Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677170-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200674815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 17:26:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,765,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH HẬU - KÊNH NƯỚC ĐỤC
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 3,6 100m2
2 Thi công cừ tràm kẹp cổ L=5m, ĐK gốc >= 8cm Theo hồ sơ thiết kế 1,44 100m
3 Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 12,288 100m
4 Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) Theo hồ sơ thiết kế 6,912 100m
5 Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 2,964 100m
6 Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) Theo hồ sơ thiết kế 0,936 100m
7 Sản xuất lắp dựng neo đầu cừ, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0777 Tấn
8 Đào đắp đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,6672 100m3
9 Lắp đặt tấm mê bồ đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,864 100m2
10 Lắp tấm cao su đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,864 100m2
11 Bơm nước thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Trọn gói
12 Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, ĐK gốc >=6cm Theo hồ sơ thiết kế 8,96 100m
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 8 1 rọ
14 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 135,27 m3
15 Đóng cọc tràm chiều dài L=5m, ĐK gốc >=8cm Theo hồ sơ thiết kế 66,125 100m
16 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 5,367 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 5,367 m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,367 m3
19 Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 19,645 m3
20 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,4786 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy cống Theo hồ sơ thiết kế 0,3558 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0715 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính< =18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8515 tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6252 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao =4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0731 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7934 tấn
27 Sản xuất lắp dựng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2774 tấn
28 Bê tông cột khung công tác, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,35 m3
29 Bê tông dầm sàn khung công tác, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,55 m3
30 Bê tông sàn công tác, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1628 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,0906 100m2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0314 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2326 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1653 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1145 tấn
39 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,1338 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 7,42 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 7,42 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 128,2 m2
43 Sản xuất đường trượt palang bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2723 tấn
44 Sản xuất dầm thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6935 tấn
45 Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,6935 tấn
46 Lắp dựng đường trượt thép hình palang Theo hồ sơ thiết kế 0,2723 tấn
47 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp trên bờ Theo hồ sơ thiết kế 36 1 con
48 Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4369 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 64,611 m2
50 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1 1 con
51 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 40 1 con
52 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 232 1 con
53 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế 19,4 m
54 Lắp bạc đạn + con lăn + bánh xe trục D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
55 Lắp Bulon D34 + thép ống tròn D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
56 Lắp thép ống tròn phi 60 + Trọn bộ bạc đạn Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
57 SXLD pa lăng xích 5t Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
58 Nhổ cừ đê vây Theo hồ sơ thiết kế 9,816 100m
59 Đào phá đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,6672 100m3
60 Đào đất đắp thân cống Theo hồ sơ thiết kế 1,3385 100m3
61 Đắp đất thân cống Theo hồ sơ thiết kế 1,3385 100m3
62 Đào thông luồng đáy Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m3
63 Đấp đất gia cố Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
64 Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 14,4 100m
65 Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần không nhập đất nhân công tính 75%) Theo hồ sơ thiết kế 4,8 100m
66 Đóng cọc bạch đàn gia cố dọc 2 bờ kênh (tận dụng cọc bạch đàn đê vây, phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m
67 Cừ nẹp cổ (chỉ tính nhân công 70%) tận dụng bạch đàn đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
68 Rải tấm mê bồ Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
69 Rải tấm cao su Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
B HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH HẬU - KÊNH THẦY KÝ
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 3 100m2
2 Thi công cừ tràm kẹp cổ L=5m, ĐK gốc >= 8cm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
3 Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 11,2 100m
4 Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) Theo hồ sơ thiết kế 4,8 100m
5 Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 1,32 100m
6 Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m
7 Sản xuất lắp dựng neo đầu cừ, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0654 Tấn
8 Đào đắp đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,6164 100m3
9 Lắp đặt tấm mê bồ đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,68 100m2
10 Lắp tấm cao su đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,68 100m2
11 Bơm nước thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Trọn gói
12 Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, ĐK gốc >=6cm Theo hồ sơ thiết kế 7,84 100m
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 7 1 rọ
14 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 144,99 m3
15 Đóng cọc tràm chiều dài L=5m, ĐK gốc >=8cm Theo hồ sơ thiết kế 59,125 100m
16 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 4,807 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 4,807 m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,807 m3
19 Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 17,54 m3
20 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 17,2646 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy cống Theo hồ sơ thiết kế 0,3118 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính< =18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6785 tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,501 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao =4m Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,5484 tấn
27 Sản xuất lắp dựng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2658 tấn
28 Bê tông cột khung công tác, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,35 m3
29 Bê tông dầm sàn khung công tác, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,38 m3
30 Bê tông sàn công tác, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,716 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1449 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0256 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2165 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1653 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1056 tấn
39 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,1238 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 6,825 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 6,825 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 119,44 m2
43 Sản xuất đường trượt palang bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2657 tấn
44 Sản xuất dầm thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6315 tấn
45 Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,6315 tấn
46 Lắp dựng đường trượt thép hình palang Theo hồ sơ thiết kế 0,2657 tấn
47 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp trên bờ Theo hồ sơ thiết kế 36 1 con
48 Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép Theo hồ sơ thiết kế 1,2662 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 51,525 m2
50 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1 1 con
51 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 40 1 con
52 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 205 1 con
53 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế 18,4 m
54 Lắp bạc đạn + con lăn + bánh xe trục D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
55 Lắp Bulon D34 + thép ống tròn D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
56 Lắp thép ống tròn phi 60 + Trọn bộ bạc đạn Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
57 SXLD pa lăng xích 5t Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
58 Nhổ cừ đê vây Theo hồ sơ thiết kế 7,54 100m
59 Đào phá đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,6164 100m3
60 Đào đất đắp thân cống Theo hồ sơ thiết kế 1,4652 100m3
61 Đắp đất thân cống Theo hồ sơ thiết kế 1,4652 100m3
62 Đào thông luồng đáy Theo hồ sơ thiết kế 1 100m3
63 Đấp đất gia cố Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
64 Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 14,4 100m
65 Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần không nhập đất nhân công tính 75%) Theo hồ sơ thiết kế 4,8 100m
66 Đóng cọc bạch đàn gia cố dọc 2 bờ kênh (tận dụng cọc bạch đàn đê vây, phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m
67 Cừ nẹp cổ (chỉ tính nhân công 70%) tận dụng bạch đàn đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
68 Rải tấm mê bồ Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
69 Rải tấm cao su Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
C HẠNG MỤC: CỐNG 500 - KÊNH RANH VỊ THẮNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 3 100m2
2 Thi công cừ tràm kẹp cổ L=5m, ĐK gốc >= 8cm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
3 Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 8 100m
4 Đóng cừ tràm đê vây L=5m, ĐK gốc >= 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) Theo hồ sơ thiết kế 8 100m
5 Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 2,2 100m
6 Đóng cọc bạch đàn chiều dài L= 7,5m, ĐK ngọn > 8cm (phần không nhập đất, nhân công tính 75%) Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
7 Sản xuất lắp dựng neo đầu cừ, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0654 Tấn
8 Đào đắp đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,8236 100m3
9 Lắp đặt tấm mê bồ đê vây Theo hồ sơ thiết kế 1,08 100m2
10 Lắp tấm cao su đê vây Theo hồ sơ thiết kế 1,08 100m2
11 Bơm nước thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Trọn gói
12 Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, ĐK gốc >=6cm Theo hồ sơ thiết kế 7,84 100m
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 7 1 rọ
14 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 98,82 m3
15 Đóng cọc tràm chiều dài L=5m, ĐK gốc >=8cm Theo hồ sơ thiết kế 62,625 100m
16 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 5,087 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 5,087 m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,087 m3
19 Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,38 m3
20 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 16,7046 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy cống Theo hồ sơ thiết kế 0,3081 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0715 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính< =18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7452 tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4848 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao =4m Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,5169 tấn
27 Sản xuất lắp dựng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2658 tấn
28 Bê tông cột khung công tác, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,35 m3
29 Bê tông dầm sàn khung công tác, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,55 m3
30 Bê tông sàn công tác, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1628 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,0906 100m2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0314 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2326 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1653 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1145 tấn
39 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,1338 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 7,42 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 7,42 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 120,42 m2
43 Sản xuất đường trượt palang bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2657 tấn
44 Sản xuất dầm thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6935 tấn
45 Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,6935 tấn
46 Lắp dựng đường trượt thép hình palang Theo hồ sơ thiết kế 0,2657 tấn
47 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp trên bờ Theo hồ sơ thiết kế 36 1 con
48 Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4369 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 58,806 m2
50 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1 1 con
51 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 40 1 con
52 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 232 1 con
53 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế 19,4 m
54 Lắp bạc đạn + con lăn + bánh xe trục D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
55 Lắp Bulon D34 + thép ống tròn D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
56 Lắp thép ống tròn phi 60 + Trọn bộ bạc đạn Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
57 SXLD pa lăng xích 5t Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
58 Nhổ cừ đê vây Theo hồ sơ thiết kế 8,2 100m
59 Đào phá đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,8236 100m3
60 Đào đất đắp thân cống Theo hồ sơ thiết kế 1,4652 100m3
61 Đắp đất thân cống Theo hồ sơ thiết kế 1,4652 100m3
62 Đấp đất gia cố Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
63 Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 14,4 100m
64 Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ĐK gốc >= 6cm (phần không nhập đất nhân công tính 75%) Theo hồ sơ thiết kế 4,8 100m
65 Đóng cọc bạch đàn gia cố dọc 2 bờ kênh (tận dụng cọc bạch đàn đê vây, phần nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m
66 Cừ nẹp cổ (chỉ tính nhân công 70%) tận dụng bạch đàn đê vây Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
67 Rải tấm mê bồ Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
68 Rải tấm cao su Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->