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1905 m3
93 Nắp ga composite (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
94 Nắp ga gang (40T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
95 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3276 100m3
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7244 m3
97 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0184 tấn
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1614 m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,0699 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,1741 m3
102 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112,6608 m2
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống cống D300, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 đoạn
2 Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 mối nối
3 Lắp đặt đế cống D300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66 cái
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0014 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0991 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0196 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,66 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0049 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,183 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3279 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8263 m3
14 Nắp ga composite trên hè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
F Cống dọc 3,5x2 và cống ngang 4x2,5
1 Bê tông đệm 10MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,242 m3
2 Bê tông bản đáy 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 238,024 m3
3 Bê tông thành cống 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 239,651 m3
4 Bê tông bản nắp 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 237,074 m3
5 Ván khuôn bản đáy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 132,53 m2
6 Ván khuôn thành cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.210,81 m2
7 Ván khuôn bản nắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 793,76 m2
8 Cốt thép bản đáy D≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,23 tấn
9 Cốt thép bản đáy D≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,4 tấn
10 Cốt thép thành cống D≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
11 Cốt thép thành cống D≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,4 tấn
12 Cốt thép bản nắp D≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 tấn
13 Cốt thép bản nắp D≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,56 tấn
14 Bi tum chèn khe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,71 m3
15 Lắp tấm ngăn nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116,8 m
16 Đệm đá dăm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 142,4836 m3
17 Sản xuất hệ đà giáo thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,764 tấn
18 Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,988 tấn
19 Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 2B Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,988 tấn
20 Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,039 tấn
21 Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,66 tấn
22 Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6574 tấn
23 Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,7644 tấn
24 Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 7 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6184 tấn
25 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,318 tấn
26 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,318 tấn
27 Bê tông cổ ga 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,66 m3
28 Cốt thép cổ ga D≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2001 tấn
29 Cốt thép cổ ga D≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2874 tấn
30 Lắp đặt nắp ga gang tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 nắp
31 Bê tông hố thu 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,924 m3
32 Ván khuôn hố thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,562 m2
33 Cốt thép hố thu D≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 tấn
34 Lắp đặt nắp chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 nắp
35 Bê tông đệm 10MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,1 m3
36 Bê tông bản đáy 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,68 m3
37 Bê tông thành cống, tường cánh, tường biên, gờ chắn cống 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72,99 m3
38 Bê tông bản nắp 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,15 m3
39 Ván khuôn bản đáy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,79 m2
40 Ván khuôn thành cống, tường cánh, tường biên, gờ chắn cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 259,77 m2
41 Ván khuôn bản nắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 239,2 m2
42 Cốt thép bản đáy D≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 tấn
43 Cốt thép bản đáy D≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,52 tấn
44 Cốt thép thành cống, tường cánh, tường biên, gờ chắn cống D≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
45 Cốt thép thành cống, tường cánh, tường biên, gờ chắn cống D≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,93 tấn
46 Cốt thép bản nắp D≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 tấn
47 Cốt thép bản nắp D≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,16 tấn
48 Bê tông mương 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,86 m3
49 Cốt thép mương D>10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,31 tấn
50 Ván khuôn mương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 297,97 m2
51 Bê tông đệm 10MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,43 m3
52 Đá dăm đệm mương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,86 m3
53 Bi tum chèn khe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 m3
54 Lắp tấm ngăn nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,6 m
55 Đá dăm đệm cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,19 m3
56 Đắp trả K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.531,57 m3
57 Đóng cọc tre Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12.731 m
58 Xây gạch bịt đầu cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,16 m3
59 Bê tông đệm 10MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,98 m3
60 Đệm đá dăm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,96 m3
61 Bê tông hố ga 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,39 m3
62 Ván khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 309,21 m2
63 Cốt thép D≤10mm (CB240-T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 tấn
64 Cốt thép D≤18mm (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,84 tấn
65 Cốt thép D>18mm (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 tấn
66 Lắp đặt nắp ga gang tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 nắp
67 Đào móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.737,62 m3
68 Khấu hao hệ đà giáo thép thi công cống ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,06 tấn
69 Lắp dựng hệ đà giáo thi công cống ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,06 tấn
70 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công cống ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,06 tấn
71 Khấu hao hệ đà giáo thép thi công hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,07 tấn
72 Lắp dựng hệ đà giáo thi công hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,07 tấn
73 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,07 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->