Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 09:23:00 đến ngày 2020-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,175,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BTS ĐÈO NHÔNG - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2 | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,452 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,476 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,272 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,068 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,496 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 8 | Sửa lại cửa (gồm sơn, trát bản lề cửa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1m2 cấu kiện |
| 10 | Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 13 | Trát đáy, thành sê nô đục, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 17 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,296 | m2 |
| 18 | Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6037 | 100m2 |
| B | TRẠM BTS HOÀI SƠN - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2 | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm xung quanh trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7325 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m2 |
| 5 | Trát lại dầm, thành sê nô đục, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0025 | m2 |
| 6 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5575 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5575 | m2 |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 10 | Ốp tole đường xúc mái ốp 3 mặt (cắt tường đưa tole vào theo độ xiên của mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 11 | Tạm tính các loại vật liệu phụ (đinh vít, Silikon....) để bắn tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Đục lỗ để lắp đặt ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Trám lại các lỗ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 16 | Sản xuất thép hộp giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4155 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 20 | Tạm tính các loại vật liệu phụ (tắc kê, đinh vít, Silikon....) để liên kết khung đóng giằng ốp tôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Đục tẩy lớp vữa trần sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,615 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,615 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,82 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,701 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | m2 |
| 26 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,661 | m2 |
| 27 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,615 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,383 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,329 | m2 |
| 34 | Đục lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7025 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7025 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3505 | m2 |
| 37 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | m2 |
| 38 | Sản xuất thép hộp giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5061 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 42 | Tạm tính các loại vật liệu phụ (tắc kê, đinh vít, Silikon....) để liên kết khung đóng giằng ốp tôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 43 | Ốp tole đường xúc mái ốp 3 mặt (cắt tường đưa tole vào theo độ xiên của mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 44 | Tạm tính các loại vật liệu phụ (đinh vít, Silikon....) để bắn tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Trám lại các lỗ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 48 | Dọn dẹp xà bần tập kết đúng nơi quy định để đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 49 | Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi bàn giao công trình đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| C | TRẠM BTS THÀNH SƠN TÂY - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2 | |||
| 1 | Phá vỡ lớp vữa láng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 3 | Đào dọn dẹp xà bần, đá 4x6 hiện trạng để đổ cát vào long nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 5 | Đệm lót lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100kg |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1m2 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Trám lại các lỗ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 19 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 20 | Vận chuyển máy nổ ra ngoài và vận chuyển vào phục vụ cho thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh xà bần tập kết đúng nơi quy định để chuyển bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 22 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình trước khi bàn giao công trình vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| D | TRẠM BTS ĐỊNH BÌNH - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2 | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Trám lại các lỗ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,92 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,92 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi khung thép, tấm pano thép (Bao gồm sơn, các phụ kiện....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 15 | Cạo chà, vệ sinh rong rêu chân móng trước khi quét lại nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 17 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 18 | Dọn dẹp, vệ sinh vật liệu sà bần tập kết đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| E | TRẠM BTS VHX MỸ THẮNG - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 5 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm. Kể cả chốt khóa, khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 8 | Thay lại kính vách kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9765 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6765 | 1m2 cấu kiện |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 12 | Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,915 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,915 | m2 |
| 15 | Trát đáy, thành sê nô đục, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn tạo dốc có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,815 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,815 | m2 |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,915 | m2 |
| 19 | Đóng trần bằng tấm ALU (bao gồm phụ kiện vít, thép treo, chỉ trần.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9675 | m2 |
| 20 | Vận chuyển máy nổ ra ngoài và vận chuyển vào để phục vụ cho thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4103 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7012 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4096 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7986 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m2 |
| 38 | Đục lỗ tường để đặt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lỗ |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 40 | Trám lại lỗ đục tường để đặt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lỗ |
| 41 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 42 | Xử lý chống thấm giữa mái tole với trụ ăng ten và mái tole với vách tường nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hoàn thiện |
| 43 | Bê tông bờ chảy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8531 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8642 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2028 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0559 | m2 |
| 48 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8642 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 50 | Đệm lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,714 | m2 |
| 55 | SXLD cửa sắt (bao gồm phụ kiện, sơn, đinh vít...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 56 | Dọn dẹp xà bần, gạch vỡ...tập kết đúng nơi quy định để đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 57 | Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6712 | 100m2 |
| F | TRẠM VIỄN THÔNG NHƠN HẢI - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông trụ Ăng ten bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | m3 |
| 2 | Đục tạo nhám bề mặt tường trước khi xây nâng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m3 |
| 4 | Đục nền lát gạch gốm Đồng Nai để xây tạo máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 12 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100m2 |
| 13 | Đục tẩy lớp vữa trát sê nô trước và sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6828 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 15 | Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9228 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2028 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn chống thấm không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2028 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9228 | m2 |
| 20 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,165 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m |
| 24 | Dán lại đề can cửa sổ bị bong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 25 | SXLD 01 cánh cửa sổ bị hư (gỗ nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 26 | Sửa lại các cửa bị sa cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở + 1 cửa sổ bên, cửa nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 28 | Thay lại bản lề cửa bị hư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,725 | 1m2 cấu kiện |
| 30 | Đóng lại chỉ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m |
| 31 | Đục tẩy lớp vữa trát ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 32 | Trát ô văng, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 33 | Trám lại các lỗ trống kích thước 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7921 | m2 |
| 37 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8196 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt (gồm cả thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Lavabo sứ (Gồm cả thiết bị dây cấp nước, bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Vệ sinh WC và thông ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 43 | Dọn dẹp, vệ sinh xà bần tập kết đúng nơi quy định để chuyển bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 44 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình trước khi bàn giao công trình vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| G | TRẠM VIỄN THÔNG PHƯỚC MỸ - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép bị hư hỏng nặng, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3159 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m2 |
| 11 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp, vệ sinh vật liệu (xà gồ, vì kèo, tôn hư hỏng) tập kết đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m2 |
| H | TRẠM VIỄN THÔNG PHÚ TÀI 2 - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ đoạn tường rào bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Sản xuất lắp dụng hàng rào chông sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm, a=150, cao 200 đầu tiện nhọn, sơn dầu 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | md |
| 3 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, song sắt thép hộp16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 4 | Sản xuất hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7695 | 1m2 |
| 6 | Công tác lắp bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tiện đầu chông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Sản xuất thép ray cổng V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 10 | Bê tông ray cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m2 |
| 13 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m2 |
| 14 | Vệ sinh rong rêu bám dính chân móng trước khi quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 15 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,736 | m2 |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh xà bần, cổng sắt bị hư hỏng tập kết đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| I | TRẠM VIỄN THÔNG NHƠN LÝ - THUỘC TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1 | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3238 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3238 | m2 |
| 4 | Trát lại dầm, thành sê nô đục, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,494 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn chống thấm không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3238 | m2 |
| 8 | Ốp tole đường xúc mái ốp 3 mặt (cắt tường đưa tole vào theo độ xiên của mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m2 |
| 9 | Đục lớp vữa trát tường dưới sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường trang trí mặt tiền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 13 | Dọn dẹp và vệ sinh sạch sẽ rong rêu trên sảnh trước khi quét chống thấm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 15 | Đục tẩy lớp vữa trần sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9665 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9665 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,527 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,527 | m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8425 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,843 | m2 |
| 23 | Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt, bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 25 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, thành sê nô XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 29 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,5725 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3876 | m2 |
| 32 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,487 | m2 |
| 33 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4741 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,4181 | m2 |
| 35 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,543 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m |
| 38 | SXLD cửa đi gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm (Đồng bộ với cửa đi hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 39 | SXLD 01 cánh cửa sổ bị hư (gỗ nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 40 | Sửa lại 02 cửa đi D1 bị sa cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 41 | Thay lại bản lề cửa bị hư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Đóng lại chỉ bao cửa sổ bị hư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,585 | 1m2 cấu kiện |
| 44 | Thay tay nắm vách kính bị hư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | SXLD nắp đậy lỗ lên mái (gồm sản xuất, sơn, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa , ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 50 | Dọn dẹp, vệ sinh xà bần tập kết đúng nơi quy định để chuyển bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 51 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình trước khi bàn giao công trình vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | 100m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2452 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5963 | m3 |
| 56 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2119 | m3 |
| 57 | Dọn dẹp, vệ sinh xà bần để có mặt bằng thi công tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0043 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 59 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2183 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1539 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5017 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9231 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 69 | Đắp vữa xi măng đầu tường rào để gắn mẻ chai, cao 80, rộng 140 VXM Mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | m |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,423 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7702 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4993 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4994 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7458 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7458 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1411 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4251 | m2 |
| 78 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,2588 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m2 |
| 81 | Phá dỡ lớp vữa láng nền vĩa hè nhà máy, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 85 | Công tác lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m2 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9246 | m3 |
| 87 | Lót gạch thẻ vào các khoảng hở để rút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,442 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi