Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2018 đượng BHXH Việt Nam giao chưa sử dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 10:42:00 đến ngày 2020-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,678,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỞ NHÀ ĐỂ XE + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao < 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,178 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao < 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,995 | kg |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,496 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,001 | m3 |
| 8 | V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,618 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | BTSN nền tạm làm mặt bằng bãi đổ BT cọc M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,875 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,379 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,375 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,103 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,6 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m |
| 10 | ép âm cọc BTCT dài >4m, tiết diện 25x25, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,967 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,989 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | m3 |
| 14 | BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,497 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,739 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,244 | m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,376 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,561 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,641 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,015 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,272 | m2 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,783 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,214 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,164 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,269 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,791 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,065 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,658 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,214 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,464 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,81 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,259 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,675 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,756 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,505 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,779 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,869 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,168 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,553 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,328 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,789 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,806 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,709 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,792 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái ngói < 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,326 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.883,755 | kg |
| 25 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 26 | V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,051 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng viên câu ngang bằng gạch đặc Tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,485 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,06 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,328 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,881 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,416 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,291 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,295 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,524 | m2 |
| 36 | Trát móng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,458 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,896 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,214 | m2 |
| 39 | Trát lanh tô, giằngVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,869 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,04 | m |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,412 | m2 |
| 42 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo VXM75 | Bình Định hoặc tương đương | 10,169 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Viglacera hoặc tương đương | 221,922 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm loại chống trơn VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 46,689 | m2 |
| 45 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,516 | m2 |
| 46 | ốp đá chẻ tự nhiên chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,458 | m2 |
| 47 | LD trần nổi | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 46,154 | m2 |
| 48 | LD trần chìm giật cấp thạch cao, tấm thạch cao 1220x2440x12,7mm. | Vĩnh tường Basi, Gymproc hoặc tương đương | 216,47 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Cửa nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 27,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Cửa nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 11,664 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ mở quay bằng Cửa nhôm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Cửa nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 29,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính bằng nhôm, phụ kiện phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 10,44 | m2 |
| 53 | LD vách ngăn + cửa bằng tấm Compact | HPL hoặc tương đương | 22,302 | m2 |
| 54 | Lắp đặt hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm KT14x14x1,4mm A150 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 27,72 | m2 |
| 55 | Sản xuất thanh kèo, trụ chống, xà gồ, cầu phong, li tô thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 6,78 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thanh kèo, trụ chống, xà gồ, cầu phong, li tô thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 6,78 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói phẳng loại 10V/m2,cao <=16m VXM75 màu đỏ KT 33x42cm | SCG M001 hoặc tương đương | 433,158 | m2 |
| 58 | Máng tôn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m2 |
| 59 | Bả ma tít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,47 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà sơn 1 lót+2 nước phủ | DULUX hoặc tương đương | 211,295 | m2 |
| 61 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót+2 nước phủ | DULUX hoặc tương đương | 1.024,503 | m2 |
| 62 | Sơn trần thạch cao 1 lót+2 nước phủ | DULUX hoặc tương đương | 216,47 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (tính 20% khối lượng tại các vị trí hàn) | Sơn Expo hoặc tương đương | 88,535 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,68 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,856 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp, loại 4x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp, loại 4x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 458 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 845 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk40/30 | Sino hoặc tương đương | 30 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk32 | Sino hoặc tương đương | 15 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa tròn đặt nổi bảo hộ dây dẩn, đk 16 | Sino hoặc tương đương | 410 | m |
| 9 | LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16 | Sino hoặc tương đương | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (Bao gồm mặt, đế) | Sino hoặc tương đương | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (Bao gồm hạt, mặt, đế) | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm hạt, mặt, đế) | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm hạt, mặt, đế) | Sino hoặc tương đương | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm hạt, mặt, đế) | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A10Ampe | Sino hoặc tương đương | 7 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Sino hoặc tương đương | 15 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 32Ampe | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 40Ampe | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat loại 1 pha 3 cực, 25Ampe | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 20 | LĐ Aptomat loại 1 pha 3 cực, 63Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | LĐ loại đèn Huỳnh Quang 3x0,6m âm trần máng phản quang | Sino hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt loại đèn Lốp gắn nổi D200, Bóng Led 18W | Sino hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 23 | Lăp đặt quạt treo tường | Quạt Thái Lan hoặc tương đương | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ | VinaWind hoặc tương đương | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường18000BTU/H (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 26 | Lắp đặt tủ điện chữa 8-12 Module chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT 600x400x180 kèm cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 110x110x80mm + cầu đấu dây 4P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 31 | Chân bật fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 32 | Cờ bắt tiếp địa thép dẹp 40x4, L100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 34 | LĐ Culier ôm ống fi27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Bu long M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn Cầu | COTTO CS350DT2 hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bồn Tiểu Nam Treo Tường | TOTO UT570T hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu Lavabo Âm Bàn + van | TOTO LT5715 hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | TOTO YM4560A hoặc tương đương | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khoá, đk 34 | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khoá, đk 27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phểu thu, đk 150x150 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,475 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,564 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 10 | XSLD bu long fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 11 | XSLD bu long fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Sản xuất vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45ly | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 112,638 | m2 |
| 16 | Lợp máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,029 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (tính 20% khối lượng phần hàn) | Sơn Expo hoặc tương đương | 13,503 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt bản mã thép 300x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt bản mã thép 400x400x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt bản mã thép chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều Inverter 18000BTU/H | Daikin FTKS50GVMV hoặc tương đương | 9 | cái |
| 2 | Máy sấy tay tự động | TOTO TYC322M hoặc tương đương | 6 | cái |
| 3 | Bộ cảm ứng xả tiểu nam | TOTO DUE126UPE hoặc tương đương | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi