Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704171-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200601332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 10:35:00 đến ngày 2020-07-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,553,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,103 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7604 tấn
4 Tháo dỡ kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, bê tông nhà cũ bằng máy đào và san lấp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
6 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8585 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3815 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3046 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2894 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7947 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0614 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6829 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4243 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7896 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2854 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8412 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8661 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0733 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 100m3
18 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1527 100m3
20 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m3
21 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0568 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4648 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7859 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2168 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2204 tấn
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3185 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5339 tấn
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1625 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1691 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1624 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4598 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3241 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2194 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3565 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 m3
17 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0857 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 tấn
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8613 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9933 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7596 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0459 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0785 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,326 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,992 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,846 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7632 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6853 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,537 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5115 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5639 m3
41 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
42 Nắp tôn đậy cầu thang khỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6422 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1659 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2656 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3045 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0684 m3
48 Gia công xà gồ thép hộp kẽm 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9065 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9065 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1773 100m2
51 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2 m
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7786 m3
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,8811 m2
54 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5564 m3
55 Lát nền, sàn gạch ceramic (KT300x300) - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3319 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,408 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,7332 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.207,588 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,6106 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,368 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,912 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,7304 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,76 m
8 Đắp trang trí đầu và chân cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.346,468 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,46 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6896 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6896 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,434 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,434 m2
15 Chỉ cổ bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5326 m3
17 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8237 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4675 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4675 m2
20 Chỉ cổ bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,21 m
21 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5401 tấn
22 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,286 m2
23 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1399 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,838 m2
25 Sản xuất lắp đặt trụ lan can câu thang gỗ lim lào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa 55 nhôm dày 2mm kính dán dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,96 m2
27 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
28 Bộ phụ kiên cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ Xingfa 55 kính dán dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,28 m2
30 Bộ phụ kiên cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
31 Bộ phụ kiên cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
32 Bộ phụ kiên cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cửa đi thép hộp inox vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,704 m2
34 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt ô kính cửa đi thép hộp inox vuông 10x10x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6544 m2
35 Sản xuất, lắp dựng vách kính hệ Xingfa 55 kính dán an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
41 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
42 Lắp đặt đèn lep hình bán nguyệt 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
43 Bóng compact trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
49 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
50 Đế âm + mặt ổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
51 Tủ điện KT 180 x 250 x 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Sản xuất lắp dựng xà sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 100m3
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2787 m3
55 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9145 m3
56 Đặp ống nhựa thông bể và xả nước tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5585 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6248 m2
59 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 tấn
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
64 Góc, Chếch PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
66 Cút, góc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
68 Góc PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
70 Góc PPR PN32 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
72 Cút, góc,Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
74 Tê, Góc PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
75 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Xi phông thoát nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Khoá nước PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Vòi lấy nước PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Cầu Chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Vách ngăn phòng vệ sinh, cửa bằng tấm Compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,788 m2
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 1m3
87 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
88 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
89 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
91 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
93 Đo điện trở chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
94 Hộp đựng bình TD-HD1: 180x500x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
95 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4 (BC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
96 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
97 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL 4 ( ABC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
98 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
99 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9403 m3
100 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8463 m2
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2515 100m3
102 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
103 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2836 100m3
105 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2836 100m3/1km
106 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2836 100m3/1km
107 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 m3
108 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,192 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->