Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710845-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200710815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2018 đượng BHXH Việt Nam giao chưa sử dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 10:42:00 đến ngày 2020-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,678,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỞ NHÀ ĐỂ XE + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 m3
3 Tháo dỡ mái tôn cao < 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,178 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.059,995 kg
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,496 m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cấu kiện
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,001 m3
8 V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,618 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 BTSN nền tạm làm mặt bằng bãi đổ BT cọc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,875 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,379 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,375 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,103 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,6 kg
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,6 kg
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 m2
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 m
10 ép âm cọc BTCT dài >4m, tiết diện 25x25, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,967 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,989 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 m3
14 BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,497 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,739 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,244 m2
17 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,92 m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,376 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2,561 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,641 tấn
22 Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,015 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,272 m2
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,783 m3
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,214 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,164 m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,269 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,791 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,065 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,658 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,214 m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,464 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2,81 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,259 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,675 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,756 m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2,505 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,779 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,869 m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,168 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,553 tấn
18 Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,328 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,789 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,806 m3
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,709 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,792 m2
23 Tháo dỡ mái ngói < 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,326 m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.883,755 kg
25 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
26 V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,051 m3
27 Xây tường thẳng viên câu ngang bằng gạch đặc Tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,485 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,06 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,328 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,881 m3
31 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,416 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,291 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,295 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657,524 m2
36 Trát móng dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,458 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,896 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,214 m2
39 Trát lanh tô, giằngVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,869 m2
40 Trát gờ chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,04 m
41 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,412 m2
42 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo VXM75 Bình Định hoặc tương đương 10,169 m2
43 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 Viglacera hoặc tương đương 221,922 m2
44 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm loại chống trơn VXM75 Viglacera hoặc tương đương 46,689 m2
45 ốp tường, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,516 m2
46 ốp đá chẻ tự nhiên chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,458 m2
47 LD trần nổi Vĩnh Tường hoặc tương đương 46,154 m2
48 LD trần chìm giật cấp thạch cao, tấm thạch cao 1220x2440x12,7mm. Vĩnh tường Basi, Gymproc hoặc tương đương 216,47 m2
49 Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm, phụ kiện kim khí đồng bộ Cửa nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 27,36 m2
50 Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm, phụ kiện kim khí đồng bộ Cửa nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 11,664 m2
51 Lắp dựng cửa sổ mở quay bằng Cửa nhôm, phụ kiện kim khí đồng bộ Cửa nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 29,52 m2
52 Lắp dựng vách kính bằng nhôm, phụ kiện phụ kiện kim khí đồng bộ Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 10,44 m2
53 LD vách ngăn + cửa bằng tấm Compact HPL hoặc tương đương 22,302 m2
54 Lắp đặt hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm KT14x14x1,4mm A150 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 27,72 m2
55 Sản xuất thanh kèo, trụ chống, xà gồ, cầu phong, li tô thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 6,78 tấn
56 Lắp dựng thanh kèo, trụ chống, xà gồ, cầu phong, li tô thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 6,78 tấn
57 Lợp mái ngói phẳng loại 10V/m2,cao <=16m VXM75 màu đỏ KT 33x42cm SCG M001 hoặc tương đương 433,158 m2
58 Máng tôn, úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m2
59 Bả ma tít vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,47 m2
60 Sơn tường ngoài nhà sơn 1 lót+2 nước phủ DULUX hoặc tương đương 211,295 m2
61 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót+2 nước phủ DULUX hoặc tương đương 1.024,503 m2
62 Sơn trần thạch cao 1 lót+2 nước phủ DULUX hoặc tương đương 216,47 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước (tính 20% khối lượng tại các vị trí hàn) Sơn Expo hoặc tương đương 88,535 1m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,68 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,856 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cáp, loại 4x10mm2 Cadivi hoặc tương đương 30 m
2 Lắp đặt cáp, loại 4x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 15 m
3 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 120 m
4 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 458 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 845 m
6 LĐ ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk40/30 Sino hoặc tương đương 30 m
7 LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk32 Sino hoặc tương đương 15 m
8 LĐ ống nhựa tròn đặt nổi bảo hộ dây dẩn, đk 16 Sino hoặc tương đương 410 m
9 LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16 Sino hoặc tương đương 360 m
10 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (Bao gồm mặt, đế) Sino hoặc tương đương 54 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều (Bao gồm hạt, mặt, đế) Sino hoặc tương đương 2 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm hạt, mặt, đế) Sino hoặc tương đương 2 cái
13 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm hạt, mặt, đế) Sino hoặc tương đương 12 cái
14 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm hạt, mặt, đế) Sino hoặc tương đương 6 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha,A10Ampe Sino hoặc tương đương 7 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha, 16Ampe Sino hoặc tương đương 15 cái
17 LĐ Aptomat loại 1 pha, 32Ampe Sino hoặc tương đương 6 cái
18 LĐ Aptomat loại 1 pha, 40Ampe Sino hoặc tương đương 6 cái
19 LĐ Aptomat loại 1 pha 3 cực, 25Ampe Sino hoặc tương đương 5 cái
20 LĐ Aptomat loại 1 pha 3 cực, 63Ampe Sino hoặc tương đương 1 cái
21 LĐ loại đèn Huỳnh Quang 3x0,6m âm trần máng phản quang Sino hoặc tương đương 30 bộ
22 Lắp đặt loại đèn Lốp gắn nổi D200, Bóng Led 18W Sino hoặc tương đương 3 bộ
23 Lăp đặt quạt treo tường Quạt Thái Lan hoặc tương đương 12 cái
24 Lắp đặt quạt treo trần 360 độ VinaWind hoặc tương đương 18 cái
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường18000BTU/H (chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 máy
26 Lắp đặt tủ điện chữa 8-12 Module chìm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
27 Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT 600x400x180 kèm cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
28 Lắp đặt hộp nối 110x110x80mm + cầu đấu dây 4P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
29 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
31 Chân bật fi 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
32 Cờ bắt tiếp địa thép dẹp 40x4, L100 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
34 LĐ Culier ôm ống fi27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Bu long M14x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Bồn Cầu COTTO CS350DT2 hoặc tương đương 6 bộ
2 Lắp đặt Bồn Tiểu Nam Treo Tường TOTO UT570T hoặc tương đương 9 bộ
3 Lắp đặt Chậu Lavabo Âm Bàn + van TOTO LT5715 hoặc tương đương 12 bộ
4 Lắp đặt gương soi TOTO YM4560A hoặc tương đương 12 cái
5 Lắp đặt van khoá, đk 34 Minh Hòa hoặc tương đương 3 cái
6 Lắp đặt van khoá, đk 27 Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
7 Lắp đặt phểu thu, đk 150x150 Đệ Nhất hoặc tương đương 15 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 32 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 16 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 12 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 32 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Đệ Nhất hoặc tương đương 16 m
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 12 cái
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 18 cái
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 21 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đệ Nhất hoặc tương đương 16 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 15 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 14 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đệ Nhất hoặc tương đương 24 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
3 BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,475 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,564 m2
8 Sản xuất cột thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
10 XSLD bu long fi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
11 XSLD bu long fi 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
12 Sản xuất vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,898 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 tấn
15 Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45ly Tôn Phương Nam hoặc tương đương 112,638 m2
16 Lợp máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,029 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước (tính 20% khối lượng phần hàn) Sơn Expo hoặc tương đương 13,503 1m2
18 Lắp đặt bản mã thép 300x300x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt bản mã thép 400x400x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt bản mã thép chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Điều hòa không khí 1 chiều Inverter 18000BTU/H Daikin FTKS50GVMV hoặc tương đương 9 cái
2 Máy sấy tay tự động TOTO TYC322M hoặc tương đương 6 cái
3 Bộ cảm ứng xả tiểu nam TOTO DUE126UPE hoặc tương đương 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->