Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Dân Chủ, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Dân Chủ, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 23:41:00 đến ngày 2020-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,613,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | CNSH liên xóm Nà Nhừ - Bản Hóa - Nà Mèo (Bể thu nước nguồn bơm) | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 2 | Đào cát lẫn sỏi đá dưới nước bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê quây, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng + đỡ tấm đan, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,237 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy giếng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,174 | m3 |
| 7 | Bê tông thành giếng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,814 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,857 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,6-1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Láng đáy, mặt dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước trong, ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,4 | m2 |
| 15 | Trát vữa gạch xây, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 16 | Bạt dứa 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đáy, thành, dầm (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,942 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, tấm đan (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đáy giếng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3685 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thành giếng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9126 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thành giếng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 26 | Sản xuất thang hộp mạ 25x50x1,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ca |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đăt tê nhựa nhựa HDPE fi 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa nhựa HDPE fi 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Đai vít ống fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Rọ bơm chắn rắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Khâu nối PE ren ngoài fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | CNSH liên xóm Nà Nhừ - Bản Hóa - Nà Mèo (Bể lọc + bể áp lực + khử khuẩn, Nhà thiết bị khử khuẩn + vật tư, Cột điện) | |||
| 1 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m3 |
| 3 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 6 | Xây bậc đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 7 | Bê tông sân +đỡ tấm đan, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,399 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,054 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,064 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,517 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đường, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,6-1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 18 | Trát bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | m2 |
| 19 | Trát tường gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,591 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1 | m2 |
| 23 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,6 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước trong, ngoài bể 2 lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6318 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6372 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2659 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8049 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3723 | tấn |
| 32 | Sản xuất thang sắt hộp mạ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép hình L(40x40x4)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 34 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 35 | Sản xuất thép hộp cổng (25x50x1,8) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 36 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | kg |
| 37 | Lắp dựng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1652 | tấn |
| 38 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 39 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Ống nhựa fi 75 xả tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 41 | Cút nhựa fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Tê nhựa fi 75/75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng mặt bích fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 80/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 80/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Sơn chống gỉ ngoài trời thép L, cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 59 | Sơn nước kinh tế ngoài trời (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 60 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Mỏ lết răng 18 inch PW-SD45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Mỏ lết răng 12 inch PW-SD30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Máy hàn nhựa PPR cầm tay HD63-800-1600W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 65 | Bê tông móng trụ, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 66 | Bê tông trụ, M200, PC30, đá 1x2, H < 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 67 | Bê tông sàn, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 68 | Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 69 | Bê tông bệ máy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 70 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 72 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 73 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài trời bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 76 | Sơn tường trong nhà bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 77 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 78 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m |
| 81 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 82 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 83 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 84 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 85 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép hộp (40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 94 | Máy bơm trục ngang LD-370, Q= 3-6 m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 96 | Đèn compact 3u-20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Đui đèn DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 101 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 105 | Đầu nối thẳng fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Nối góc fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Rắc co ren ngoài fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Van bi nhựa fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 25 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Máy bơm định lượng (11L/h); P=45W; 220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Bồn nhựa đứng 300 lít-TA.300D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Chốt khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Cloramin B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | thùng |
| 115 | Test kit đo clo dư | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Công lắp bơm + thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 117 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 118 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 120 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 121 | Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 122 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày 22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 123 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây bậc, dày 22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 124 | Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 125 | Bê tông bệ máy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 126 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 127 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 129 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 130 | Trát bậc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, giằng (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn gỗ lanh tô (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 134 | Sơn tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 135 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 136 | Sen hoa sắt ô thoáng d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép hộp (40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 138 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m2 |
| 139 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m |
| 140 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m |
| 141 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 142 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 143 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 144 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 149 | Máy bơm nước ly tâm trục ngang (Q= 9-39m3/h), Công suất 5,5 KW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Dây bơm B1;B2 3x16+1x10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 151 | Cầu dao tổng 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 152 | Tủ điều khiển máy bơm - sơn tĩnh điện (KT400x300x200) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Đèn com pact 3u- 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Đui đèn DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt ống ghen nhựa ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 159 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Ổn áp 3 pha SH3-10KVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 66/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Chốt khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 172 | Công lắp máy bơm + thử máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 173 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 174 | Đắp đất, dung trọng g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 175 | Bê tông móng cột điện, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,036 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 177 | Sản xuất cột bằng thép hình L (75x75x7) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6534 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 179 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/0,6/kv (4x35)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 180 | Lắp cột thép các loại (cột điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6669 | tấn |
| 181 | Má ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 182 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 183 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 184 | Dây khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 185 | Đầu cột đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 186 | Bu lông M10-140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 187 | Móc cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 190 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 191 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 192 | Đắp đất, dung trọng g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 193 | Bê tông móng cột điện, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 195 | Sản xuất cột bằng thép hình L (75x75x7) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7935 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 197 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 198 | Lắp cột thép các loại (cột điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8101 | tấn |
| 199 | Má ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 200 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 201 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 202 | Dây khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 203 | Đầu cột đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 204 | Bu lông M10-140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 205 | Móc cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 208 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| E | CNSH liên xóm Nà Nhừ - Bản Hóa - Nà Mèo (Đường ống, hố van hộ gia đình, hố van xả cặn, điều tiết, mốc định vị) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 699,4627 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 431,6354 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.109,7981 | m3 |
| 4 | Xây mố đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 5 | Phá bê tông ống qua đường, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 6 | Bê tông lấp ống qua đường + mố néo, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mố néo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2238 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,54 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 66 - M (luồn bảo vệ ống nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 - M (luồn bảo vệ ống nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 100 - M (luồn bảo vệ ống nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 21 | Đai khởi thủy fi 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167 | bộ |
| 24 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 28 | Khâu nối ren ngoài PE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167 | bộ |
| 29 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 30 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 31 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 33 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 36 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 38 | Ba chạc 90 độ fi 40 nhựa HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Đầu nối thẳng HDPE fi 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 40 | Đầu nối thẳng HDPE fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 41 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 42 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 43 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 44 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 75/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 49 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 51 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 56 | Thép tấm bắt đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | kg |
| 57 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,96 | m3 |
| 58 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,2 | m3 |
| 59 | Bê tông sân chôn ống, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van ren kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 672 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 672 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224 | bộ |
| 66 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 448 | cái |
| 67 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224 | bộ |
| 68 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,26 | m3 |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | 100m |
| 71 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 448 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 448 | cái |
| 75 | Hộp bảo vệ đồng hồ thân nhựa, kích thước (210x110x100)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224 | cái |
| 76 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 77 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1137 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 32 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 87 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 25 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 25 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 93 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 95 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 96 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1137 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 66 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 66 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 66/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 66/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 40 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 117 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 32 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 122 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 124 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 133 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 32 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 139 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 140 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 141 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 142 | Bê tông mốc định vị, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 143 | Ván khuôn mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép mốc định vị, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2449 | 100kg |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 146 | Sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
| F | CNSH xóm Bản Chang (Giếng thu nước nguồn bơm) | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 2 | Đào đất cát lẫn sỏi đá, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| 3 | Đào cát lẫn sỏi đá dưới nước bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 4 | Đắp, chèn sỏi suối d=2-4 cm thành giếng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê quây, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 7 | Bê tông ống buy, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 8 | Xây mố đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 9 | Trát vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 10 | Bạt dứa 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, tấm đan (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cốt thép ống buy, ĐK =10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 14 | Sản xuất thang thép không rỉ 20x20x bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | rọ |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | rọ |
| 19 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ca |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đai vít ống fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 66/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Khâu nối PE ren ngoài fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | CNSH xóm Bản Chang (Bể lọc + bể áp lực + khử khuẩn, Nhà thiết bị khử khuẩn + vật tư, Cột điện) | |||
| 1 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,4 | m3 |
| 3 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 6 | Xây bậc đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 7 | Bê tông sân +đỡ tấm đan, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,485 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,556 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,15 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,35 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đường, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,6-1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 18 | Trát bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 19 | Trát tường gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,1 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,079 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 23 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,2 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước trong, ngoài bể 2 lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2413 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9232 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5083 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2532 | tấn |
| 32 | Sản xuất thang sắt hộp mạ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép hình L(40x40x4)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0825 | tấn |
| 34 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 35 | Sản xuất thép hộp cổng (25x50x1,8) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 36 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | kg |
| 37 | Lắp dựng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1438 | tấn |
| 38 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 39 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Ống nhựa fi 75 xả tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 41 | Cút nhựa fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Tê nhựa fi 75/75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng mặt bích fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng mặt bích fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 80/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 80/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Sơn chống gỉ ngoài trời thép L, cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 63 | Sơn nước kinh tế ngoài trời (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 64 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Mỏ lết răng 18 inch PW-SD45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Mỏ lết răng 12 inch PW-SD30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Máy hàn nhựa PPR cầm tay HD63-800-1600W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 69 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 70 | Bê tông móng trụ, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 71 | Bê tông trụ, M200, PC30, đá 1x2, H < 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 72 | Bê tông sàn, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 73 | Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 74 | Bê tông bệ máy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 75 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 77 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 78 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài trời bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 81 | Sơn tường trong nhà bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 82 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 83 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m |
| 86 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 87 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 88 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 89 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 90 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1354 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép hộp (40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 99 | Máy bơm trục ngang LD-370, Q= 3-6 m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 101 | Đèn compact 3u-20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Đui đèn DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 106 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 110 | Đầu nối thẳng fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Nối góc fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Rắc co ren ngoài fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Van bi nhựa fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 25 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Máy bơm định lượng (11L/h); P=45W; 220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Bồn nhựa đứng 300 lít-TA.300D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Chốt khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Cloramin B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | thùng |
| 120 | Test kit đo clo dư | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Công lắp bơm + thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 122 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 123 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 124 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 125 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 126 | Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 127 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày 22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 128 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây bậc, dày 22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 129 | Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 130 | Bê tông bệ máy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 131 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 132 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 134 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 135 | Trát bậc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, giằng (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ lanh tô (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 138 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 139 | Sơn tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 140 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 141 | Sen hoa sắt ô thoáng d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép hộp (40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 143 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m2 |
| 144 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m |
| 145 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m |
| 146 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 147 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 148 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 149 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 154 | Máy bơm nước ly tâm trục ngang (Q= 9-42m3/h), Công suất 11 KW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Dây bơm B1;B2 3x16+1x10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 156 | Cầu dao tổng 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Tủ điều khiển máy bơm - sơn tĩnh điện (KT400x300x200) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Đèn com pact 3u- 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Đui đèn DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt ống ghen nhựa ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 164 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Ổn áp 3 pha SH3-15KVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 66/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Chốt khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 177 | Công lắp máy bơm + thử máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 178 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 179 | Đắp đất, dung trọng g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 180 | Bê tông móng cột điện, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 182 | Sản xuất cột bằng thép hình L (75x75x7) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 184 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/0,6/kv (4x35)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 185 | Lắp cột thép các loại (cột điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1074 | tấn |
| 186 | Má ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Dây khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Đầu cột đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Bu lông M10-140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Móc cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 195 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 196 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 197 | Đắp đất, dung trọng g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 198 | Bê tông móng cột điện, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,556 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 200 | Sản xuất cột bằng thép hình L (75x75x7) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4783 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 202 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 203 | Lắp cột thép các loại (cột điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4846 | tấn |
| 204 | Má ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 205 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 206 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 207 | Dây khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 208 | Đầu cột đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 209 | Bu lông M10-140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 210 | Móc cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 213 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| H | CNSH xóm Bản Chang (Đường ống, hố van hộ gia đình, hố van xả cặn, điều tiết, mốc định vị) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230,8707 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 461,7415 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 684,4522 | m3 |
| 4 | Phá bê tông ống qua đường, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 5 | Bê tông lấp ống qua đường, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,19 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,63 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 25 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 - M (luồn bảo vệ ống nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M (luồn bảo vệ ống nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 17 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 18 | Khâu nối ren ngoài PE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 19 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 22 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Ba chạc 90 độ fi 40 nhựa HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Đầu nối thẳng HDPE fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 35 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 36 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 37 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 75/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 43 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 44 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Thép tấm bắt đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 48 | Đào đất mố néo, trụ đỡ, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 49 | Bê tông mố néo, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 50 | Bê tông trụ đỡ, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 52 | Khóa cáp răng ngựa fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Cáp lụa fi 12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 54 | Tăng đơ 1,5 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Puly fi 15: S=2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cốt thép đai bắt ống, ĐK =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép trụ đỡ ống, ĐK =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép đai néo cáp, ĐK =20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 59 | Thép bản (500x200x5)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép đai trụ, ĐK =8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 61 | Đào đất mố néo, trụ đỡ, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 62 | Bê tông mố néo, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 63 | Bê tông trụ đỡ, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 65 | Khóa cáp răng ngựa fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Cáp lụa fi 12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Tăng đơ 1,5 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Puly fi 15: S=2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cốt thép đai bắt ống, ĐK =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép trụ đỡ ống, ĐK =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép đai néo cáp, ĐK =20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 72 | Thép bản (500x200x5)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | kg |
| 73 | Lắp dựng cốt thép đai trụ, ĐK =8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 74 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,26 | m3 |
| 75 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,45 | m3 |
| 76 | Bê tông sân chôn ống, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van ren kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 282 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 282 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | bộ |
| 83 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188 | cái |
| 84 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | bộ |
| 85 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | 100m |
| 88 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,611 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 91 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188 | cái |
| 92 | Hộp bảo vệ đồng hồ thân nhựa (210x110x100)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 93 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 94 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1137 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 40 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 104 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 25 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 25 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 110 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 112 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1137 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 66 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 66 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 121 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 66/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 66/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 128 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 40 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 133 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 32 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 139 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 141 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 142 | Bê tông mốc định vị, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 143 | Ván khuôn mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép mốc định vị, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2291 | 100kg |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 146 | Sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi