Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200701186-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200674895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn khác;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-05 11:57:00 đến ngày 2020-07-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,643,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC THỰ HÀNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4453 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (đào thủ công: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5246 m3
3 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.774 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7324 100m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3087 100m3
6 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3915 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3915 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3915 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4767 m3
10 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1746 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6914 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0065 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1022 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5994 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6459 tấn
19 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,172 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8936 m3
21 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6713 m3
22 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1561 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2372 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2141 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4386 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5407 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3664 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6229 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7849 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7672 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5218 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1396 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5944 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4689 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1765 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8298 m3
38 Sản xuất xà gồ thép mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9019 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9019 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,912 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2706 100m2
42 Ke chống bão(1m2=4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308 cái
43 Tôn úp nóc AUSTNAM , dày 0.45mm, khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,22 m
44 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9257 m3
45 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5996 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1942 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2883 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,2076 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,2 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,083 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,581 m2
52 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,18 m2
53 Láng sênô dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,7542 m2
54 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,7542 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,34 m
56 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,88 m
57 Đắp chân, đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
58 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 936,4076 m2
59 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,844 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,044 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,2076 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,4017 m2
63 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,476 m2
64 Lam sắt hộp 20x40x0.8 A=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5 md
65 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,3147 m2
66 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
67 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m2
68 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
69 SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (thời gian thi công: 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3808 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2417 100m2
73 Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 2b*1.2m lắp bóng Led-Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
76 Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
79 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
80 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Lắp đặt tủ điện 6 moduel Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC VCC CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 PVC VCm Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 PVC VCm Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2 PVC VCm Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2 PVC VCm Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
93 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
94 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
98 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
99 Mấu đỡ - sắt tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 daì 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
101 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
102 Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
103 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bể
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh 1 lỗ VG111 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
105 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Keo gián ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
109 Lắp đặt tê thu PVC D32x25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt tê thu PVC D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Lắp đặt cút nhựa D40 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
112 Lắp đặt cút nhựa D25x20 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
113 Lắp đặt rắc co nhựa D25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt rắc co nhựa D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt măng xông nhựa D32x32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt măng xông nhựa D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Khóa nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Khóa nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D75Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
123 Lắp đặt tê chéo nhựa PVC D75x42 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
124 Lắp đặt cút nhựa D110 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt cút nhựa D90 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Lắp đặt cút nhựa D75 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Lắp đặt cút nhựa D42 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
128 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9199 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (đào thủ công: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9824 m3
3 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
6 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
10 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8009 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
19 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5772 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4448 m3
21 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8138 m3
22 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1035 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4863 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4084 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4389 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1655 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4686 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,568 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4208 m2
43 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3002 m2
45 Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m2
46 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5502 m2
47 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0366 m2
48 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3208 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8888 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4686 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3636 m2
52 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m2
53 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
54 Vách kính nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 100m2
56 Lắp đặt đèn cầu 80W/220V lắp trụ cổng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
57 Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt quạt treo tường Asia L16006 (có điều khiển) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + 2 công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc ba (Mặt + 3 công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt dắc cắm tivi bao gồm đế và bộ phận cơ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
67 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
68 Lắp đặt tủ điện 4 moduel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D76Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
70 Lắp đặt chếch 45 độ D90x70 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ cột trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2151 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1452 m3
3 Phá dỡ hàng rào thép lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3808 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0293 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0293 đ/m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0876 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0521 m3
8 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,998 m3
9 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 100m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2379 100m3
11 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4521 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4521 100m3
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4521 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9585 m3
15 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6414 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2799 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3752 m3
20 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2985 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
22 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2838 m3
23 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0636 m3
24 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8043 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2665 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9054 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2602 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6133 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1651 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2784 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,785 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7994 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1266 m3
38 Lắp đặt thép hộp mạ kẽm hộp 100x50x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8132 100m
39 Lắp đặt thép hộp mạ kẽm hộp 50x25x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 100m
40 Lắp đặt thép hộp mạ kẽm hộp 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1288 100m
41 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5408 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,858 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,2366 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,917 m2
45 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,51 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,73 m
47 Đắp đầu trụ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 trụ
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,5216 m2
49 Lắp đặt thép hộp mạ kẽm hộp 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2712 100m
50 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4661 tấn
51 Bản lề cửa Inox 08125 Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
52 Chốt cửa 10400 Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Móc cửa Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Sơn tĩnh điện cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0762 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,28 m2
56 Bộ chữ nổi inox sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4928 100m2
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m3
60 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m2
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mục
2 Chi phí lán trại tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->