Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn khác; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-05 11:57:00 đến ngày 2020-07-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,643,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC THỰ HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4453 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5246 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.774 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7324 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3915 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3915 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3915 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4767 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1746 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6914 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0065 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1022 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6459 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,172 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8936 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6713 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1561 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2372 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4386 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5407 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3664 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6229 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7849 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7672 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5218 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1396 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5944 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4689 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8298 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9019 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9019 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,912 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2706 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão(1m2=4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308 | cái |
| 43 | Tôn úp nóc AUSTNAM , dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,22 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9257 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5996 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1942 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2883 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2076 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,2 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,083 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,581 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,18 | m2 |
| 53 | Láng sênô dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7542 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7542 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,34 | m |
| 56 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,88 | m |
| 57 | Đắp chân, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 58 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,4076 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,844 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,044 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2076 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4017 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,476 | m2 |
| 64 | Lam sắt hộp 20x40x0.8 A=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | md |
| 65 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,3147 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 69 | SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (thời gian thi công: 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3808 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2417 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 2b*1.2m lắp bóng Led-Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện 6 moduel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC VCC CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 PVC VCm Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 PVC VCm Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2 PVC VCm Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2 PVC VCm Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 94 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 99 | Mấu đỡ - sắt tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 daì 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 101 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bể |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh 1 lỗ VG111 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 105 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Keo gián ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê thu PVC D32x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thu PVC D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa D40 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa D25x20 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co nhựa D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co nhựa D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng xông nhựa D32x32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng xông nhựa D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Khóa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê chéo nhựa PVC D75x42 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa D110 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa D90 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa D75 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa D42 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9824 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8009 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4448 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8138 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1035 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4863 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4084 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4389 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1655 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4686 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4208 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3002 | m2 |
| 45 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 46 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5502 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0366 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3208 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8888 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4686 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3636 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 54 | Vách kính nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn cầu 80W/220V lắp trụ cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường Asia L16006 (có điều khiển) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + 2 công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc ba (Mặt + 3 công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dắc cắm tivi bao gồm đế và bộ phận cơ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện 4 moduel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chếch 45 độ D90x70 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2151 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1452 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3808 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0293 | đ/m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0293 | đ/m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0876 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0521 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,998 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4521 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4521 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4521 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9585 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6414 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3752 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2838 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0636 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8043 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9054 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6133 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2784 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,785 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7994 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1266 | m3 |
| 38 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm hộp 100x50x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | 100m |
| 39 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm hộp 50x25x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | 100m |
| 40 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm hộp 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1288 | 100m |
| 41 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5408 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,858 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2366 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,917 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,51 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,73 | m |
| 47 | Đắp đầu trụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | trụ |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,5216 | m2 |
| 49 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm hộp 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2712 | 100m |
| 50 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4661 | tấn |
| 51 | Bản lề cửa Inox 08125 Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Chốt cửa 10400 Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Móc cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0762 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m2 |
| 56 | Bộ chữ nổi inox sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4928 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| 2 | Chi phí lán trại tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi