Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km1+700 đến Km2+320
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km1+700 đến Km2+320 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 05:07:00 đến ngày 2020-07-24 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,574,583,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7.617,6681 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 154,291 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,1206 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.038,1979 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,2736 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 bằng lu 16T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18.569,0548 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11.173,0173 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.641,5802 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.384,233 | m3 |
| 10 | San đầm đất DPC bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.094,4818 | m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.207,3175 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2485 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2485 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15.307,2625 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15.356,9868 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15.307,3288 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15.356,9868 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.601,2267 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.322,4307 | m3 |
| 7 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 193,06 | m2 |
| 8 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 193,06 | m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,9635 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.196,71 | m |
| 2 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,73 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 370,632 | m2 |
| 4 | Móng BTXM 12.5MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,1871 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350,7012 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 937,33 | m |
| 7 | Bó vỉa cong bó vỉa 18x53x25cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,84 | m |
| 8 | Móng BTXM 12.5MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,4519 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133,7693 | m2 |
| 10 | Lát gạch tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.784,2044 | m2 |
| 11 | Đệm cát vàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 239,2102 | m3 |
| 12 | Cát vàng gia cố XM 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 478,4204 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,1804 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 661,804 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 159,4216 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,1522 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D300, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | đoạn |
| 2 | Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 311 | đoạn |
| 5 | Nối ống cống D800 bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 285 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.244 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 244 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,941 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 568,1105 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,7341 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,7341 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,77 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7472 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3389 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,09 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0114 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9341 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,42 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,047 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5181 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4985 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5539 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,8929 | m3 |
| 33 | Nắp ga gang (40T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 35 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2204 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Nắp ga gang (12,5T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,18 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5397 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 46 | Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8242 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2319 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8456 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3647 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3924 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3544 | m3 |
| 57 | Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 60 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | 1 đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 201 | cái |
| 64 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,585 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3946 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 159,7084 | m2 |
| 67 | Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, móng cống hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,379 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3393 | tấn |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,0704 | 100m3 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131,9496 | m3 |
| 72 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8156 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8156 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6797 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6188 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3175 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3423 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5087 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,306 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2035 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3119 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1905 | m3 |
| 93 | Nắp ga composite (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Nắp ga gang (40T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3276 | 100m3 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7244 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1614 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,0699 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,1741 | m3 |
| 102 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112,6608 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D300, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | đoạn |
| 2 | Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3279 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8263 | m3 |
| 14 | Nắp ga composite trên hè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | Cống dọc 3,5x2 và cống ngang 4x2,5 | |||
| 1 | Bê tông đệm 10MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,242 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 238,024 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 239,651 | m3 |
| 4 | Bê tông bản nắp 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 237,074 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132,53 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.210,81 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bản nắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 793,76 | m2 |
| 8 | Cốt thép bản đáy D≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản đáy D≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,4 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành cống D≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành cống D≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,4 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản nắp D≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản nắp D≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,56 | tấn |
| 14 | Bi tum chèn khe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 15 | Lắp tấm ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,8 | m |
| 16 | Đệm đá dăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 142,4836 | m3 |
| 17 | Sản xuất hệ đà giáo thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,764 | tấn |
| 18 | Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,988 | tấn |
| 19 | Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 2B | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,988 | tấn |
| 20 | Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,039 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,66 | tấn |
| 22 | Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6574 | tấn |
| 23 | Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7644 | tấn |
| 24 | Khấu hao hệ đà giáo thép đốt 7 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6184 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,318 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,318 | tấn |
| 27 | Bê tông cổ ga 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 28 | Cốt thép cổ ga D≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 29 | Cốt thép cổ ga D≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2874 | tấn |
| 30 | Lắp đặt nắp ga gang tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | nắp |
| 31 | Bê tông hố thu 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 32 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,562 | m2 |
| 33 | Cốt thép hố thu D≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 34 | Lắp đặt nắp chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | nắp |
| 35 | Bê tông đệm 10MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 36 | Bê tông bản đáy 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,68 | m3 |
| 37 | Bê tông thành cống, tường cánh, tường biên, gờ chắn cống 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,99 | m3 |
| 38 | Bê tông bản nắp 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,15 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,79 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thành cống, tường cánh, tường biên, gờ chắn cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 259,77 | m2 |
| 41 | Ván khuôn bản nắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 239,2 | m2 |
| 42 | Cốt thép bản đáy D≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản đáy D≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,52 | tấn |
| 44 | Cốt thép thành cống, tường cánh, tường biên, gờ chắn cống D≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 45 | Cốt thép thành cống, tường cánh, tường biên, gờ chắn cống D≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,93 | tấn |
| 46 | Cốt thép bản nắp D≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 47 | Cốt thép bản nắp D≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,16 | tấn |
| 48 | Bê tông mương 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,86 | m3 |
| 49 | Cốt thép mương D>10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 50 | Ván khuôn mương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 297,97 | m2 |
| 51 | Bê tông đệm 10MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 52 | Đá dăm đệm mương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 53 | Bi tum chèn khe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 54 | Lắp tấm ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,6 | m |
| 55 | Đá dăm đệm cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,19 | m3 |
| 56 | Đắp trả K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.531,57 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tre | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12.731 | m |
| 58 | Xây gạch bịt đầu cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 59 | Bê tông đệm 10MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 60 | Đệm đá dăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 61 | Bê tông hố ga 30MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,39 | m3 |
| 62 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 309,21 | m2 |
| 63 | Cốt thép D≤10mm (CB240-T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 64 | Cốt thép D≤18mm (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,84 | tấn |
| 65 | Cốt thép D>18mm (CB400-V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 66 | Lắp đặt nắp ga gang tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | nắp |
| 67 | Đào móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.737,62 | m3 |
| 68 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công cống ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,06 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công cống ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,06 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công cống ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,06 | tấn |
| 71 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,07 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,07 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,07 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi