Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 09:48:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,102,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2819 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi trong quá trình thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.028,1948 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4432 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ vận chuyển lại toàn bộ khu làm việc tầng 1,2 sang nhà công vụ (Sau khi thi công đợt 1 xong nhà công vụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 5 | Vật tư phụ và sửa chữa hư hỏng do trong quá trình tháo và vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,745 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1587 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7511 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,4422 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 674,748 | m |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6075 | tấn |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3632 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát chân tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,184 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,158 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.324,1198 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 474,9467 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 993,378 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,8318 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công (lớp vữa cán nền lát gạch) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,8318 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0381 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8205 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8205 | m3 |
| 25 | Tưới nước chống bụi trong quá trình phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,184 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3632 | m2 |
| 29 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8092 | m2 |
| 30 | Trát, đắp trang trí các chi tiết xây bổ sung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0381 | m3 |
| 32 | Lớp vữa tạo phẳng dày 3 cm, VXM M75, PC30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,8628 | m2 |
| 33 | Lớp vữa tạo phẳng dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,031 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,031 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch 300x300 màu đen) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,281 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,55 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 120x600) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6008 | m2 |
| 38 | Ốp đá chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá 10x20) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,184 | m2 |
| 39 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 40 | Sản xuất hoa sắt cửa (phần hoa sắt mở rộng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0376 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,364 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,364 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.045,378 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường (Bả line sửa chữa các đường đi điện trên tường) tính 3% diện tích tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7236 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.947,2329 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,158 | m2 |
| 47 | Làm trần bằng hợp kim nhôm 60x60 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,4611 | m2 |
| 48 | Ốp tấm Composite trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,168 | m2 |
| 49 | Mua Inox sản xuất cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,75 | kg |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | tấn |
| 51 | Mua bản lề cửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Phụ kiện cửa kính cường lực (Bản lề của Đức) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Mua cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,08 | m2 |
| 54 | Mua cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,994 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,1059 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | 1m2 cấu kiện |
| 59 | Mua cửa kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3875 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão (tính 1 cái/1m dài xà gồ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1587 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ téc nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt đèn Panel D P02 DP 60x60/35W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led Tube BD T8L M11/16Wx1.DA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Leb Tube FS 40/36x2 M9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN CN08L 30x30/24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Compact Essential Philips 14W (đèn cầu thang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 24 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x50+1x35) mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16) mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.970 | m |
| 46 | Thanh cái đồng 25x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 47 | Thanh cái đồng 30x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 48 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện, KT 500x400x210mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện lắp 6 MCB-EM6PL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện lắp 8 MCB-EM6PL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện lắp 9 MCB-EM6PL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện lắp 12 MCB-EM6PL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ điện lắp 16 MCB-EM6PL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | Đục tường đi ống dây bảo hộ, chiều dày đục <= 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,04 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,04 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9968 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2106 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5532 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,1 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2604 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4824 | tấn |
| 7 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,336 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8696 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,792 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,397 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 454,916 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,4914 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 541,2204 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5976 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công (lớp vữa cán nền lát gạch) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5976 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3869 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3869 | m3 |
| 18 | Tưới nước chống bụi trong quá trình phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 19 | Sản xuất hoa sắt cửa (phần hoa sắt mở rộng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1967 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | 1m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6166 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6816 | m2 |
| 24 | Lớp vữa tạo phẳng dày 3 cm, VXM M75, PC30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5938 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5976 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x500) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5512 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào tường (Bả line sửa chữa các đường đi điện trên tường) tính 3% diện tích tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6475 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 724,4074 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 541,2204 | m2 |
| 30 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,397 | m2 |
| 31 | Mua cửa đi nhôm kính Việt Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,18 | m2 |
| 32 | Mua cửa sổ nhôm kính Việt Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,94 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1567 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4726 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão (tính 1 cái/1m dài xà gồ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ téc nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp led BD M16L 120/35W.DA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led ốp trần D LN CB03L 260/18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, Đèn Led D GT08L/5W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chia dây 100x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đế âm 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,603 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6328 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,998 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1936 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,626 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1332 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3248 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,626 | m2 |
| 11 | Mua cửa đi mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | m2 |
| 12 | Mua cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,508 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,722 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Thay mới mô tơ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Trục bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Mua tôn đục lỗ dày 1.2mm làm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | kg |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,75 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi