Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677170-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Vị Thủy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 17:26:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,765,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH HẬU - KÊNH NƯỚC ĐỤC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Thi công cừ tràm kẹp cổ L=5m, ĐK gốc >= 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,288 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,912 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,964 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,936 | 100m |
| 7 | Sản xuất lắp dựng neo đầu cừ, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0777 | Tấn |
| 8 | Đào đắp đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6672 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm mê bồ đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 10 | Lắp tấm cao su đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 11 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 12 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, ĐK gốc >=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | 100m |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 rọ |
| 14 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 135,27 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm chiều dài L=5m, ĐK gốc >=8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,125 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,367 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,367 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,367 | m3 |
| 19 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,645 | m3 |
| 20 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4786 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3558 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính< =18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8515 | tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6252 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao =4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0731 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7934 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2774 | tấn |
| 28 | Bê tông cột khung công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm sàn khung công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1628 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0906 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2326 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1653 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1145 | tấn |
| 39 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1338 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,42 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7,42 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 128,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất đường trượt palang bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2723 | tấn |
| 44 | Sản xuất dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6935 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6935 | tấn |
| 46 | Lắp dựng đường trượt thép hình palang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2723 | tấn |
| 47 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp trên bờ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1 con |
| 48 | Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4369 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 64,611 | m2 |
| 50 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 con |
| 51 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 con |
| 52 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | 1 con |
| 53 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 19,4 | m |
| 54 | Lắp bạc đạn + con lăn + bánh xe trục D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp Bulon D34 + thép ống tròn D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp thép ống tròn phi 60 + Trọn bộ bạc đạn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 57 | SXLD pa lăng xích 5t | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Nhổ cừ đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 9,816 | 100m |
| 59 | Đào phá đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6672 | 100m3 |
| 60 | Đào đất đắp thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3385 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3385 | 100m3 |
| 62 | Đào thông luồng đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m3 |
| 63 | Đấp đất gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 64 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần không nhập đất nhân công tính 75%) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 66 | Đóng cọc bạch đàn gia cố dọc 2 bờ kênh (tận dụng cọc bạch đàn đê vây, phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 67 | Cừ nẹp cổ (chỉ tính nhân công 70%) tận dụng bạch đàn đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 68 | Rải tấm mê bồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 69 | Rải tấm cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH HẬU - KÊNH THẦY KÝ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 2 | Thi công cừ tràm kẹp cổ L=5m, ĐK gốc >= 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 7 | Sản xuất lắp dựng neo đầu cừ, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0654 | Tấn |
| 8 | Đào đắp đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6164 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm mê bồ đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 10 | Lắp tấm cao su đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 11 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 12 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, ĐK gốc >=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | 100m |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 rọ |
| 14 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 144,99 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm chiều dài L=5m, ĐK gốc >=8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 59,125 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,807 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,807 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,807 | m3 |
| 19 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,54 | m3 |
| 20 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2646 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3118 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính< =18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6785 | tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,501 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao =4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5484 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2658 | tấn |
| 28 | Bê tông cột khung công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm sàn khung công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,716 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1449 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2165 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1653 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1056 | tấn |
| 39 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1238 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,825 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,825 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 119,44 | m2 |
| 43 | Sản xuất đường trượt palang bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2657 | tấn |
| 44 | Sản xuất dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6315 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6315 | tấn |
| 46 | Lắp dựng đường trượt thép hình palang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2657 | tấn |
| 47 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp trên bờ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1 con |
| 48 | Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2662 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 51,525 | m2 |
| 50 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 con |
| 51 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 con |
| 52 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | 1 con |
| 53 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| 54 | Lắp bạc đạn + con lăn + bánh xe trục D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp Bulon D34 + thép ống tròn D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp thép ống tròn phi 60 + Trọn bộ bạc đạn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 57 | SXLD pa lăng xích 5t | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Nhổ cừ đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 7,54 | 100m |
| 59 | Đào phá đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6164 | 100m3 |
| 60 | Đào đất đắp thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4652 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4652 | 100m3 |
| 62 | Đào thông luồng đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| 63 | Đấp đất gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 64 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần không nhập đất nhân công tính 75%) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 66 | Đóng cọc bạch đàn gia cố dọc 2 bờ kênh (tận dụng cọc bạch đàn đê vây, phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 67 | Cừ nẹp cổ (chỉ tính nhân công 70%) tận dụng bạch đàn đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 68 | Rải tấm mê bồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 69 | Rải tấm cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG 500 - KÊNH RANH VỊ THẮNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 2 | Thi công cừ tràm kẹp cổ L=5m, ĐK gốc >= 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 7 | Sản xuất lắp dựng neo đầu cừ, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0654 | Tấn |
| 8 | Đào đắp đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8236 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm mê bồ đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 10 | Lắp tấm cao su đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 11 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 12 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, ĐK gốc >=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | 100m |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 rọ |
| 14 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 98,82 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm chiều dài L=5m, ĐK gốc >=8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 62,625 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,087 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,087 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,087 | m3 |
| 19 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,38 | m3 |
| 20 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7046 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3081 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính< =18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7452 | tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4848 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao =4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5169 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2658 | tấn |
| 28 | Bê tông cột khung công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm sàn khung công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1628 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0906 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2326 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1653 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1145 | tấn |
| 39 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1338 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,42 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7,42 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 120,42 | m2 |
| 43 | Sản xuất đường trượt palang bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2657 | tấn |
| 44 | Sản xuất dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6935 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6935 | tấn |
| 46 | Lắp dựng đường trượt thép hình palang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2657 | tấn |
| 47 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp trên bờ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1 con |
| 48 | Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4369 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 58,806 | m2 |
| 50 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 con |
| 51 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 con |
| 52 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | 1 con |
| 53 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 19,4 | m |
| 54 | Lắp bạc đạn + con lăn + bánh xe trục D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp Bulon D34 + thép ống tròn D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp thép ống tròn phi 60 + Trọn bộ bạc đạn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 57 | SXLD pa lăng xích 5t | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Nhổ cừ đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | 100m |
| 59 | Đào phá đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8236 | 100m3 |
| 60 | Đào đất đắp thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4652 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4652 | 100m3 |
| 62 | Đấp đất gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 63 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | 100m |
| 64 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần không nhập đất nhân công tính 75%) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 65 | Đóng cọc bạch đàn gia cố dọc 2 bờ kênh (tận dụng cọc bạch đàn đê vây, phần nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 66 | Cừ nẹp cổ (chỉ tính nhân công 70%) tận dụng bạch đàn đê vây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 67 | Rải tấm mê bồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 68 | Rải tấm cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi