Gói thầu: xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 09:25:00 đến ngày 2020-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đề xuất của nhà thầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đề xuất của nhà thầu | 1 | Khoản |
| B | Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 69,4512 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,8m, nhọn >=4,2 , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 26,496 | 100M |
| 3 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,463 | 100M3 |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,968 | M3 |
| 5 | Đắp cát đệm đáy móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,968 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,968 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2848 | 100M2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1988 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2088 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,912 | M3 |
| 11 | Đắp cát công nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3659 | 100M3 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1145 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,713 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5112 | 100M2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,112 | M3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày 10cm, cao <= 4m, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,1817 | M3 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0891 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4266 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6208 | 100M2 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,32 | M3 |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1062 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6487 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5848 | 100M2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,736 | M3 |
| 25 | SXLĐ cốt thép BTĐS lanh tô, ô văng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1516 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2767 | 100M2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2852 | M3 |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1287 | Tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2793 | 100M2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,393 | M3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,217 | Tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4072 | 100M2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,1082 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày 10cm, cao <= 4m, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,3822 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày 10cm, cao <= 4m, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,0488 | M3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 154,99 | M2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 273,12 | M2 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M.75, phía trong trát đến trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,44 | M2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 22,29 | M2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 51,272 | M2 |
| 41 | Láng sê nô, dầy 1cm, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19,66 | M2 |
| 42 | Trải cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1716 | 100M2 |
| 43 | SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4491 | Tấn |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,546 | M3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 127,195 | M2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600 x 600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 131,375 | M2 |
| 47 | Ốp chân tường, kích thước gạch 300 x 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,12 | M2 |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa XM M.75, kích thước gạch 300 x 300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,94 | M2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường Sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,816 | M2 |
| 50 | Ốp đá chẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19,26 | M2 |
| 51 | Lắp dựng trần tấm Prima, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 117,51 | M2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép họp 50x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | Tấn |
| 53 | Sản xuất giằng mái thép họp 60x120x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1683 | Tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép họp 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0382 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5329 | Tấn |
| 56 | Lợp mái Tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,236 | 100M2 |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,173 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,173 | Tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4912 | M2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 437,5 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 94,23 | M2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 164,4 | M2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 367,3 | M2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung gỗ (gỗ nhóm 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19,2 | M2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,24 | M2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ bật khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5 | M2 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,18 | M2 |
| 68 | Lắp dựng khung thép bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19,2 | M2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 70 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0501 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0501 | Tấn |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1595 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1595 | Tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4032 | 100M2 |
| 75 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,168 | M3 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,63 | M3 |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0149 | 100M2 |
| 78 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7716 | M3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, cao <= 4m, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,06 | M3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, cao <= 4m, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,412 | M3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24,06 | M2 |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0123 | 100M2 |
| 83 | SXLĐ cốt thép BTĐS tấm đan, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0544 | Tấn |
| 84 | SXLĐ cốt thép BTĐS tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0307 | Tấn |
| 85 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3717 | M3 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 93 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100M |
| 96 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100M |
| 98 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Khoan cây nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần (Dimer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 102 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | Bộ |
| 103 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa 14x25mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 50 | Mét |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa gân D20mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 60 | Mét |
| 107 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 80 | Mét |
| 108 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 125 | Mét |
| 109 | Lắp bảng nhựa vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 110 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 111 | Lắp ổ cắm điện, loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 112 | Lắp đặt CB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Lắp tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 115 | Đào rãnh xây tường chắn cát, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,924 | M3 |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,962 | M3 |
| 117 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, cao <= 4m, vữa XM M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,308 | M3 |
| 118 | Cao su trắng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,4844 | 100M2 |
| 119 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1864 | 100M3 |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 22,3092 | M3 |
| 121 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,6967 | 10M |
| 122 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,064 | M3 |
| 123 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày 20cm, cao <= 4m, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3203 | M3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,9516 | M2 |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,9516 | M2 |
| 126 | Sản xuất cột Bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0151 | Tấn |
| 127 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,912 | M3 |
| 128 | Đóng cọc tràm L=3,8m, nhọn >=35cm , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,88 | 100M |
| 129 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1061 | 100M3 |
| 130 | Đào bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,68 | M3 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,68 | M3 |
| 132 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,68 | M3 |
| 133 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0656 | 100M2 |
| 134 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0093 | Tấn |
| 135 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0391 | Tấn |
| 136 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0498 | Tấn |
| 137 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,54 | M3 |
| 138 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,036 | 100M2 |
| 139 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0105 | Tấn |
| 140 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0104 | Tấn |
| 141 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0305 | Tấn |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,36 | M3 |
| 143 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0736 | 100M2 |
| 144 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0146 | Tấn |
| 145 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0445 | Tấn |
| 146 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,368 | M3 |
| 147 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0168 | 100M2 |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,168 | M3 |
| 149 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,096 | M3 |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,2 | M2 |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,36 | M2 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,56 | M2 |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 154 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,576 | M2 |
| 155 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,576 | M2 |
| 156 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,92 | M2 |
| 157 | Lắp dựng cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,92 | M2 |
| 158 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,56 | M2 |
| 159 | Bả bằng ma tít vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,88 | M2 |
| 160 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 28,44 | M2 |
| 161 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,6 | M2 |
| 162 | Lắp bảng Alu vào tường (bao gồm khung chữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | M2 |
| 163 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0742 | Tấn |
| 164 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3858 | Tấn |
| 165 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,318 | 100M2 |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,59 | M3 |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 53 | Cái |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,25 | M3 |
| 169 | Lắp dựng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 322,6 | M2 |
| 170 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,8706 | 100M2 |
| 171 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,3157 | 100M3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,3311 | 100M3 |
| 173 | Đóng cừ tràm L>=3,8m, ngọn >=3,5cm , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,34 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi