Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 16:08:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,816,571,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5435 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8433 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,949 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2703 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường, bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1981 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7305 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9388 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2467 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4053 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7008 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4343 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu (Tổng cự ly vận chuyển 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8552 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8552 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1256 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1256 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1256 | 100m3 |
| B | II. Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0594 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6849 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,92 | m3 |
| C | III. Rãnh dọc tuyến | |||
| 1 | Đào móng cống dọc, đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8874 | m3 |
| 2 | Đào móng cống dọc, đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1602 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn đổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,88 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu loại 1 KT (12x50x54)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8915 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3399 | 100m2 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | 93,591 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3251 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sân cống và gia cống sân cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,13 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1875 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7874 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | 1,6362 | tấn | |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5035 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1679 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | đoạn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi