Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678863-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20200669314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 09:23:00 đến ngày 2020-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 665,175,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BTS ĐÈO NHÔNG - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2
1 Phát quang bụi rậm xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,452 m2
3 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,476 m2
4 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,272 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,068 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,496 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
8 Sửa lại cửa (gồm sơn, trát bản lề cửa...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 1m2 cấu kiện
10 Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m2
11 Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
12 Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m2
13 Trát đáy, thành sê nô đục, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
16 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m2
17 Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,296 m2
18 Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Lắp dựng dàn giáo trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6037 100m2
B TRẠM BTS HOÀI SƠN - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2
1 Phát quang bụi rậm xung quanh trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7325 m2
3 Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 m2
5 Trát lại dầm, thành sê nô đục, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0025 m2
6 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5575 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5575 m2
9 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
10 Ốp tole đường xúc mái ốp 3 mặt (cắt tường đưa tole vào theo độ xiên của mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 100m2
11 Tạm tính các loại vật liệu phụ (đinh vít, Silikon....) để bắn tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
12 Đục lỗ để lắp đặt ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Trám lại các lỗ thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
16 Sản xuất thép hộp giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3013 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4155 1m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3013 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2928 100m2
20 Tạm tính các loại vật liệu phụ (tắc kê, đinh vít, Silikon....) để liên kết khung đóng giằng ốp tôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
21 Đục tẩy lớp vữa trần sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,615 m2
22 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,615 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,82 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,701 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,86 m2
26 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,661 m2
27 Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,615 m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong nhà để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5856 100m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,383 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,329 m2
34 Đục lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7025 m2
35 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7025 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3505 m2
37 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,764 m2
38 Sản xuất thép hộp giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2693 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5061 1m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2693 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 100m2
42 Tạm tính các loại vật liệu phụ (tắc kê, đinh vít, Silikon....) để liên kết khung đóng giằng ốp tôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
43 Ốp tole đường xúc mái ốp 3 mặt (cắt tường đưa tole vào theo độ xiên của mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 100m2
44 Tạm tính các loại vật liệu phụ (đinh vít, Silikon....) để bắn tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
46 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Trám lại các lỗ thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
48 Dọn dẹp xà bần tập kết đúng nơi quy định để đổ bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
49 Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi bàn giao công trình đưa vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
50 Lắp dựng dàn giáo trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
C TRẠM BTS THÀNH SƠN TÂY - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2
1 Phá vỡ lớp vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
2 Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
3 Đào dọn dẹp xà bần, đá 4x6 hiện trạng để đổ cát vào long nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 m3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m3
5 Đệm lót lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 100kg
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 1m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 1m2 cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Trám lại các lỗ thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
19 Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
20 Vận chuyển máy nổ ra ngoài và vận chuyển vào phục vụ cho thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
21 Dọn dẹp, vệ sinh xà bần tập kết đúng nơi quy định để chuyển bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
22 Dọn dẹp, vệ sinh công trình trước khi bàn giao công trình vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 100m2
D TRẠM BTS ĐỊNH BÌNH - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2
1 Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
2 Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
5 Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
7 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Trám lại các lỗ thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lỗ
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,92 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,92 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
14 SXLD cửa đi khung thép, tấm pano thép (Bao gồm sơn, các phụ kiện....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
15 Cạo chà, vệ sinh rong rêu chân móng trước khi quét lại nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
17 Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
18 Dọn dẹp, vệ sinh vật liệu sà bần tập kết đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
20 Lắp dựng dàn giáo trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
E TRẠM BTS VHX MỸ THẮNG - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 100m2
2 Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
5 Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m2
7 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm. Kể cả chốt khóa, khóa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m2
8 Thay lại kính vách kính bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9765 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6765 1m2 cấu kiện
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m2
12 Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,915 m2
13 Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
14 Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,915 m2
15 Trát đáy, thành sê nô đục, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1 m2
16 Láng nền sàn tạo dốc có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,815 m2
17 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,815 m2
18 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,915 m2
19 Đóng trần bằng tấm ALU (bao gồm phụ kiện vít, thép treo, chỉ trần.....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9675 m2
20 Vận chuyển máy nổ ra ngoài và vận chuyển vào để phục vụ cho thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
21 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1873 100m2
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
24 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4103 m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7012 1m3 đất nguyên thổ
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4096 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0957 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7986 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2926 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m2
38 Đục lỗ tường để đặt xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lỗ
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
40 Trám lại lỗ đục tường để đặt xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lỗ
41 Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 100m2
42 Xử lý chống thấm giữa mái tole với trụ ăng ten và mái tole với vách tường nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hoàn thiện
43 Bê tông bờ chảy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8531 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8642 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2028 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0559 m2
48 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8642 m2
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m3
50 Đệm lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6845 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 m3
52 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,714 m2
55 SXLD cửa sắt (bao gồm phụ kiện, sơn, đinh vít...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
56 Dọn dẹp xà bần, gạch vỡ...tập kết đúng nơi quy định để đổ bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
57 Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
58 Lắp dựng dàn giáo trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6712 100m2
F TRẠM VIỄN THÔNG NHƠN HẢI - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1
1 Phá dỡ móng bê tông trụ Ăng ten bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 m3
2 Đục tạo nhám bề mặt tường trước khi xây nâng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 m3
4 Đục nền lát gạch gốm Đồng Nai để xây tạo máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
5 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
8 Vận chuyển vật liệu thừa từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 1m2
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
12 Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4225 100m2
13 Đục tẩy lớp vữa trát sê nô trước và sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6828 m2
14 Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
15 Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9228 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m2
17 Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2028 m2
18 Láng nền sàn chống thấm không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2028 m2
19 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9228 m2
20 Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m2
21 Làm trần bằng tấm trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 m2
23 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m
24 Dán lại đề can cửa sổ bị bong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
25 SXLD 01 cánh cửa sổ bị hư (gỗ nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
26 Sửa lại các cửa bị sa cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
27 Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở + 1 cửa sổ bên, cửa nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
28 Thay lại bản lề cửa bị hư Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,725 1m2 cấu kiện
30 Đóng lại chỉ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m
31 Đục tẩy lớp vữa trát ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m2
32 Trát ô văng, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m2
33 Trám lại các lỗ trống kích thước 15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
34 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7921 m2
37 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8196 m2
38 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt xí bệt (gồm cả thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt Lavabo sứ (Gồm cả thiết bị dây cấp nước, bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Vệ sinh WC và thông ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
43 Dọn dẹp, vệ sinh xà bần tập kết đúng nơi quy định để chuyển bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
44 Dọn dẹp, vệ sinh công trình trước khi bàn giao công trình vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6741 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
G TRẠM VIỄN THÔNG PHƯỚC MỸ - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 m3
2 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1915 100m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép bị hư hỏng nặng, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3159 1m2
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
7 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m2
10 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m2
11 Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m2
12 Dọn dẹp, vệ sinh vật liệu (xà gồ, vì kèo, tôn hư hỏng) tập kết đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
14 Lắp dựng dàn giáo trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 100m2
H TRẠM VIỄN THÔNG PHÚ TÀI 2 - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1
1 Tháo dỡ đoạn tường rào bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Sản xuất lắp dụng hàng rào chông sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm, a=150, cao 200 đầu tiện nhọn, sơn dầu 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 md
3 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, song sắt thép hộp16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
4 Sản xuất hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7695 1m2
6 Công tác lắp bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Tiện đầu chông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Sản xuất thép ray cổng V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
9 Lắp dựng thép ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
10 Bê tông ray cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
11 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,272 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,5 m2
13 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,5 m2
14 Vệ sinh rong rêu bám dính chân móng trước khi quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
15 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,736 m2
16 Dọn dẹp vệ sinh xà bần, cổng sắt bị hư hỏng tập kết đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
17 Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
I TRẠM VIỄN THÔNG NHƠN LÝ - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1
1 Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3238 m2
2 Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3238 m2
4 Trát lại dầm, thành sê nô đục, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,494 m2
5 Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m2
6 Láng nền sàn chống thấm không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m2
7 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3238 m2
8 Ốp tole đường xúc mái ốp 3 mặt (cắt tường đưa tole vào theo độ xiên của mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 100m2
9 Đục lớp vữa trát tường dưới sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường trang trí mặt tiền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
13 Dọn dẹp và vệ sinh sạch sẽ rong rêu trên sảnh trước khi quét chống thấm sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
14 Quét Flinkote chống thấm sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
15 Đục tẩy lớp vữa trần sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m2
16 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9665 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9665 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,527 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,527 m2
21 Đục tẩy bề mặt trần bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8425 m2
22 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,843 m2
23 Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt, bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
24 Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
25 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
26 Trát xà dầm, thành sê nô XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
27 Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
29 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,5725 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3876 m2
32 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,487 m2
33 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4741 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,4181 m2
35 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,543 m2
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 m2
37 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m
38 SXLD cửa đi gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm (Đồng bộ với cửa đi hiện có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m2
39 SXLD 01 cánh cửa sổ bị hư (gỗ nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
40 Sửa lại 02 cửa đi D1 bị sa cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
41 Thay lại bản lề cửa bị hư Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Đóng lại chỉ bao cửa sổ bị hư Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,585 1m2 cấu kiện
44 Thay tay nắm vách kính bị hư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 SXLD nắp đậy lỗ lên mái (gồm sản xuất, sơn, bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4875 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt co nhựa , ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m2
50 Dọn dẹp, vệ sinh xà bần tập kết đúng nơi quy định để chuyển bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
51 Dọn dẹp, vệ sinh công trình trước khi bàn giao công trình vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
52 Lắp dựng dàn giáo trong nhà để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,798 100m2
54 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2452 m3
55 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5963 m3
56 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2119 m3
57 Dọn dẹp, vệ sinh xà bần để có mặt bằng thi công tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
58 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0043 1m3 đất nguyên thổ
59 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2183 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1539 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m3
65 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5017 m3
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9231 m3
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0571 tấn
69 Đắp vữa xi măng đầu tường rào để gắn mẻ chai, cao 80, rộng 140 VXM Mac 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,695 m
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,423 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7702 m2
72 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4993 m2
73 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4994 m2
74 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7458 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7458 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1411 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4251 m2
78 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,2588 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 m2
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 m2
81 Phá dỡ lớp vữa láng nền vĩa hè nhà máy, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
82 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2362 m3
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
85 Công tác lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 271 m2
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9246 m3
87 Lót gạch thẻ vào các khoảng hở để rút nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,442 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->