Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất; nguồn Ngân sách xã đầu tư hàng năm; huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 08:11:00 đến ngày 2020-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,825,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Vị trí số 1 tại xóm 4 phần giao thông và thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 1.106,663 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 1.506 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 26,127 | 100m3 |
| 4 | Cắt bê tông đường cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 57,89 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 4.008,663 | m3 |
| 8 | Mua và vận chuyển đất đến chân công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 4.529,786 | m3 |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Mục C chương V của E-HSMT | 1.020 | Lỗ khoan |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm giữa đường cũ và mới | Mục C chương V của E-HSMT | 0,805 | Tấn |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, đã lèn ép 15cm | Mục C chương V của E-HSMT | 25,883 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 470,49 | m3 |
| 13 | Đắp lớp cát 3cm móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 77,648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 2,189 | 100m2 |
| 15 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 2.807,13 | m2 |
| 16 | Lắp đặt biển báo đường bộ các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 viên vỉa, viên đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT | 58,62 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 64,29 | m3 |
| 19 | VXM M75 đệm viên vỉa | Mục C chương V của E-HSMT | 584,85 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa, đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT | 10,659 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt viên bó vỉa | Mục C chương V của E-HSMT | 944 | Cái |
| 22 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT | 1.888 | Cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 19,67 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,78 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 98,36 | m2 |
| 26 | Lát gạch block tự chèn | Mục C chương V của E-HSMT | 1.565,19 | m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 70,434 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 156,519 | m3 |
| 29 | Đào mương, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 81,053 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 32 | Mua và vận chuyển đất đến chân công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 133,736 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép liên kết đáy và thành mương, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,505 | Tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 1,315 | Tấn |
| 35 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 20,08 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,982 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 1,64 | 100m2 |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,06 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 168 | Cái |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 14,453 | Tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 9,648 | Tấn |
| 45 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 122,55 | m3 |
| 46 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 87,53 | m3 |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 21,01 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT | 81,5 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45 | Mục C chương V của E-HSMT | 19,582 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 9,532 | 100m2 |
| 51 | Chèn trát vữa tấm đan dày trung bình 1,5cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 204,5 | m2 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 64,84 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 649 | Cái |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,861 | Tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 3,45 | Tấn |
| 56 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 45,79 | m3 |
| 57 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 30,34 | m3 |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 7,61 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,63 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,025 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 3,182 | 100m2 |
| 62 | Chèn trát vữa tấm đan dày trung bình 1,5cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 68,96 | m2 |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,07 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 184 | Cái |
| 65 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 67 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 32,77 | m3 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,993 | Tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,116 | Tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,142 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 153 | m2 |
| 72 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 74 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,29 | m3 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,754 | Tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,667 | Tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,768 | 100m2 |
| 78 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 79 | Đào móng, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 319,095 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 3,191 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất độ chặt K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,919 | 100m3 |
| 82 | Mua và vận chuyển đất đến chân công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 216,881 | m3 |
| 83 | Ván khuôn hố thu các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 1,132 | 100m2 |
| 85 | Bê tông M200 mũ mố | Mục C chương V của E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 86 | Bê tông M200 tấm đan hố thu đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 87 | Bê tông M200 móng hố thu | Mục C chương V của E-HSMT | 22,35 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 49,75 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 233,77 | m2 |
| 90 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 1,263 | Tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,865 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 135 | Cái |
| 94 | Bê tông M200 viên vỉa | Mục C chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 96 | Lưới chắn rác bằng gang | Mục C chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Vị trí số 1 tại xóm 4 phần điện | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 44,154 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt K90 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,108 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,58 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 9 | Dựng cột bê tông, cao <=8m | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cột |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 10,36 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công cột bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 10,36 | Tấn |
| 12 | Cột điện BTLT NPC.I.8.5.-190.4.3 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cột |
| 13 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 0,206 | Tấn |
| 15 | Bốc dỡ tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 0,206 | Tấn |
| 16 | Lắp tiếp địa cột điện, thép tròn d=12-14mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,173 | 100kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 18 | Móc treo cáp D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 21 | Ghíp nối 2 bu lông | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 22 | Đai thép không rỉ | Mục C chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 23 | Khóa đai | Mục C chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 24 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 0,408 | Tấn |
| 25 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 0,408 | Tấn |
| 26 | Cáp voặn xoắn XLPE/AL 4x50mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,58 | Km/dây |
| C | Hạng mục 3: Vị trí số 2 tại xóm 9 phần giao thông và thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 1.572,263 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào nền đào khuôn, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 466,305 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 2.038,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 4.566,737 | m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất đến chân công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 5.160,416 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, đã lèn ép 15cm | Mục C chương V của E-HSMT | 17,416 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 348,314 | m3 |
| 8 | Đắp lớp cát 3cm móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 52,247 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 2,189 | 100m2 |
| 10 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 2.807,13 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt biển báo đường bộ các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đào đất mương, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 371,506 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 3,715 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 15 | Mua và vận chuyển đất đến chân công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 63,201 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép liên kết đáy và thành mương, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,009 | Tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 2,625 | Tấn |
| 18 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 52,1 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 40,08 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,65 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,949 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 3,273 | 100m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 30,06 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 334 | Cái |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,476 | Tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,985 | Tấn |
| 28 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,51 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,94 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 2,14 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường, chiều dày ≤45 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,999 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,973 | 100m2 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,62 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 67 | Cái |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,276 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mương, rãnh nước, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,606 | Tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,589 | Tấn |
| 39 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 40 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,053 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 49 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,35 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,526 | Tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,12 | Tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 56 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,44 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,512 | Tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,984 | Tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,065 | 100m2 |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 61 | Đào móng mương, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 158,337 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 1,583 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 64 | Mua và vận chuyển đất đến chân công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 102,141 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Vị trí số 2 tại xóm 9 phần điện | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 30,451 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt K90 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,731 | m3 |
| 3 | Thi công ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,42 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 9 | Dựng cột bê tông, cao <=8m | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | Cột |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 7,252 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 7,252 | Tấn |
| 12 | Cột điện BTLT NPC.I.8.5.-190.4.3 | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | Cột |
| 13 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 0,206 | Tấn |
| 15 | Bốc dỡ tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 0,206 | Tấn |
| 16 | Lắp tiếp địa cột điện, thép tròn d=12-14mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,173 | 100kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 18 | Móc treo cáp D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 21 | Ghíp nối 2 bu lông | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 22 | Đai thép không rỉ | Mục C chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 23 | Khóa đai | Mục C chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 24 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 0,271 | Tấn |
| 25 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 0,271 | Tấn |
| 26 | Cáp voặn xoắn XLPE/AL 4x50mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 385 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,385 | Km/dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi